English
USMỹSanta Clara
Santa Clara University

Đại học Santa ClaraSanta Clara University

  • Tư thục

Đại học Santa Clara: học phí quốc tế 64.956 USD/năm, tổng chi phí một năm 92.556 USD, tỉ lệ nhận 48%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 48% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 670–730, Toán 680–760, ACT 31–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 92.556 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Santa Clara là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 64.956 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 92.556 USD.

Đại học Santa Clara có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit tự động, rõ nhất là Dean's Scholarship (Johnson Scholars thì không). Phải nộp International Student Financial Resource Form; need-based aid cho sinh viên quốc tế chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Santa Clara?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Santa Clara là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 48%.

Tổng chi phí / năm
92.556 USD≈ 2,41 tỷ ₫
học phí 64.956 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
48%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL90DET120
SV quốc tế
7,4%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1851
Số sinh viên
9.703
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Randy WangVietnam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Santa Clara
4.290 người
3,3% dân số2.517 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Jose–Sunnyvale–Santa Clara
154.907 người
7,9% dân số99.285 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Emma Boctor2024Vlog
  • Genevieve Schmidt2024Vlog
  • Jordanlynn2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
500 El Camino Real, Santa Clara, CA 95053
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
92.556 USD≈ 2,41 tỷ ₫
Học phí quốc tế
64.956 USD≈ 1,69 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 86% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí64.956 USD≈ 1,69 tỷ ₫
Phí bắt buộc780 USD≈ 20,3 triệu ₫
Ký túc + ăn20.094 USD≈ 524 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.305 USD≈ 34 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.969 USD≈ 104 triệu ₫
Đi lại1.386 USD≈ 36,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm92.556 USD≈ 2,41 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • SCU Dean's ScholarshipThành tích (merit)Trang của trườngAwards vary

    Trang ghi rõ sinh viên quốc tế được xét học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Johnson Scholars AwardKhông SV QTToàn phần / kết hợpTrang của trường

    Trang loại trừ rõ sinh viên quốc tế khỏi học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SCU Presidential at Entry ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SCU Provost ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
48%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800670–730
SATToán200800680–760
ACTtổng13631–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiCao hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng16ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+16 ngày
  3. Hạn phỏng vấn quốc tế Early Decision I (ED)
    Khác+38 ngày
  4. Hạn phỏng vấn quốc tế Early Action (EA)
    Khác+38 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học First-Year kỳ Winter
    Đặt cọc+45 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+83 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+83 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+83 ngày
  9. Hạn phỏng vấn quốc tế Early Decision II (ED2)
    Khác+91 ngày
  10. Hạn phỏng vấn quốc tế Regular Decision (RD)
    Khác+123 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+136 ngày
  12. Hạn đặt cọc nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+197 ngày
  13. Hạn đặt cọc nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+197 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
Elective Credit
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
Elective Credit
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
ETHN 30T
APArt History4+4 tín chỉ
ARTH 21, 22, or 23
APBiology4+4 tín chỉ
Elective Credit
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MATH 11 and Elective Credit
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 11
APCalculus BC4+12 tín chỉ
MATH 11, 12, and Elective Credit
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 11T
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHIN 21
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POLI 2T
APComputer Science A4+5 tín chỉ
CSEN 10, 10L, or CSCI 10
APComputer Science A5+5 tín chỉ
CSEN 10, 10L, 11, 11L, or CSCI 10
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSCI 3 (4 credits)
APDrawing4+4 tín chỉ
Elective Credit
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
Elective Credit
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
Elective Credit
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
Elective Credit
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 23
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 21
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM 21
APHuman Geography4+4 tín chỉ
ANTH 50T or ENVS 50T
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITAL 21
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JAPN 21
APLatin4+4 tín chỉ
Elective Credit
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 2
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 1
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC 1T
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 11 or Elective Credit
APPhysics 24+5 tín chỉ
Elective Credit
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
Elective Credit
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
PHYS 33
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 31
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 9
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 2
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 21
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 22
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 8 or OMIS 40
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLI 1
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST 96AT or 96BT
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
Elective Credit

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
109.183 USD≈ 2,85 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
91.198 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
8 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1851
Số sinh viên
9.703
SV bậc đại học
6.552
SV quốc tế
7,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSanta Clara University
Bang CaliforniaSanta Clara, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
87,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu