English
USMỹNorthfield
St Olaf College

St Olaf College

  • Tư thục
  • Liberal arts

St Olaf College: học phí quốc tế 65.700 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.100 USD, tỉ lệ nhận 48,3%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

St. Olaf cho sinh viên quốc tế xin cả need-based aid lẫn merit scholarship; merit được xét tự động và need-based cần CSS Profile hoặc ISFAA. Chưa rõ trường có need-blind với sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 48,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–740, Toán 640–730, ACT 28–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.100 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua The Common Application or the Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí St Olaf College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 65.700 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.100 USD.

St Olaf College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. St. Olaf cho sinh viên quốc tế xin cả need-based aid lẫn merit scholarship; merit được xét tự động và need-based cần CSS Profile hoặc ISFAA. Chưa rõ trường có need-blind với sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào St Olaf College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của St Olaf College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 48,3%.

Tổng chi phí / năm
68.100 USD≈ 1,78 tỷ ₫
học phí 65.700 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
48,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL90DET120
SV quốc tế
10,5%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1874
Số sinh viên
3.040
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Northfield
147 người
0,7% dân số95 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Faribault–Northfield
330 người
0,5% dân số183 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Rachel Du Four2023Vlog
  • MIAU Family2023Vlog
  • MIAU Family2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1520 St. Olaf Avenue. Northfield, MN 55057
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
68.100 USD≈ 1,78 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
65.700 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí65.700 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Phí bắt buộc500 USD≈ 13 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân900 USD≈ 23,5 triệu ₫
Cộng các khoản trên68.100 USD≈ 1,78 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu này nói sinh viên quốc tế được tự động xét học bổng quốc tế, nhưng trang cũng nói họ có thể nộp đơn xin học bổng thành tích, nên chưa rõ việc xét thành tích có hoàn toàn tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóĐể xin need-based aid, sinh viên quốc tế phải nộp CSS Profile hoặc International Student Application for Financial Assistance (ISFAA).

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác1Tài năng1Theo nhu cầu tài chính1
  • International Student GrantTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Up to 100% of tuition combined with merit (non-UWC students)

    Đây là grant dành riêng cho sinh viên quốc tế, dựa trên financial need và được cấp tiếp các năm sau nếu học tiến bộ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov 1 (ED1/EA); Jan 15 (ED2/RD)

  • St. Olaf international scholarships (institutional merit + need-based grants)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 – 81.000 USD≈ 130 triệu ₫ – 2,11 tỷ ₫

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ họ được tự động xét học bổng quốc tế.

  • Academic scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi sinh viên được xét nhưng không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Davis Foundation funding (United World College graduates)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho học sinh tốt nghiệp United World College; chưa rõ áp dụng với học sinh Việt Nam không học UWC.

  • Fine Arts ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói cần đơn riêng, không nêu điều kiện về sinh viên quốc tế.

  • Service scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi sinh viên được xét nhưng không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
48,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800660–740
SATToán200800640–730
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
The Common Application or the Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision 1 (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Decision 2 (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
APArt History4+1 tín chỉ
Art 153
APBiology4+1 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
Math 120
APCalculus BC3+1 tín chỉ
Math120
APCalculus BC4+2 tín chỉ
Math 120 and 126
APChemistry5+1 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
APChinese Language and Culture5+1 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
APDrawing4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition5+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition5+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
Envst 137
APEuropean History5+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture5+1 tín chỉ
APHuman Geography5+1 tín chỉ
ID 234
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture5+1 tín chỉ
APLatin4+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
Econ 111
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
Econ 111
APMusic Theory5+1 tín chỉ
APPhysics 14+1 tín chỉ
APPhysics 24+1 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
APPsychology4+1 tín chỉ
Psych 125
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
APStatistics4+1 tín chỉ
SDS 172
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
APUnited States History5+1 tín chỉ
APWorld History: Modern5+1 tín chỉ

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.543 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.373 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−14°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −5°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
160 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1874
Số sinh viên
3.040
SV bậc đại học
3.093
Sinh viên năm nhất
794
SV quốc tế
10,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSt Olaf College
Bang MinnesotaNorthfield, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
84%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu