English
USMỹStanford
Stanford University

Đại học StanfordStanford University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Stanford: học phí quốc tế 65.910 USD/năm, tổng chi phí một năm 87.833 USD, tỉ lệ nhận 3,6%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế có thể xin need-based aid của Stanford, nhưng nguồn quỹ hạn chế (khoảng 1/3 nhận được) và việc xin aid ảnh hưởng đến quyết định tuyển sinh. Không có thông tin về học bổng merit.

Điều kiện vào. Trường nhận 3,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–780, Toán 770–800, ACT 34–35. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 87.833 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Stanford là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 65.910 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 87.833 USD.

Đại học Stanford có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế có thể xin need-based aid của Stanford, nhưng nguồn quỹ hạn chế (khoảng 1/3 nhận được) và việc xin aid ảnh hưởng đến quyết định tuyển sinh. Không có thông tin về học bổng merit.

Tỉ lệ nhận của Đại học Stanford là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 3,6%.

Tổng chi phí / năm
87.833 USD≈ 2,29 tỷ ₫
học phí 65.910 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
3,6%
SV quốc tế
12,8%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1885
Số sinh viên
18.275
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Stanford
574 người
3,1% dân số79 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Jose–Sunnyvale–Santa Clara
154.907 người
7,9% dân số99.285 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Jenny Huynh2023Vlog
  • LV USA Cuộc sống mỹ2023Dạo khuôn viên
  • Mua Bán Nhà Nam Cali2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
87.833 USD≈ 2,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế
65.910 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí65.910 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Ký túc + ăn21.315 USD≈ 556 triệu ₫
Tổng chi phí một năm87.833 USD≈ 2,29 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông trang nào mô tả việc xét merit tự động cùng hồ sơ nhập học, nên chưa có căn cứ để kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngChính sách của trường nói yêu cầu hỗ trợ tài chính là một yếu tố trong quyết định tuyển sinh với sinh viên quốc tế, nên Stanford không need-blind cho nhóm này.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc ô tick xin need-based aid trong đơn, không nói rõ CSS Profile hay mẫu aid riêng, nên chưa kết luận được.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1
  • Stanford need-based undergraduate scholarship/grantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
3,6%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
90 USD≈ 2,35 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–780
SATToán200800770–800
ACTtổng13634–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiKhuyến nghị

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    APCalculus AB5+6 tín chỉ
    MATH 19, 20
    APCalculus BC4+6 tín chỉ
    MATH 19, 20
    APCalculus BC5+10 tín chỉ
    MATH 19, 20, 21
    APCalculus BC: AB Subscore5+6 tín chỉ
    MATH 19, 20
    APChemistry5+10 tín chỉ
    CHEM 31A/31B or 31E
    APChinese Language and Culture5+10 tín chỉ
    (LANG*) 1A/2A or 1/2/3
    APComputer Science A4+5 tín chỉ
    CS 105,106A
    APComputer Science Principles4+5 tín chỉ
    CS 105
    APFrench Language and Culture5+10 tín chỉ
    (LANG*) 1A/2A or 1/2/3
    APGerman Language and Culture5+10 tín chỉ
    (LANG*) 1A/2A or 1/2/3
    APItalian Language and Culture5+10 tín chỉ
    (LANG*) 1A/2A or 1/2/3
    APJapanese Language and Culture5+10 tín chỉ
    (LANG*) 1A/2A or 1/2/3
    APLatin5+10 tín chỉ
    CLASSICS 1L, 2L, 3L
    APMacroeconomics5+
    ECON 1
    APMicroeconomics4+
    ECON 1
    APPhysics 14+8 tín chỉ
    PHYSICS 21
    APPhysics 24+8 tín chỉ
    PHYSICS 21
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHYSICS 23
    APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
    PHYSICS 43
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHYSICS 21
    APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
    PHYSICS 41
    APSpanish Language and Culture5+10 tín chỉ
    (LANG*) 1A/2A or 1/2/3

    22 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    51 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    124.080 USD≈ 3,24 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    102.887 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    4°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    8 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1885
    Số sinh viên
    18.275
    SV bậc đại học
    7.554
    Sinh viên năm nhất
    1.866
    SV quốc tế
    12,8% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKStanford University
    Bang CaliforniaStanford, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    98,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    91,9%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu