English
USMỹOswego
State University of New York at Oswego

State University of New York at Oswego

  • Công lập

State University of New York at Oswego: học phí quốc tế 17.680 USD/năm, tổng chi phí một năm 38.127 USD, tỉ lệ nhận 80,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71.

Có: SUNY Oswego nêu rõ merit-based scholarships dành cho international students đủ điều kiện. Tuy nhiên, chưa rõ international students có need-based aid, được tự động xét merit hay phải nộp mẫu aid riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–630, Toán 540–640, ACT 23–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 71. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 38.127 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua SUNY Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí State University of New York at Oswego là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.680 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 38.127 USD.

State University of New York at Oswego có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: SUNY Oswego nêu rõ merit-based scholarships dành cho international students đủ điều kiện. Tuy nhiên, chưa rõ international students có need-based aid, được tự động xét merit hay phải nộp mẫu aid riêng.

Điều kiện tiếng Anh vào State University of New York at Oswego?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71.

Tỉ lệ nhận của State University of New York at Oswego là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,6%.

Tổng chi phí / năm
38.127 USD≈ 994 triệu ₫
học phí 17.680 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
80,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
Thành lập
1861
Số sinh viên
6.671
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố SUNY Oswego
khoảng 47 người
1,3% dân số
Cả vùng Syracuse
2.379 người
0,4% dân số1.527 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • 메리나 Merina2026Vlog
  • SUNY Oswego2026Dạo khuôn viên
  • db productions2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
7060 State Route 104, Oswego, NY 13126
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
38.127 USD≈ 994 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
17.680 USD≈ 461 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 75% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.680 USD≈ 461 triệu ₫
Phí bắt buộc1.755 USD≈ 45,8 triệu ₫
Ký túc + ăn18.692 USD≈ 487 triệu ₫
Cộng các khoản trên38.127 USD≈ 994 triệu ₫

Sinh viên quốc tế đóng mức học phí ngoài tiểu bang.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng nói người nộp đơn được xét institutional scholarships, nhưng không xác nhận quy trình tự động này áp dụng riêng cho international students.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh của international applicants không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid quốc tế để xin financial aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Merit-based scholarships for qualified international studentsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang tuyển sinh quốc tế xác nhận merit-based scholarships dành cho international students đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–630
SATToán200800540–640
ACTtổng13623–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
SUNY Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+137 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Oswego công nhận AP để xét tín chỉ, nhưng trang này không nêu điểm AP tối thiểu.

  • Oswego công nhận IB để xét tín chỉ, nhưng trang này không nêu điểm IB tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 102
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 102
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
LAS XXXX
APArt History3+3 tín chỉ
ART 100
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 101
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 120
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 210
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 210 & 220
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 101
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 111
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE 111 & 212
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHI 101 & 102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
LAS XXXX
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 212
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
ISC 150
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 102
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG 101 & 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 101 & 102
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
LAS XXXX
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
GEO 115
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 100
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIS 100 & 101
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE 101 & 102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 101 & 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEG 100
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITA 101 & 102
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPN 101 & 102
APLatin3+3 tín chỉ
LAS XXX
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 200
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 101
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 100
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS 100 or MUS 200
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHY XXXX
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 101
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHY 101 or PHY XXXX
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 111
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY XXXX
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+8 tín chỉ
PHY 111 & 212
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY XXXX
APPhysics C: Mechanics4+8 tín chỉ
PHY 111 & 212
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAT 120
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY XXXX
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 100
APResearch3+3 tín chỉ
LAS XXXX
APSeminar3+3 tín chỉ
LAS XXXX
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 101 & 102
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPA 101 & 102
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 158
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
LAS XXXX
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 202 or 203
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIS 202 & 203
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS XXXX

54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.566 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.358 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
116 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1861
Số sinh viên
6.671
SV bậc đại học
5.473
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKState University of New York at Oswego
Bang New YorkOswego, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu