English
USMỹOwings Mills
Stevenson University

Đại học StevensonStevenson University

  • Tư thục

Đại học Stevenson: học phí quốc tế 38.970 USD/năm, tổng chi phí một năm 64.246 USD, tỉ lệ nhận 78,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit học thuật khi nộp hồ sơ, nhưng không có học bổng toàn phần hay học bổng riêng cho sinh viên quốc tế. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay không, và cần chứng minh tài chính tối thiểu $40,000.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 64.246 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 40.000 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/8. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Stevenson là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.970 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 64.246 USD.

Đại học Stevenson có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit học thuật khi nộp hồ sơ, nhưng không có học bổng toàn phần hay học bổng riêng cho sinh viên quốc tế. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay không, và cần chứng minh tài chính tối thiểu $40,000.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Stevenson?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Stevenson là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,9%.

Tổng chi phí / năm
64.246 USD≈ 1,68 tỷ ₫
học phí 38.970 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
30 ngành
Thành lập
1947
Số sinh viên
3.680
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Owings Mills
khoảng 27 người
0,1% dân số23 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baltimore–Columbia–Towson
10.223 người
0,4% dân số5.352 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
100 Campus Circle, Owings Mills, MD 21117
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
64.246 USD≈ 1,68 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.970 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
40.000 USDi≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 60% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.970 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.926 USD≈ 76,3 triệu ₫
Ký túc + ăn18.110 USD≈ 472 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.410 USD≈ 36,8 triệu ₫
Đi lại1.460 USD≈ 38,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm64.246 USD≈ 1,68 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóFAQ nói sinh viên năm nhất hệ truyền thống được tự động xét học bổng merit học thuật dựa trên kết quả THPT, và phần này nằm cùng câu trả lời về sinh viên quốc tế, nên không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả khi tuyển sinh viên quốc tế. Chỉ có yêu cầu chứng minh tài chính tối thiểu $40,000 để cấp I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn xin aid riêng cho sinh viên quốc tế. International Student Declaration of Finances chỉ dùng để cấp I-20, không phải để xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Tài năng2Khác1
  • Residency GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện ở chung (ký túc xá), không nói rõ sinh viên quốc tế có được nhận hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Stevenson University Merit-Based Scholarships (freshman, academic merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói chung rằng sinh viên quốc tế có thể được xét học bổng thành tích, chưa nêu tên học bổng này nên chưa kết luận được cho riêng học bổng đó.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall freshman application deadline: March 1

  • Transfer FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Transfer Fellowship nêu rõ sinh viên diện F-1 không đủ điều kiện nộp đơn, nên sinh viên quốc tế theo diện này bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: October 31 for the spring semester, or March 31 for the fall semester.

  • Visual Arts ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng mở cho incoming freshman và transfer trong các ngành thiết kế nêu trên, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: students must have all application materials for university admission, including the portfolio, submitted by March 31.

  • Visual Arts Scholarships (School of Design, portfolio-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên năm nhất và chuyển tiếp ngành Design, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: All application materials including portfolio by March 31

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Stevenson có thể cấp tín chỉ cho môn AP, nhưng trang này không nêu điểm AP tối thiểu.

    • Tín chỉ IB được xét theo điểm từng môn Standard hoặc Higher Level; trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

    • Điểm AP có thể được xét để nhận tín chỉ đại học tại Stevenson theo từng môn.

    • Tín chỉ IB được xét dựa trên điểm của từng bài thi môn standard hoặc higher level.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    30 ngành

    Kết quả đầu ra

    Có việc hoặc học tiếp
    100%i
    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    62.079 USD≈ 1,62 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.574 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    104 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1947
    Số sinh viên
    3.680
    SV bậc đại học
    3.102
    SV quốc tế
    1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKStevenson University
    Bang MarylandOwings Mills, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    78,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    68,5%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu