English
USMỹStony Brook
Stony Brook University

Đại học Stony BrookStony Brook University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Stony Brook: học phí quốc tế 32.741 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 52.349 USD, tỉ lệ nhận 49%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Có thể xin merit aid: học sinh quốc tế năm nhất được tự động xét Global Excellence Scholarship nếu đạt tiêu chuẩn học tập. Trang xác nhận không đủ điều kiện Federal hoặc State aid, còn need-based aid của trường thì chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 49% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–730, Toán 680–770, ACT 29–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 52.349 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Stony Brook là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.741 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 52.349 USD.

Đại học Stony Brook có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có thể xin merit aid: học sinh quốc tế năm nhất được tự động xét Global Excellence Scholarship nếu đạt tiêu chuẩn học tập. Trang xác nhận không đủ điều kiện Federal hoặc State aid, còn need-based aid của trường thì chưa rõ.

Tỉ lệ nhận của Đại học Stony Brook là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 49%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 52.349 USD≈ 1,37 tỷ ₫
học phí 32.741 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
49%
SV quốc tế
9,5%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
30 ngành STEM
Thành lập
1957
Số sinh viên
26.527
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Quanie HangVietnam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Stony Brook University
47 người
0,5% dân số7 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • karina a2025Vlog
  • Satinder Kaur (SBU)2025Vlog
  • Mourya Vlogs (Telugu)2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
310 Administration Building, Stony Brook, NY 11794-0701
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 52.349 USD≈ 1,37 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
32.741 USD≈ 854 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 81% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.741 USD≈ 854 triệu ₫
Ký túc + ăn18.196 USD≈ 475 triệu ₫
Các khoản kháci1.412 USD≈ 36,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 52.349 USD≈ 1,37 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCó: học sinh quốc tế đủ điều kiện được tự động xét Global Excellence Scholarship, không thấy yêu cầu đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear: các trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear: các trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Global Excellence ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học sinh quốc tế đang học năm cuối trung học được tự động xét học bổng merit này nếu có thành tích học tập phù hợp.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
49%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–730
SATToán200800680–770
ACTtổng13629–33

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (nhập học Fall 2027) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ năm nhất nhập học kỳ Spring 2027
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Spring (hoặc ngày ghi trong thư nhận)
    Đặt cọc+17 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (nhập học Fall 2027) (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Fall (hoặc ngày ghi trong thư nhận)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được quy đổi tín chỉ sau khi nhập học, tối đa 30 tín chỉ từ các kỳ thi.

    Điểm được tính12345
  • Môn IB Higher Level đạt 5 trở lên (môn học cả năm) được 6 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Môn A-Level học cả năm đạt tương đương C trở lên được tối đa 8 tín chỉ mỗi môn.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APStatistics3+3 tín chỉ
AMS 102
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 103
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AFS 101
APArt History3+3 tín chỉ
APStudio (drawing)3+3 tín chỉ
APStudio (2D or 3D)3+3 tín chỉ
APBiology3+3 tín chỉ
APBusiness with Personal Finance3+3 tín chỉ
BUS 230
APChemistry3+3 tín chỉ
APCybersecurity3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SUS 111
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 251
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 119
APPrecalculus3+3 tín chỉ
MAP 103, Placement3
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ

17 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành30 STEM
Anthropology
Thu nhập 58.329Nợ 17.699
Applied Mathematics
STEMThu nhập 82.200Nợ 19.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 60.648Nợ 18.250
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 62.574Nợ 20.000
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 89.560Nợ 24.452
Chemical Engineering
STEMThu nhập 88.593Nợ 22.500
Chemistry
STEMThu nhập 71.783Nợ 21.490
Civil Engineering
STEMThu nhập 92.908Nợ 16.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 147.064Nợ 16.250
Computer Engineering
STEMThu nhập 128.038Nợ 19.750
Economics
STEMThu nhập 74.965Nợ 20.500
Engineering Science
STEMThu nhập 93.782*
Engineering, General
STEMThu nhập 87.517Nợ 20.000
English Language and Literature, General
Thu nhập 55.210Nợ 18.000
Environmental Design
Thu nhập 57.461*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 34.904Nợ 15.750
History
Thu nhập 50.444Nợ 19.500
Human Computer Interaction
STEMThu nhập 83.075Nợ 19.500
Information Science/Studies
STEMThu nhập 89.875Nợ 19.750
Journalism
Thu nhập 65.535Nợ 23.375
Mathematics
STEMThu nhập 62.727Nợ 19.750
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 91.650Nợ 19.920
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 61.888Nợ 21.018
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 49.759Nợ 16.632
Pharmacology and Toxicology
STEMThu nhập 68.883*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physical Sciences, Other
STEMThu nhập 63.096*
Physics
STEMThu nhập 65.013Nợ 21.341
Political Science and Government
Thu nhập 70.243Nợ 17.500
Psychology, General
Thu nhập 58.137Nợ 16.750
Social Work
Thu nhập 59.449Nợ 20.098
Sociology
Thu nhập 58.966Nợ 17.250
Sustainability Studies
STEMThu nhập 57.887*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
74.502 USD≈ 1,94 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.492 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
73 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1957
Số sinh viên
26.527
SV bậc đại học
18.101
SV quốc tế
9,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKStony Brook University
Bang New YorkStony Brook, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
75,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu