English
USMỹSyracuse
Syracuse University

Đại học SyracuseSyracuse University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Syracuse: học phí quốc tế 69.180 USD/năm, tổng chi phí một năm 100.526 USD, tỉ lệ nhận 45,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Syracuse có merit scholarship bậc cử nhân cho SV quốc tế, do Admissions xét dựa trên hồ sơ học tập và thông báo khi nhận vào. Các trang không nói rõ SV quốc tế có được aid dựa trên need, need-blind hay phải nộp CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 48,8% hồ sơ (22.756 trên 46.645). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–720, Toán 630–720, ACT 29–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 100.526 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.868 USD một năm. Theo Common Data Set 2025-2026, có 682 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 14.262 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application or Coalition Application powered by Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Syracuse là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 69.180 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 100.526 USD.

Đại học Syracuse có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Syracuse có merit scholarship bậc cử nhân cho SV quốc tế, do Admissions xét dựa trên hồ sơ học tập và thông báo khi nhận vào. Các trang không nói rõ SV quốc tế có được aid dựa trên need, need-blind hay phải nộp CSS Profile.

Tỉ lệ nhận của Đại học Syracuse là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 45,9%.

Tổng chi phí / năm
100.526 USD≈ 2,62 tỷ ₫
học phí 69.180 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
48,8%
SV quốc tế
9,1%
bậc đại học
Ngành
81 ngành
31 ngành STEM
Thành lập
1870
Số sinh viên
22.109
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Syracuse
1.302 người
0,9% dân số908 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Syracuse
2.379 người
0,4% dân số1.527 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Alexis Taliento2025Vlog
  • OlaRose Ndubuisi2025Vlog
  • Jeanette Rosenthal2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Syracuse University, Office of Admissions, 401 University Place, Syracuse, NY 13244-2130
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
100.526 USD≈ 2,62 tỷ ₫
Học phí quốc tế
69.180 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 91% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí69.180 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.869 USD≈ 48,7 triệu ₫
Ký túc + ăn20.580 USD≈ 537 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.847 USD≈ 48,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.294 USD≈ 33,7 triệu ₫
Đi lại1.888 USD≈ 49,2 triệu ₫
Các khoản kháci3.868 USD≈ 101 triệu ₫
Tổng chi phí một năm100.526 USD≈ 2,62 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
682
Mức hỗ trợ trung bình
14.262 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói Phòng Tuyển sinh chọn dựa trên hồ sơ học tập và thông báo khi nhận vào, nhưng không nói rõ có xét tự động hay không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nói tuyển sinh có need-blind với SV quốc tế hay không. Checklist chỉ yêu cầu chứng minh khả năng chi trả cho visa, chưa đủ để kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCSS Profile chỉ được nhắc cho grant dựa trên need nói chung. Trang không nói rõ SV quốc tế có phải nộp CSS Profile hay mẫu aid riêng hay không.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Undergraduate merit-based scholarships (Office of Admissions)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mục aid dành cho SV quốc tế nêu rõ merit scholarship bậc cử nhân, nên học sinh quốc tế được xét.

  • Merit scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Checklist cho first-year international students nhắc merit scholarships, nhưng không có đoạn trích liên tục nêu rõ cả đối tượng quốc tế và điều kiện eligibility.

  • Syracuse University Grants (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói grant dành cho SV có financial need qua FAFSA và CSS Profile, không nhắc SV quốc tế.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 14.262 USD Gia đình trả 86.264 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
48,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–720
SATToán200800630–720
ACTtổng13629–32

Tiếng Anh

Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application or Coalition Application powered by Scoir

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
    • Tôn giáoKhông xét

    Cơ hội đậu qua các con số

    Tỉ lệ nhận 2025–26
    Mọi ứng viên48,8%Early Decision55,7%Từ danh sách chờ31,2%
    Hồ sơ → nhập học 2025–26
    Ứng viên
    46.645
    Được nhận
    22.756
    48,8% số ứng viên
    Nhập học
    3.969
    17,4% số được nhận

    Vòng sớm & danh sách chờ

    Early Decision: nộp
    2.654
    Early Decision: nhận
    1.47855,7%
    Chờ: được mời
    14.242
    Chờ: chấp nhận chờ
    6.530
    Nhận từ danh sách chờ
    2.03931,2%

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
    Studio Elective
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    APArt History3+6 tín chỉ
    HOA 105 & 106
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIO 121, 122, 123 & 124
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MAT 295 & 296
    APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
    APCalculus BC: AB Subscore4+6 tín chỉ
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHE 103
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHE 106/107 and CHE 116/117
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    CHI 102
    APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
    CHI 201
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    PSC 123none
    APDrawing5+3 tín chỉ
    Studio Elective
    APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
    APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
    ENG 151 (or 117 or 118 or 152 or 153) and WRT 105Arts and Sciences/Maxwell
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    EAR 200
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HST 111 & 112
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    GEO 105 or 171
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    ITA 102
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    JPS 102
    APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
    JPS 201
    APLatin3+4 tín chỉ
    LAT 102
    APLatin4+4 tín chỉ
    LAT 201
    APLatin5+7 tín chỉ
    LAT 201, 320
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    ECN 102none
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    ECN 101none
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    HOM/MTC 125
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHY 101none
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHY 102none
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    APPre-Calculus4+4 tín chỉ
    MAT 194none
    APPsychology4+3 tín chỉ
    PSY 205none
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
    SPA 201
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    PSC 121none
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HST 101 & 102
    APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
    HST 121 & 122

    47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    81 ngành31 STEM
    Accounting and Related Services
    Thu nhập 112.682Nợ 27.000
    Anthropology
    Thu nhập 53.196Nợ 22.499
    Applied Mathematics
    STEMThu nhập 91.532*
    Architectural Sciences and Technology
    STEMThu nhập 76.367Nợ 31.000
    Area Studies
    Thu nhập 56.625*
    Arts, Entertainment, and Media Management
    Thu nhập 61.819Nợ 27.000
    Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
    STEMThu nhập 65.466*Nợ 27.000
    Biology, General
    STEMThu nhập 68.283Nợ 27.000
    Biomedical/Medical Engineering
    STEMThu nhập 99.521Nợ 27.000
    Biotechnology
    STEMThu nhập 87.596Nợ 27.000
    Chemical Engineering
    STEMThu nhập 87.529Nợ 27.000
    Chemistry
    STEMThu nhập 68.017Nợ 21.459
    Civil Engineering
    STEMThu nhập 88.996Nợ 27.000
    Communication and Media Studies
    Thu nhập 70.106Nợ 26.000
    Computer and Information Sciences, General
    STEMThu nhập 120.773Nợ 27.000
    Computer Engineering
    STEMThu nhập 110.988
    Design and Applied Arts
    Thu nhập 71.527Nợ 27.000
    Drama/Theatre Arts and Stagecraft
    Thu nhập 44.045Nợ 27.000
    Economics
    STEMThu nhập 83.649Nợ 25.500
    Education, General
    Thu nhập 62.372Nợ 23.250
    English Language and Literature, General
    Thu nhập 60.602Nợ 26.750
    Film/Video and Photographic Arts
    Thu nhập 54.115Nợ 26.875
    Finance and Financial Management Services
    Thu nhập 120.274Nợ 27.000
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 43.988Nợ 26.950
    Foods, Nutrition, and Related Services
    Thu nhập 58.038Nợ 26.750
    Geography and Cartography
    STEMThu nhập 71.543Nợ 27.000
    Graphic Communications
    STEMThu nhập 43.283*
    History
    Thu nhập 64.871Nợ 24.250
    Human Services, General
    Thu nhập 68.314Nợ 26.273
    Information Science/Studies
    STEMThu nhập 104.842Nợ 26.564
    Interior Architecture
    Thu nhập 67.227
    Journalism
    Thu nhập 70.404Nợ 27.000
    Marketing
    Thu nhập 91.235Nợ 26.951
    Mathematics
    STEMThu nhập 81.941Nợ 27.000
    Mechanical Engineering
    STEMThu nhập 91.438Nợ 27.000
    Music
    Thu nhập 42.892*
    Neurobiology and Neurosciences
    STEMThu nhập 54.088Nợ 27.000
    Nutrition Sciences
    STEMThu nhập 60.053*
    Philosophy
    Thu nhập 54.455*
    Physics
    STEMThu nhập 76.786*
    Political Science and Government
    Thu nhập 75.239Nợ 26.091
    Psychology, General
    Thu nhập 65.694Nợ 26.000
    Public Administration
    Thu nhập 89.732Nợ 26.000
    Public Health
    STEMThu nhập 69.776Nợ 27.000
    Radio, Television, and Digital Communication
    STEMThu nhập 70.815Nợ 26.406
    Real Estate
    Thu nhập 90.764
    Religion/Religious Studies
    Thu nhập 41.390*
    Rhetoric and Composition/Writing Studies
    Thu nhập 61.159Nợ 23.250
    Security Science and Technology
    STEMThu nhập 69.491Nợ 27.000
    Social Work
    Thu nhập 60.920Nợ 26.950
    Sociology
    Thu nhập 67.044Nợ 24.500
    Special Education and Teaching
    Thu nhập 62.864Nợ 27.000
    Systems Science and Theory
    STEMThu nhập 88.036*
    Đang hiện 80 / 81 ngành

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    79.164 USD≈ 2,06 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    60.459 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −9°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    138 ngày
    Có tuyết
    T11 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1870
    Số sinh viên
    22.109
    SV bậc đại học
    15.477
    SV quốc tế
    9,1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSyracuse University
    Bang New YorkSyracuse, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    92%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    80,5%
    SV / giảng viên
    14 : 1

    Ký túc

    Năm nhất ở ký túc
    97,5%

    Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu