English
USMỹCollege Station
Texas A&M University-College Station

Texas A&M University-College Station

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Texas A&M University-College Station: học phí quốc tế 40.124 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 59.666 USD, tỉ lệ nhận 57,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80.

Điều kiện vào. Trường nhận 57,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–690, Toán 570–710, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 59.666 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua ApplyTexas. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Texas A&M University-College Station là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.124 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 59.666 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Texas A&M University-College Station?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Texas A&M University-College Station là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 57,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 59.666 USD≈ 1,56 tỷ ₫
học phí 40.124 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
57,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
108 ngành
Thành lập
1876
Số sinh viên
77.226
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố College Station
1.276 người
1% dân số403 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng College Station–Bryan
1.667 người
0,6% dân số603 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Good Neighbor ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trườngTuition assistance

    Good Neighbor Program dành cho sinh viên quốc tế từ các nước Tây Bán Cầu; điều kiện quốc tịch chỉ giới hạn chứ không loại sinh viên quốc tế.

    Hạn: February 1

Sinh viên kể về trườngi

  • PFG - Nhà ở Mỹ2023Dạo khuôn viên
  • Shantanu Kokane2026Vlog
  • nicole wei2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1246 TAMU, College Station, TX 77843-1246
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 59.666 USD≈ 1,56 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
40.124 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 90% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.124 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.008 USD≈ 339 triệu ₫
Các khoản kháci6.534 USD≈ 170 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 59.666 USD≈ 1,56 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nước / vùng1Theo nhu cầu tài chính1
  • Bill and Rita Stout Academic Excellence AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Giải Stout nhằm ghi nhận sinh viên đại học quốc tế; yêu cầu 30 tín chỉ chỉ là điều kiện phụ, không loại sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Fall: February 1; Spring: October 12

  • George J. Eppright '26 International StudentChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Eppright được trao cho một sinh viên quốc tế; yêu cầu hai học kỳ chỉ là điều kiện phụ, không loại sinh viên quốc tế.

    Hạn: February 1

  • Good Neighbor ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Good Neighbor Program dành cho sinh viên quốc tế từ các nước Tây Bán Cầu; điều kiện quốc tịch chỉ giới hạn chứ không loại sinh viên quốc tế.

    Hạn: February 1

  • International Texas Public Education Grant (ITPEG)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    ITPEG dành cho sinh viên quốc tế; câu trích chỉ loại F1 năm nhất và J1 nên khoản này không loại trừ sinh viên quốc tế nói chung.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
57,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
90 USD≈ 2,35 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–690
SATToán200800570–710
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80mỗi phần ≥ 4

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
ApplyTexas

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring 2027 (College Station)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall 2027 (College Station)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp các giấy tờ bổ sung kỳ Fall 2027
    Giấy tờ+61 ngày
  4. Hạn nộp đơn kháng nghị quyết định tuyển sinh
    Khác+168 ngày
  5. Hạn nhận kết quả kháng nghị
    Kết quả+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 103
AP2-D Art and Design4+6 tín chỉ
ARTS 103, 111
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 103
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFST 289
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 149
APArt History4+6 tín chỉ
ARTS 149 and 150
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 113
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 111, 112
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 142
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 151, 152
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 119
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 119 , 120
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN 101, 102
APChinese Language and Culture4+14 tín chỉ
CHIN 101, 102, 201, 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 229
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCE 110
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSCE 110
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 103
APDrawing4+6 tín chỉ
ARTS 103, 111
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 104
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 104 and 241
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 104
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 104 and 203
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GEOS 105
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 102
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 101, 102
APFrench Language and Culture4+14 tín chỉ
FREN 101, 102, 201, 202
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GERM 101, 102
APGerman Language and Culture4+14 tín chỉ
GERM 101, 102, 201, 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 201
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITAL 101, 102
APItalian Language and Culture4+14 tín chỉ
ITAL 101, 102, 201, 202
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JAPN 101, 102
APJapanese Language and Culture4+16 tín chỉ
JAPN 101, 102, 201, 202
APLatin3+8 tín chỉ
CLAS 121 and 122
APLatin4+14 tín chỉ
CLAS 121, 122, 221, 222
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 203
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 204 and 208
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 205
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 205
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 207 or PHYS 227
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 206 or PHYS 226
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
Math 102
APPsychology3+3 tín chỉ
PBSI 107
APResearch3+
See academic Advisor
APSeminar3+
See academic Advisor
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 101, 102
APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 101, 102, 201
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 101, 102, 201, 202
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 202, 320
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 201
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 206
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 105, 106
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 104

60 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

108 ngành
Đang hiện 80 / 108 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
72.097 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.386 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
17 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1876
Số sinh viên
77.226
SV bậc đại học
59.615
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTexas A&M University-College Station
Bang TexasCollege Station, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu