English
USMỹSan Marcos
Texas State University

Đại học bang TexasTexas State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Texas: học phí quốc tế 19.700 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.600 USD, tỉ lệ nhận 89,3%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 78, Duolingo 105.

Sinh viên Việt Nam diện F-1 có thể được xét đa số competitive/merit scholarships của Texas State. Tuy nhiên, trường nói F-1 không đủ điều kiện financial aid; emergency funding nêu trên chỉ là hỗ trợ bổ sung cho sinh viên đang học.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–610, Toán 480–590, ACT 19–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 78 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.600 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 40.600 USD. Bảo hiểm y tế là 2.333 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua ApplyTexas. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Texas là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.700 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.600 USD.

Đại học bang Texas có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam diện F-1 có thể được xét đa số competitive/merit scholarships của Texas State. Tuy nhiên, trường nói F-1 không đủ điều kiện financial aid; emergency funding nêu trên chỉ là hỗ trợ bổ sung cho sinh viên đang học.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Texas?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 78, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Texas là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,3%.

Tổng chi phí / năm
40.600 USD≈ 1,06 tỷ ₫
học phí 19.700 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
89,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL78DET105
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
76 ngành
Thành lập
1899
Số sinh viên
40.615
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Rahul SampatInternational High Schools and Institutions

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Marcos
286 người
0,4% dân số55 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Austin–Round Rock–San Marcos
24.122 người
1% dân số12.969 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • JACLYN ALEXA2025Vlog
  • Prashant Shrestha2024Vlog
  • JACLYN ALEXA2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
601 University Dr, San Marcos, TX 78666
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
40.600 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Học phí quốc tế
19.700 USD≈ 514 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
40.600 USDi≈ 1,06 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 64% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.700 USD≈ 514 triệu ₫
Phí bắt buộc170 USD≈ 4,43 triệu ₫
Ký túc + ăn13.230 USD≈ 345 triệu ₫
Sách & dụng cụ780 USD≈ 20,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.750 USD≈ 71,7 triệu ₫
Đi lại1.660 USD≈ 43,3 triệu ₫
Các khoản kháci2.310 USD≈ 60,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.600 USD≈ 1,06 tỷ ₫

Đây là mức Non-Resident cho sinh viên cử nhân học đủ 12 giờ tín chỉ; con số gộp cả học phí và các khoản phí, trường không tách riêng học phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõChưa rõ: trang chỉ nói nộp trước Priority Date được ưu tiên xét scholarships, không xác nhận mọi hồ sơ nhập học được tự động xét merit scholarship.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõChưa rõ: các trang không nói liệu khả năng chi trả có được dùng trong quyết định tuyển sinh đối với sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõChưa rõ: các trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng nào bắt buộc cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • ISSS Emergency Funding for F-1 StudentsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫

    Khoản emergency funding này dành cho sinh viên quốc tế không cư trú có significant financial need, nhưng chỉ là hỗ trợ bổ sung sau khi đã là sinh viên.

  • Texas State competitive scholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xác nhận đa số competitive scholarships có thể trao cho sinh viên F-1, nhưng không nêu mức tiền hay từng học bổng cụ thể.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
90 USD≈ 2,35 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–610
SATToán200800480–590
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 78mỗi phần ≥ 18
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
ApplyTexas

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 1301
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ARTS 1302
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    AAS 2310
    APArt History3+3 tín chỉ
    ARTH 2301
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO 1130 & 1330
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIO 1130, 1330, 1131 & 1331
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 2471
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MATH 2471 & 2472
    APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
    MATH 2471
    APChemistry3+3 tín chỉ
    CHEM 1320
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 1341, 1141
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHEM 1341, 1141, 1342, 1142
    APChinese Language and Culture3+14 tín chỉ
    CHI 1410, 1420, 2310 & 2320
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CS 1428
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CS 1319
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ARTS 1301
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 1310
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 1320
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    GEO 2310
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 2310 or 2320
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HIST 2310 & 2320
    APFrench Language and Culture3+14 tín chỉ
    FR 1410, 1420, 2310 & 2320
    APGerman Language and Culture3+14 tín chỉ
    GER 1410, 1420, 2310 & 2320
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEO 1309
    APItalian Language and Culture3+14 tín chỉ
    ITAL 1410, 1420, 2310 & 2320
    APJapanese Language and Culture3+14 tín chỉ
    JAPA 1410, 1420, 2310 & 2320
    APLatin3+14 tín chỉ
    LAT 1410, 1420, 2310 & 2320
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 2315
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 2314
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MU 1312
    APMusic Theory3+1 tín chỉ
    MU 1112
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APMusic Theory4+5 tín chỉ
    MU 1112, MU 1115, MU 1315
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 1115 & 1315
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 1125 & 1325
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 2126. 2326
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 2125, 2325
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    MATH 1315
    APPre-Calculus4+4 tín chỉ
    MATH2417
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 1300
    APResearch3+2 tín chỉ
    Honors Elective (non-advanced)
    APSeminar3+2 tín chỉ
    Honors Elective (non-advanced)
    APSpanish Language and Culture3+14 tín chỉ
    SPAN 1410, 1420, 2310 & 2320
    APSpanish Literature and Culture3+14 tín chỉ
    SPAN 1410, 1420, 2310 & 2320
    APStatistics3+3 tín chỉ
    ANLY2333
    Chỉ tính cho Business
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 2328
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POSI 2320
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 1310 or 1320
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIST 1310 & 1320
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 2311 or 2312
    APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
    HIST 2311 & 2312

    50 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    76 ngành

    Kết quả đầu ra

    Class of 2025
    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    56.906 USD≈ 1,48 tỷ ₫
    Tỉ lệ có thông tin
    27%
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.716 USD

    Nhà tuyển dụng tiêu biểu

    • Self-employed
    • Texas State University
    • Dell Technologies
    • Round Rock ISD
    • Handshake
    • HCA Healthcare
    • Arrive Logistics
    • Leander ISD
    • San Marcos CISD
    • Comparion Insurance Agency
    • Manor ISD
    • The Walt Disney Company
    • Whiting-Turner Contracting Company
    • Chick-Fil-A
    • Florida Financial Advisors
    • Austin Independent School District
    • The Home Depot
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    4°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
    Nóng nhất
    36°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    16 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°40°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1899
    Số sinh viên
    40.615
    SV bậc đại học
    36.177
    SV quốc tế
    2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTexas State University
    Bang TexasSan Marcos, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    80,1%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    55,3%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu