English
USMỹWashington
The Catholic University of America

The Catholic University of America

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

The Catholic University of America: học phí quốc tế 60.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 89.486 USD, tỉ lệ nhận 82,8%.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 89.486 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí The Catholic University of America là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 60.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 89.486 USD.

Tỉ lệ nhận của The Catholic University of America là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,8%.

Tổng chi phí / năm
89.486 USD≈ 2,33 tỷ ₫
học phí 60.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
82,8%
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
53 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
5.220
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Washington
2.801 người
0,4% dân số1.764 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2022Dạo khuôn viên
  • The Catholic University of America2025Kênh của trường
  • The Catholic University of America2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
620 Michigan Avenue, NE, Washington, DC 20064
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
89.486 USD≈ 2,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế
60.500 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí60.500 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.774 USD≈ 46,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.286 USD≈ 33,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.634 USD≈ 68,7 triệu ₫
Đi lại1.068 USD≈ 27,9 triệu ₫
Các khoản kháci22.224 USD≈ 580 triệu ₫
Tổng chi phí một năm89.486 USD≈ 2,33 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • Undergraduate60.500 USD≈ 1,58 tỷ ₫
  • Architecture and Engineering61.240 USD≈ 1,6 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+177 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

53 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.250 USD≈ 1,91 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.217 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
89 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1887
Số cơ sở
3
Số sinh viên
5.220
SV bậc đại học
3.154
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe Catholic University of America
Bang District of ColumbiaWashington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
79,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu