English
USMỹKnoxville
The University of Tennessee-Knoxville

Đại học Tennessee, KnoxvilleThe University of Tennessee-Knoxville

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Tennessee, Knoxville: học phí quốc tế 33.256 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 53.122 USD, tỉ lệ nhận 41,6%.

Điều kiện vào. Trường nhận 41,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–680, Toán 600–690, ACT 25–31. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 53.122 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Tennessee, Knoxville là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.256 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 53.122 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Tennessee, Knoxville là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 41,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 53.122 USD≈ 1,39 tỷ ₫
học phí 33.256 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
41,6%
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
82 ngành
35 ngành STEM
Thành lập
1794
Số sinh viên
38.582
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Knoxville
299 người
0,2% dân số67 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Knoxville
1.794 người
0,2% dân số1.079 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Tennessee, Knoxville2025Dạo khuôn viên
  • annika peyton2023Vlog
  • University of Tennessee, Knoxville2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
The University of Tennessee, Knoxville, Tennessee 37996
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 53.122 USD≈ 1,39 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
33.256 USD≈ 867 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 82% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí33.256 USD≈ 867 triệu ₫
Ký túc + ăn13.356 USD≈ 348 triệu ₫
Các khoản kháci6.510 USD≈ 170 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 53.122 USD≈ 1,39 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng1Thành tích (merit)1
  • Natalie L. Haslam College of Music Scholarships (undergraduate)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hay tình trạng quốc tế nên chưa biết sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Out-of-State Volunteer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Điều kiện chỉ nêu công dân Mỹ, PR hoặc domestic international student (kèm yêu cầu tốt nghiệp trung học Mỹ), nên chưa rõ với học sinh Việt Nam ở Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply to UT by January 15 (page header says December 15); test scores by May 15

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
41,6%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–680
SATToán200800600–690
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+123 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

82 ngành35 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 89.445Nợ 20.500
Agricultural Engineering
STEMThu nhập 85.141
Agricultural Public Services
Thu nhập 52.060Nợ 19.500
Animal Sciences
STEMThu nhập 49.656Nợ 20.265
Anthropology
Thu nhập 41.767Nợ 26.949
Architecture
Thu nhập 68.765Nợ 31.000
Biology, General
STEMThu nhập 58.149Nợ 22.078
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 69.476Nợ 22.200
Business/Managerial Economics
Thu nhập 80.415Nợ 23.847
Chemical Engineering
STEMThu nhập 91.643Nợ 21.295
Chemistry
STEMThu nhập 79.736Nợ 16.962
Civil Engineering
STEMThu nhập 80.958Nợ 21.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 57.394Nợ 19.611
Computer Engineering
STEMThu nhập 105.834Nợ 26.000
Computer Science
STEMThu nhập 106.312Nợ 17.066
Design and Applied Arts
Thu nhập 69.047
Economics
STEMThu nhập 67.902Nợ 20.750
English Language and Literature, General
Thu nhập 46.366Nợ 21.278
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 83.793Nợ 20.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 34.609Nợ 25.877
Food Science and Technology
STEMThu nhập 68.114Nợ 20.632
Forestry
STEMThu nhập 57.436Nợ 25.548
Geography and Cartography
STEMThu nhập 54.656Nợ 24.500
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 50.202Nợ 25.000
History
Thu nhập 52.505Nợ 15.750
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 58.854Nợ 21.500
Human Resources Management and Services
Thu nhập 63.005Nợ 20.248
Industrial Engineering
STEMThu nhập 107.093Nợ 21.500
Interior Architecture
Thu nhập 65.144Nợ 26.000
Journalism
Thu nhập 52.663Nợ 20.157
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 92.042Nợ 24.812
Marketing
Thu nhập 70.661Nợ 19.248
Materials Engineering
STEMThu nhập 91.449*Nợ 19.500
Mathematics
STEMThu nhập 50.605Nợ 25.000
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 90.623Nợ 23.250
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 56.155Nợ 19.500
Music
Thu nhập 46.701Nợ 23.331
Nuclear Engineering
STEMThu nhập 99.139Nợ 22.500
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 58.972Nợ 24.914
Philosophy
Thu nhập 59.329Nợ 26.000
Physics
STEMThu nhập 76.786*Nợ 23.500
Plant Sciences
STEMThu nhập 61.587Nợ 20.500
Political Science and Government
Thu nhập 60.073Nợ 20.500
Psychology, General
Thu nhập 49.003Nợ 21.832
Public Administration
Thu nhập 65.093*
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Work
Thu nhập 48.510Nợ 22.750
Sociology
Thu nhập 53.635Nợ 19.500
Soil Sciences
STEMThu nhập 88.563Nợ 22.798
Statistics
STEMThu nhập 83.697
Sustainability Studies
STEMThu nhập 57.887*
Đang hiện 80 / 82 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.249 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.782 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
76 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1794
Số sinh viên
38.582
SV bậc đại học
30.418
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Tennessee-Knoxville
Bang TennesseeKnoxville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu