English
USMỹAustin
The University of Texas at Austin

Đại học Texas, AustinThe University of Texas at Austin

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Texas, Austin: học phí quốc tế 49.912 USD/năm, tổng chi phí một năm 71.912 USD, tỉ lệ nhận 26,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Điều kiện vào. Trường nhận 26,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 630–740, Toán 620–770, ACT 27–33. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 71.912 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/10. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Texas, Austin là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.912 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 71.912 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Texas, Austin?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Texas, Austin là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 26,6%.

Tổng chi phí / năm
71.912 USD≈ 1,88 tỷ ₫
học phí 49.912 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
26,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET115
SV quốc tế
4,4%
bậc đại học
Ngành
101 ngành
42 ngành STEM
Thành lập
1883
Số sinh viên
53.554
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Austin
11.500 người
1,2% dân số5.520 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Austin–Round Rock–San Marcos
24.122 người
1% dân số12.969 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Maddie Shen2026Vlog
  • kaitlyn to2024Vlog
  • Singh in USA2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
The University of Texas at Austin, Office of Admissions, PO Box 300609, Austin, TX 78703
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
71.912 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Học phí quốc tế
49.912 USD≈ 1,3 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 98% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Đây là mức gộp Tuition & Fees cho bậc Undergraduate diện Non-Resident trong hai học kỳ.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1
  • Texas Advance CommitmentChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chương trình dành cho sinh viên "in-state" (cư dân Texas) có thu nhập gia đình dưới $125.000. Trang không nêu sinh viên quốc tế hay nói rõ họ bị loại, nên chưa thể kết luận học bổng này đóng với sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
26,6%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
90 USD≈ 2,35 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800630–740
SATToán200800620–770
ACTtổng13627–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Bài bổ sungiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (nhập học mùa hè/thu) (EA)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn nộp tài liệu bổ sung Early Action (EA)
    Giấy tờ+7 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (nhập học mùa hè/thu) (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp tài liệu bổ sung Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+56 ngày
  5. Kết quả xét tuyển Early Action (hoặc thông báo hoãn xét) cho nhập học mùa Summer/Fall (EA)
    Kết quả+92 ngày
  6. Kết quả xét tuyển cho hồ sơ Regular và hồ sơ bị hoãn từ Early Action (Summer/Fall) (RD)
    Kết quả+123 ngày
  7. Công bố kết quả chương trình Honors
    Kết quả+137 ngày
  8. Hạn nhận lời nhập học và nộp tiền đặt cọc (mùa hè/thu)
    Đặt cọc+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

101 ngành42 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 105.143Nợ 19.462
Anthropology
Thu nhập 48.486Nợ 19.809
Apparel and Textiles
Thu nhập 71.922Nợ 21.749
Architectural Engineering
STEMThu nhập 93.710Nợ 25.136
Architecture
Thu nhập 76.808Nợ 21.000
Area Studies
Thu nhập 57.009Nợ 20.750
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 65.987
Behavioral Sciences
STEMThu nhập 48.673*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 64.145Nợ 18.642
Biology, General
STEMThu nhập 66.264Nợ 20.412
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 102.544Nợ 21.071
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.407*
Chemical Engineering
STEMThu nhập 115.423Nợ 19.672
Chemistry
STEMThu nhập 72.025Nợ 17.794
Civil Engineering
STEMThu nhập 95.271Nợ 19.875
Communication and Media Studies
Thu nhập 72.210Nợ 19.500
Computational Science
STEMThu nhập 104.864*
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 155.168Nợ 20.500
Curriculum and Instruction
Thu nhập 50.452*
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 69.846Nợ 18.000
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 48.781Nợ 25.711
Economics
STEMThu nhập 89.354Nợ 19.500
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 145.638
English Language and Literature, General
Thu nhập 53.860Nợ 20.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 132.075Nợ 20.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 47.730Nợ 21.875
Foods, Nutrition, and Related Services
Thu nhập 64.105Nợ 19.940
Geography and Cartography
STEMThu nhập 62.438Nợ 21.500
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 83.481Nợ 16.993
History
Thu nhập 56.881Nợ 18.625
Information Science/Studies
STEMThu nhập 72.916
International/Globalization Studies
Thu nhập 67.079Nợ 17.750
Journalism
Thu nhập 61.145Nợ 17.250
Law
Thu nhập 156.311
Management Information Systems and Services
Thu nhập 127.158Nợ 18.750
Marine Sciences
STEMThu nhập 52.667*
Marketing
Thu nhập 91.955Nợ 19.625
Materials Engineering
STEMThu nhập 91.449*
Mathematics
STEMThu nhập 88.434Nợ 19.500
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 104.523Nợ 18.500
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 54.816Nợ 20.294
Music
Thu nhập 47.164Nợ 24.625
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 65.124Nợ 23.250
Petroleum Engineering
STEMThu nhập 139.867Nợ 17.239
Philosophy
Thu nhập 71.790Nợ 19.500
Đang hiện 80 / 101 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
75.121 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.896 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
18 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1883
Số sinh viên
53.554
SV bậc đại học
42.855
SV quốc tế
4,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Texas at Austin
Bang TexasAustin, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
88,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu