English
USMỹHartford
Trinity College

Trinity College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Trinity College: học phí quốc tế 70.770 USD/năm, tổng chi phí một năm 87.840 USD, tỉ lệ nhận 29,3%.

Điều kiện vào. Trường nhận 29,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 658–740, Toán 640–730, ACT 30–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 87.840 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Trinity College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 70.770 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 87.840 USD.

Tỉ lệ nhận của Trinity College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 29,3%.

Tổng chi phí / năm
87.840 USD≈ 2,29 tỷ ₫
học phí 70.770 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
29,3%
SV quốc tế
13,8%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1823
Số sinh viên
2.180
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hartford
385 người
0,3% dân số146 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Hartford–West Hartford–East Hartford
5.434 người
0,5% dân số3.101 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
300 Summit St, Hartford, CT 06106-3100
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
87.840 USD≈ 2,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế
70.770 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí70.770 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.890 USD≈ 493 triệu ₫
Tổng chi phí một năm87.840 USD≈ 2,29 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Giảm học phí3Theo nhu cầu tài chính1
  • 1823 ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Awards and Grant OpportunitiesChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói các giải thưởng/grant này xét hoàn cảnh tài chính của gia đình, không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Bicentennial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Centered in Connecticut (World Class in Connecticut)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học sinh cư trú ở Hartford County hoặc các hạt lân cận được nhận khoản hỗ trợ; không nhắc sinh viên quốc tế và không phủ định toàn thể, nên chưa thể kết luận họ bị loại trừ.

  • Hometown Hartford (Capital City Grant)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học sinh đến từ Hartford được nhận Capital City Grant; không nêu sinh viên quốc tế bị loại trừ hay phủ định toàn thể, nên chưa thể kết luận.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói trao cho 'incoming students' xuất sắc, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • World Class in Connecticut (Centered in Connecticut / Hometown Hartford)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình dựa trên nơi cư trú tại Connecticut, nhiều khả năng không áp dụng cho học sinh Việt Nam, nhưng trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
29,3%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800658–740
SATToán200800640–730
ACTtổng13630–34

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • PortfolioTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USD≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm AP từ 4 hoặc 5 có thể được xét cấp tín chỉ hoặc giúp miễn một số môn nhập môn, tùy khoa.

      Điểm được tính12345
    • IB đạt 5, 6 hoặc 7 đủ điều kiện xét tín chỉ, nhưng khoa có thể yêu cầu thêm tài liệu và quyết định số tín chỉ.

      Điểm được tính1234567

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    APArt History4+1 tín chỉ
    AHIS 101 or AHIS 102
    APBiology4+1 tín chỉ
    APCalculus AB4+1 tín chỉ
    MATH 131
    APCalculus BC4+2 tín chỉ
    MATH 131, 132
    APChemistry4+1 tín chỉ
    APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
    CHIN 101 - CHIN 201
    APChinese Language and Culture5+2 tín chỉ
    CHIN 101 - CHIN 202
    APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
    POLS 103
    APComputer Science A4+1.25 tín chỉ
    CPSC 110L
    APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
    CPSC 110L
    APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
    APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
    APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
    ENVS 149L
    APEuropean History4+1 tín chỉ
    APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
    FREN 101 - FREN 201
    APFrench Language and Culture5+2 tín chỉ
    FREN 101 - FREN 202
    APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
    GERM 101 - GERM 201
    APGerman Language and Culture5+2 tín chỉ
    GERM 101 - GERM 202
    APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
    ITAL 101 - ITAL 201
    APItalian Language and Culture5+2 tín chỉ
    ITAL 101 - ITAL 202
    APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
    JAPN 101 - JAPN 201
    APJapanese Language and Culture5+2 tín chỉ
    JAPN 101 - JAPN 202
    APLatin4+1 tín chỉ
    APMacroeconomics4+1 tín chỉ
    APMicroeconomics4+1 tín chỉ
    APMusic Theory4+1.25 tín chỉ
    MUSC 101
    APPhysics 14+1 tín chỉ
    PHYS 101L
    APPhysics 24+1 tín chỉ
    PHYS 102L
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
    PHYS 231
    APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
    PHYS 141
    APPsychology4+1 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
    SPAN 101 - SPAN 201
    APSpanish Language and Culture5+2 tín chỉ
    SPAN 101 - SPAN 202
    APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture5+2 tín chỉ
    APStatistics4+1 tín chỉ
    MATH 107
    APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
    POLS 102
    APUnited States History4+1 tín chỉ
    APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

    39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    44 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    90.779 USD≈ 2,37 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    67.628 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −6°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    114 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1823
    Số sinh viên
    2.180
    SV bậc đại học
    2.146
    SV quốc tế
    13,8% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTrinity College
    Bang ConnecticutHartford, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    90%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    83,8%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu