English
USMỹMedford
Tufts University

Đại học TuftsTufts University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Tufts: học phí quốc tế 70.704 USD/năm, tổng chi phí một năm 88.300 USD, tỉ lệ nhận 11,5%. Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tufts không có merit scholarship cho bậc cử nhân, nhưng đáp ứng 100% nhu cầu tài chính đã xác định của mọi sinh viên được nhận, bất kể quốc tịch. Học sinh Việt Nam phải xin aid ngay khi nộp hồ sơ và nộp ISFAA hoặc CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 11,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 720–770, Toán 750–790, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 88.300 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 2/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Tufts là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 70.704 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 88.300 USD.

Đại học Tufts có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Tufts không có merit scholarship cho bậc cử nhân, nhưng đáp ứng 100% nhu cầu tài chính đã xác định của mọi sinh viên được nhận, bất kể quốc tịch. Học sinh Việt Nam phải xin aid ngay khi nộp hồ sơ và nộp ISFAA hoặc CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Tufts?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Đại học Tufts là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 11,5%.

Tổng chi phí / năm
88.300 USD≈ 2,3 tỷ ₫
học phí 70.704 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit KhôngNeed Có
Tỉ lệ nhận
11,5%
IELTStối thiểu
7
TOEFL100DET130
SV quốc tế
12,6%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
Thành lập
1852
Số sinh viên
13.534
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Medford
752 người
1,3% dân số584 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Chau Ba Ngo2025Vlog
  • Chau Ba Ngo2024Vlog
  • Ana's Camera Roll2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
28 Sawyer Avenue, Medford, MA 02155-5555
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
88.300 USD≈ 2,3 tỷ ₫
Học phí quốc tế
70.704 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 93% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí70.704 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.588 USD≈ 485 triệu ₫
Tổng chi phí một năm88.300 USD≈ 2,3 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường không có học bổng thành tích, nên không có việc xét merit tự động hay cần đơn riêng; đoạn này chưa trả lời được câu hỏi về cách xét.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có bỏ qua khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, chỉ nói phải xin aid ngay lúc nộp hồ sơ, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóLúc nộp hồ sơ có thể chọn ISFAA hoặc CSS Profile, và sinh viên quốc tế đã được nhận vẫn phải nộp CSS Profile sau khi có kết quả, nên cần có mẫu aid.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)1
  • Davis United World College Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho cựu học sinh các trường UWC và không nhắc rõ quốc tế, nên chưa kết luận được cho học sinh Việt Nam nói chung.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Tufts Grants (need-based grant in the aid package)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích nói trường đáp ứng nhu cầu tài chính bất kể quốc tịch, nhưng không nhắc riêng khoản trợ cấp (grant) của Tufts nên chưa đủ để kết luận về khoản này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Aid must be requested at the time of the admission application; CSS Profile due within 5-7 days after admission decision.

  • Tufts National MeritChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho National Merit Finalists và trang không nhắc đến sinh viên quốc tế, nên chưa rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
11,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800720–770
SATToán200800750–790
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 130

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn18ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  3. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+81 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+81 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày
  7. Hạn thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology5+5 tín chỉ
BIO 13 & 15 or BIO 14
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 0032 (Engineering students only receive credit for a 5.)
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 0032 (A&S students receive credit with an AB Subscore of 4 or 5. No credit for Engineering students.)
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 0032
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 0032 & MATH 0034
APChemistry5+10 tín chỉ
CHEM 0001 and 0002
APChinese Language and Culture4+0 tín chỉ
CHNS 0003
APChinese Language and Culture5+0 tín chỉ
CHNS 0004
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A4+3 tín chỉ
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 0001
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENG 01/2 (Exempt from writing requirement.)
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 0001
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
ENG 01/2 (Exempt from writing requirement.)
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIO 0007 (Awards general credit for Engineering students; does not satisfy Engineering course requirements.)
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST AP (A max of 6.0 Semester Hour Units in total can be awarded for history AP Exams.)
APFrench Language and Culture3+0 tín chỉ
FR 0003
APFrench Language and Culture4+0 tín chỉ
FR 0004
APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
FR 0021
APGerman Language and Culture3+0 tín chỉ
GER 0003
APGerman Language and Culture4+0 tín chỉ
GER 0004
APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
GER 0021
APHuman Geography4+3 tín chỉ
ANTH AP
APItalian Language and Culture3+0 tín chỉ
ITAL 0002
APItalian Language and Culture4+0 tín chỉ
ITAL 0003
APItalian Language and Culture5+0 tín chỉ
ITAL 0004
APLatin5+3 tín chỉ
LAT 0003
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
EC AP (With 5's on both Macro and Micro AP, also receive credit for EC 0005; 7 credits earned in total.)
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
EC AP (With 5's on both Macro and Micro AP, also receive credit for EC 0005; 7 credits earned in total.)
APMusic Theory5+0 tín chỉ
See Music Department for placement.
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHY 0001 (No credit for Engineering students.)
APPhysics 25+5 tín chỉ
PHY 0002 (No credit for Engineering students.)
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
PHY 0012
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHY 0011 (Lose credit if PHY 1 is taken at Tufts.)
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 0001
APSpanish Language and Culture2+0 tín chỉ
SPN 0001
APSpanish Language and Culture3+0 tín chỉ
SPN 0002
APSpanish Language and Culture4+0 tín chỉ
SPN 0003
APSpanish Language and Culture5+0 tín chỉ
SPN 0004
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 0021 (Awards general credit for Engineering students; does not satisfy Engineering course requirements.)
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST AP (A max of 6.0 Semester Hour Units in total can be awarded for history AP Exams.)
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST AP (A max of 6.0 Semester Hour Units in total can be awarded for history AP Exams.)

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
83.214 USD≈ 2,17 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.337 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1852
Số cơ sở
4
Số sinh viên
13.534
SV bậc đại học
7.061
Sinh viên năm nhất
1.762
SV quốc tế
12,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTufts University
Bang MassachusettsMedford, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
95,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
93,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu