English
USMỹSchenectady
Union College

Union College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Union College: học phí quốc tế 69.039 USD/năm, tổng chi phí một năm 84.561 USD, tỉ lệ nhận 43,9%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Union có học bổng merit và aid theo nhu cầu cho sinh viên quốc tế, nhưng tuyển sinh là need-aware và ưu tiên người nộp Early Decision. Cần nộp Certification of Finances.

Điều kiện vào. Trường nhận 43,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–720, Toán 650–760, ACT 29–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 84.561 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/1. Hồ sơ nộp qua Common Application or Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Union College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 69.039 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 84.561 USD.

Union College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Union có học bổng merit và aid theo nhu cầu cho sinh viên quốc tế, nhưng tuyển sinh là need-aware và ưu tiên người nộp Early Decision. Cần nộp Certification of Finances.

Điều kiện tiếng Anh vào Union College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Union College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 43,9%.

Tổng chi phí / năm
84.561 USD≈ 2,21 tỷ ₫
học phí 69.039 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
43,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL90DET120
SV quốc tế
10,6%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1795
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Schenectady
206 người
0,3% dân số162 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Albany–Schenectady–Troy
1.577 người
0,2% dân số1.001 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Grew Bancroft Foundation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Full tuition for four years for one Japanese student; partial awards for others

    Học bổng này dành cho sinh viên Nhật Bản, tức là một nhóm sinh viên quốc tế; trang không loại trừ sinh viên quốc tế nói chung, nên không thể kết luận 'No'.

  • Grew Bancroft Foundation partnershipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Full tuition for one Japanese student per year; partial for others

    Học bổng Grew Bancroft dành cho sinh viên Nhật Bản, tức là sinh viên quốc tế, nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà ngược lại còn nhắm tới họ.

Sinh viên kể về trườngi

  • Union College2022Kênh của trường
  • Union College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
807 Union Street, Schenectady, NY 12308-2311
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
84.561 USD≈ 2,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế
69.039 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 91% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí69.039 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.010 USD≈ 444 triệu ₫
Tổng chi phí một năm84.561 USD≈ 2,21 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa đủ căn cứ kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrường ghi rõ tuyển sinh là need-aware: khả năng chi trả của gia đình là một yếu tố xét hồ sơ, nên không need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ yêu cầu Certification of Finances cho mọi hồ sơ quốc tế; không nói rõ đó là mẫu xin aid hay CSS Profile, nên chưa kết luận được.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Theo nước / vùng2Thành tích (merit)2
  • Davis United World College Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho học sinh tốt nghiệp một trường United World College; chưa rõ học sinh Việt Nam có thuộc diện này không.

  • Grew Bancroft Foundation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành cho sinh viên Nhật Bản, tức là một nhóm sinh viên quốc tế; trang không loại trừ sinh viên quốc tế nói chung, nên không thể kết luận 'No'.

  • Grew Bancroft Foundation partnershipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng Grew Bancroft dành cho sinh viên Nhật Bản, tức là sinh viên quốc tế, nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà ngược lại còn nhắm tới họ.

  • Henle ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang học bổng không nhắc đến sinh viên quốc tế cho học bổng này, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Union College GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang này không nhắc quốc tế, dù trang International nói chung có đề cập need-based aid.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
43,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800660–720
SATToán200800650–760
ACTtổng13629–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application or Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ tài chính Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  3. Hạn nộp giấy tờ Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+36 ngày
  4. Hạn ưu tiên xét học bổng
    Học bổng+47 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ tài chính Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  9. Hạn nộp giấy tờ Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+97 ngày
  10. Hạn nộp giấy tờ Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+97 ngày
  11. Hạn chuyển hồ sơ RD sang Early Decision II
    Khác+123 ngày
  12. Hạn chuyển hồ sơ RD sang Early Decision II (ED2)
    Khác+123 ngày
  13. Hạn quyết định nhập học (Regular Decision) (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+0 tín chỉ
Need to review portfolio - see dept. chairperson
AP3-D Art and Design4+0 tín chỉ
Need to review portfolio - see dept. chairperson
APArt History4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APBiology4+1 tín chỉ
Biology 050
APCalculus AB3+1 tín chỉ
MTH 110
APCalculus AB5+2 tín chỉ
Mth 110 and 112
APCalculus BC3+1 tín chỉ
Math 110
APCalculus BC4+2 tín chỉ
Math 110 and 112
APCalculus BC5+2 tín chỉ
MTH 110 and MTH 112
APCalculus BC: AB Subscore3+1 tín chỉ
MTH 110
APCalculus BC: AB Subscore5+2 tín chỉ
MTH 110 and MTH 112
APChemistry4+1 tín chỉ
Chemistry 101
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CSC 105
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
CSC 11X
APDrawing4+0 tín chỉ
Need to review portfolio - see dept. chairperson
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APEnglish Language and Composition5+1 tín chỉ
Unspecified course credit, placement into 200-level English classes is permitted
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APEnglish Literature and Composition5+1 tín chỉ
Unspecified course credit, placement into 200-level English classes is permitted
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
ENS 100
APEuropean History4+1 tín chỉ
History 147
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APHuman Geography4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
ITL 100
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APLatin4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECO101*
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECO 101*
APMusic Aural Subscore4+0 tín chỉ
Department head must determine if credit earned
APMusic Non-Aural Subscore4+0 tín chỉ
Department head must determine if credit earned
APMusic Theory4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHY SET credit only if both Physics 1 and 2 are taken with 4 or 5.
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHY SET credit only if both Physics 1 and 2 are taken with 4 or 5.
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
Phy 121
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
Physics 120
APPsychology4+1 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
Unspecified course credit
APStatistics4+1 tín chỉ
STA 104
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
PSC 111
APUnited States History4+1 tín chỉ
HST 102
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
HST 105

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
88.604 USD≈ 2,31 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.219 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
150 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1795
SV bậc đại học
2.046
SV quốc tế
10,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUnion College
Bang New YorkSchenectady, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
80,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu