English
USMỹBuffalo
University at Buffalo

University at Buffalo

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

University at Buffalo: học phí quốc tế 29.070 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.030 USD, tỉ lệ nhận 74,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Có: học sinh Việt Nam cần visa thuộc diện international applicant có thể được xét Flagship Scholarship nếu là sinh viên năm nhất mới. UB không xác nhận trong các trang này về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–680, Toán 610–700, ACT 27–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.030 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua ApplySUNY. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí University at Buffalo là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.070 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.030 USD.

University at Buffalo có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam cần visa thuộc diện international applicant có thể được xét Flagship Scholarship nếu là sinh viên năm nhất mới. UB không xác nhận trong các trang này về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào University at Buffalo?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của University at Buffalo là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,2%.

Tổng chi phí / năm
61.030 USD≈ 1,59 tỷ ₫
học phí 29.070 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
74,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
11,5%
bậc đại học
Ngành
80 ngành
41 ngành STEM
Thành lập
1846
Số sinh viên
31.656
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố University at Buffalo
120 người
1,7% dân số3 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Buffalo–Cheektowaga
2.924 người
0,3% dân số1.511 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • LakshmiSri Chowdary2025Vlog
  • Shubham Shakya2024Vlog
  • Kathleen Leite2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Undergraduate Admissions, 12 Capen Hall, Buffalo, NY 14260
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
61.030 USD≈ 1,59 tỷ ₫
Học phí quốc tế
29.070 USD≈ 758 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 72% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.070 USD≈ 758 triệu ₫
Ký túc + ăn18.606 USD≈ 485 triệu ₫
Các khoản kháci13.354 USD≈ 348 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.030 USD≈ 1,59 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế đã được nhận được tự động xét học bổng trong quy trình holistic review, không nêu đơn riêng cho Flagship.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang cung cấp không nói việc xét tuyển sinh viên quốc tế có hay không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang cung cấp không nêu CSS Profile hay mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Flagship ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này mở rõ ràng cho sinh viên quốc tế năm nhất mới nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–680
SATToán200800610–700
ACTtổng13627–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Khuyến nghị
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Khuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
ApplySUNY

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+137 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAS100LEC
APArt: 3-D Art & Design3+6 tín chỉ
ART120LAB
APBiology3+8 tín chỉ
APC999TR
APCalculus AB*3+4 tín chỉ
APC999TR
APCalculus BC*3+4 tín chỉ
APC999TR
APAB sub score on Calculus BC exam*3+4 tín chỉ
APC999TR
APChemistry3+9 tín chỉ
APC999TR
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
APC999TR
APComputer Science A3+4 tín chỉ
APC999TR
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
APC999TR
APEconomics: Macro3+3 tín chỉ
APC999TR
APEconomics: Micro3+3 tín chỉ
APC999TR
APEnglish Lang & Comp3+3 tín chỉ
APC999TR
APEnglish Lit & Comp3+3 tín chỉ
ENG999TR200
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GEO104LEC
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FR112DIS
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER151LEC + APC999TR
APGovt & Politics: US3+3 tín chỉ
APC999TR
APGovt & Politics: Comparative3+3 tín chỉ
APC999TR
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO102LEC
APItalian3+3 tín chỉ
ITA112DIS
APJapanese3+6 tín chỉ
JPN201LEC + APC999TR
APLatin: Vergil3+6 tín chỉ
APC999TR
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS104LEC
APPhysics C: Elec & Magnetism3+4 tín chỉ
APC999TR
APPhysics C: Mech3+4 tín chỉ
APC999TR
APPrecalculus3+3 tín chỉ
APC999TR
APPsychology3+3 tín chỉ
APC999TR
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA112DIS
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA201DIS
APStatistics3+4 tín chỉ
APC999TR

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

80 ngành41 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 92.314Nợ 17.900
Anthropology
Thu nhập 44.274Nợ 22.000
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Architecture
Thu nhập 61.525Nợ 22.536
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 57.298Nợ 20.500
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 84.920Nợ 19.615
Biotechnology
STEMThu nhập 67.097*
Chemical Engineering
STEMThu nhập 95.424Nợ 21.512
Chemistry
STEMThu nhập 68.413Nợ 22.783
Civil Engineering
STEMThu nhập 84.868Nợ 19.500
Communication and Media Studies
Thu nhập 62.912Nợ 19.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.221Nợ 20.500
Computer Science
STEMThu nhập 105.160Nợ 19.000
Dance
Thu nhập 39.576Nợ 20.446
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 45.677Nợ 22.500
Economics
STEMThu nhập 70.720Nợ 17.500
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
English Language and Literature, General
Thu nhập 51.385Nợ 15.000
Environmental Design
Thu nhập 49.920Nợ 17.500
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 75.263Nợ 21.500
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 43.285Nợ 18.861
Fine and Studio Arts
Thu nhập 43.584Nợ 16.056
Geography and Cartography
STEMThu nhập 68.176Nợ 24.510
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 59.841Nợ 19.750
History
Thu nhập 50.518Nợ 21.248
Industrial Engineering
STEMThu nhập 86.118Nợ 20.875
International Business
Thu nhập 64.711Nợ 19.970
Mathematics
STEMThu nhập 60.882Nợ 17.843
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 84.602Nợ 21.530
Music
Thu nhập 42.892*
Pharmacology and Toxicology
STEMThu nhập 64.445Nợ 22.003
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Physiology, Pathology and Related Sciences
STEMThu nhập 66.880Nợ 22.500
Political Science and Government
Thu nhập 58.292Nợ 18.014
Psychology, General
Thu nhập 52.303Nợ 19.000
Public Health
STEMThu nhập 58.808*Nợ 19.556
Social Sciences, General
STEMThu nhập 56.257Nợ 19.000
Sociology
Thu nhập 54.382Nợ 15.374
Statistics
STEMThu nhập 92.425*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
70.814 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.742 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
126 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1846
Số cơ sở
3
Số sinh viên
31.656
SV bậc đại học
20.112
SV quốc tế
11,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity at Buffalo
Bang New YorkBuffalo, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
75,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu