English
USMỹAkron
University of Akron Main Campus

Đại học Akron Main CampusUniversity of Akron Main Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Akron Main Campus: học phí quốc tế 20.815 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.964 USD, tỉ lệ nhận 59,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 59,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–600, Toán 440–590, ACT 17–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.964 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua UA App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Akron Main Campus là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.815 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.964 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Akron Main Campus?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Akron Main Campus là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 59,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.964 USD≈ 885 triệu ₫
học phí 20.815 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
59,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET95
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
89 ngành
Thành lập
1870
Số sinh viên
11.224
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Akron
220 người
0,1% dân số125 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Akron
1.612 người
0,2% dân số871 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
302 Buchtel Common, Akron, OH 44325-2102
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.964 USD≈ 885 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
20.815 USD≈ 542 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 58% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.815 USD≈ 542 triệu ₫
Ký túc + ăn11.904 USD≈ 310 triệu ₫
Các khoản kháci1.245 USD≈ 32,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 33.964 USD≈ 885 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)2
  • Goodyear Driving Opportunity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ quốc tịch nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Merit Scholarship AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • UA Institutional GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Williams Honors College ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến SV quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: April 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
59,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–600
SATToán200800440–590
ACTtổng13617–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
UA App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Fall
    Hạn nộpkhoảng229ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường có trang riêng để xem cách đánh giá tín chỉ từ các bài thi AP.

  • Trường có trang riêng để xem cách đánh giá tín chỉ International Baccalaureate (IB).

Ngành & việc làm

Ngành học

89 ngành
Đang hiện 80 / 89 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.600 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.269 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
131 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1870
Số sinh viên
11.224
SV bậc đại học
9.052
SV quốc tế
2,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Akron Main Campus
Bang OhioAkron, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,9%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu