English
USMỹTucson
University of Arizona

Đại học ArizonaUniversity of Arizona

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Arizona: học phí quốc tế 44.400 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.770 USD, tỉ lệ nhận 86,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,7% hồ sơ (45.195 trên 52.103). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–700, Toán 570–720, ACT 21–29. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.770 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Arizona là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.400 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.770 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Arizona?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Arizona là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,1%.

Tổng chi phí / năm
67.770 USD≈ 1,77 tỷ ₫
học phí 44.400 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
86,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET110
SV quốc tế
3,9%
bậc đại học
Ngành
124 ngành
58 ngành STEM
Thành lập
1885
Số sinh viên
54.054
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tucson
3.298 người
0,6% dân số1.213 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Tucson
4.937 người
0,5% dân số1.816 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Jigisha Kshirsagar 2026Vlog
  • Jigisha Kshirsagar 2025Vlog
  • Destination Drives2026Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
The University of Arizona, Tucson, AZ 85721
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
67.770 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.400 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 95% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.400 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.770 USD≈ 463 triệu ₫
Sách & dụng cụ600 USD≈ 15,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.550 USD≈ 66,5 triệu ₫
Đi lại2.450 USD≈ 63,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.770 USD≈ 1,77 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Toàn phần / kết hợp1
  • Arizona Tuition AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by Nov 1 Early Action deadline for priority consideration

  • Arizona Tuition Award (Excellence / Distinction)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority date December 2, 2024 for non-resident (domestic) students (2025 cycle)

  • Baird AwardKhông nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho công dân hoặc thường trú nhân Mỹ là cư dân Arizona, nên học sinh Việt Nam không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Opens January 2, closes March 1

  • Flinn Semi-Finalist Tuition AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói giải này dành cho thí sinh bán kết Flinn là cư dân bang Arizona, không nhắc rõ sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa thể kết luận.

  • Wildcat Tuition AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói giải này dành cho học sinh tốt nghiệp trung học là cư dân Arizona, không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận học bổng này đóng cửa với họ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by Nov 1 Early Action deadline for priority consideration

USSố liệu của sinh viên Mỹ2022–23Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
70%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.53
4.018%3.75–3.9926%3.50–3.7417%3.25–3.4913%3.00–3.2412%2.50–2.9914%2.00–2.491%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp19%
ACTcó nộp23%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnKhuyến nghị

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Bắt đầu công bố kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+92 ngày
  3. Hạn nộp enrollment fee
    Đặt cọc+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Mức quan tâm tới trườngQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2022–23
Ứng viên
52.103
Được nhận
45.195
86,7% số ứng viên
Nhập học
9.069
20,1% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 100E & ART100G
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 100B & ART 100F
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFAS 220
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 201 or ARH 202
APArt History4+6 tín chỉ
ARH 201 & 202
APBiology3+4 tín chỉ
MCB department elective credit
APBiology4+8 tín chỉ
MCB 181R, 181L & ECOL 182R & 182L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 125
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 125
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 125 & 129
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 125
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 151
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 151 & 152
APChinese Language and Culture3+10 tín chỉ
CHN 101 & 102
APChinese Language and Culture4+15 tín chỉ
CHN 101,102 & 201
APChinese Language and Culture5+20 tín chỉ
CHN 101, 102, 201 & 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 204
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 110
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSC 101
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 100A & ART 100J
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
Elective credit; or EP: Natural Scientist; or T2 Natural Sciences
APEuropean History4+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 201 & 202
APFrench Language and Culture4+11 tín chỉ
FREN 201, 202 & 301
APFrench Language and Culture5+14 tín chỉ
FREN 201, 202, 301 & 302
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 201 & 202
APGerman Language and Culture4+11 tín chỉ
GER 201, 202 & 302
APGerman Language and Culture5+14 tín chỉ
GER 201, 202, 302, & 310
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG departmental elective credit; or EP: Social Scientist; or T2 Individuals & Societies
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITAL 201 & 202
APItalian Language and Culture4+11 tín chỉ
ITAL 201, 202 & 301
APItalian Language and Culture5+14 tín chỉ
ITAL 201, 202, 301 & 302
APJapanese Language and Culture3+10 tín chỉ
JPN 101 & 102
APJapanese Language and Culture4+15 tín chỉ
JPN 101, 102 & 201
APJapanese Language and Culture5+20 tín chỉ
JPN 101, 102, 201 & 202
APLatin3+8 tín chỉ
LAT 101 & 102
APLatin4+12 tín chỉ
LAT 101, 102 & 201
APLatin5+16 tín chỉ
LAT 101, 102, 201 & 202
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 201B
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 201A
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 120A
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 102 & 181
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 103 & 182
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 103
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+3 tín chỉ
PHYS 240
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 102
APPhysics C: Mechanics5+3 tín chỉ
PHYS 140
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 120 R
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
Elective Credit
APSeminar3+3 tín chỉ
Elective Credit
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 201 & 202
APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 201, 202 & 251
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 201, 202, 251 & 325
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 201 & 202
APSpanish Literature and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 201, 202 & 251
APSpanish Literature and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 201, 202, & 251 & 325
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 163
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 263
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 201
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 150C3
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST departmental elective credit or EP: Humanist AND EP: Social Scientist

64 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

124 ngành58 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 93.729Nợ 21.550
Agricultural Business and Management
Thu nhập 66.833Nợ 23.125
Animal Sciences
STEMThu nhập 45.548Nợ 18.527
Anthropology
Thu nhập 43.885Nợ 21.869
Architecture
Thu nhập 74.972
Architecture and Related Services, Other
Thu nhập 55.226Nợ 26.500
Area Studies
Thu nhập 48.162Nợ 23.750
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*Nợ 25.191
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 66.862Nợ 18.349
Biology, General
STEMThu nhập 58.119Nợ 21.500
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 95.625Nợ 19.000
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.407*
Business/Managerial Economics
Thu nhập 90.045Nợ 20.500
Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
STEMThu nhập 57.458Nợ 17.500
Chemical Engineering
STEMThu nhập 101.815Nợ 21.000
Chemistry
STEMThu nhập 66.532Nợ 24.219
Civil Engineering
STEMThu nhập 91.602Nợ 17.937
Communication and Media Studies
Thu nhập 72.758Nợ 18.910
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 77.987Nợ 23.406
Computer Science
STEMThu nhập 117.451Nợ 22.000
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 61.892Nợ 22.198
Dance
Thu nhập 34.010Nợ 19.875
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 44.471Nợ 23.665
Economics
STEMThu nhập 83.267Nợ 19.489
Education, Other
Thu nhập 49.113*
Educational Assessment, Evaluation, and Research
STEMThu nhập 48.168Nợ 20.069
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 101.557Nợ 24.777
English Language and Literature, General
Thu nhập 44.058Nợ 18.725
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 44.145Nợ 20.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 100.938Nợ 19.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 43.314Nợ 18.750
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*Nợ 24.017
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 63.387Nợ 24.250
History
Thu nhập 51.737Nợ 22.448
Homeland Security
Thu nhập 52.677Nợ 20.101
Human Resources Management and Services
Thu nhập 76.013Nợ 19.500
Industrial Engineering
STEMThu nhập 98.442*
International/Globalization Studies
Thu nhập 48.645Nợ 25.000
Journalism
Thu nhập 55.676Nợ 20.500
Legal Professions and Studies, Other
Thu nhập 53.868Nợ 20.396
Đang hiện 80 / 124 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.979 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.665 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
38°C
Ban ngày tháng 6, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
12 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1885
Số sinh viên
54.054
SV bậc đại học
42.537
SV quốc tế
3,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Arizona
Bang ArizonaTucson, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,9%
SV / giảng viên
18 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1.861

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu