English
USMỹFayetteville
University of Arkansas

Đại học ArkansasUniversity of Arkansas

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Arkansas: học phí quốc tế 30.604 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.256 USD, tỉ lệ nhận 74,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit của trường (cần nộp đơn riêng, hạn ưu tiên 15/11). Không có thông tin rõ về need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–620, Toán 510–600, ACT 21–28. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.256 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Arkansas là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.604 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.256 USD.

Đại học Arkansas có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit của trường (cần nộp đơn riêng, hạn ưu tiên 15/11). Không có thông tin rõ về need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Arkansas?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Arkansas là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,3%.

Tổng chi phí / năm
56.256 USD≈ 1,47 tỷ ₫
học phí 30.604 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
74,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET110
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
76 ngành
Thành lập
1871
Số sinh viên
33.428
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fayetteville
298 người
0,3% dân số84 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Fayetteville–Springdale–Rogers
2.487 người
0,4% dân số1.370 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ariella's Journal2024Dạo khuôn viên
  • Gaju2024Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
1125 W Maple St, Administration Bldg 425, Fayetteville, AR 72701
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
56.256 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Học phí quốc tế
30.604 USD≈ 798 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 77% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.604 USD≈ 798 triệu ₫
Phí bắt buộc2.580 USD≈ 67,2 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.270 USD≈ 33,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.452 USD≈ 90 triệu ₫
Đi lại2.656 USD≈ 69,2 triệu ₫
Các khoản kháci15.694 USD≈ 409 triệu ₫
Tổng chi phí một năm56.256 USD≈ 1,47 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói học bổng cần đơn riêng, nhưng đây là bài blog của đại sứ sinh viên, chưa phải quy định chính thức về việc xét tự động; chưa đủ chắc chắn để kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; ngược lại có yêu cầu chứng minh tài chính cho visa, nên Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin need-based aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có mẫu chứng minh tài chính phục vụ visa, không phải mẫu xin aid, nên Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6
  • Chancellor's Community ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority Nov 15; final Feb 1

  • Chancellor's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority Nov 15; final Feb 1

  • Honors College Academy ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority Nov 15; final Feb 1

  • Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority Nov 15; final Feb 1

  • Razorback Bridge ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority Nov 15; final Feb 1

  • Silas Hunt ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority Nov 15; final Feb 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,3%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–620
SATToán200800510–600
ACTtổng13621–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program (IEP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên tuyển sinh
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn ưu tiên học bổng
    Học bổng+31 ngày
  3. Hạn cuối học bổng
    Học bổng+109 ngày
  4. Hạn ưu tiên học kỳ mùa thu
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAST 10003
APArt History3+3 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
ARHS 100H3 or ARHS 20003
APArt History5+5 tín chỉ
ARHS 100H3 or ARHS 20003 & ARHS 21003
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 10004
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 10103/BIOL 10101
APBiology5+5 tín chỉ
BIOL 101H3/BIOL 101H1
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 24004
APCalculus AB5+5 tín chỉ
MATH 240H4
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 24004 & MATH 25004
APCalculus BC5+5 tín chỉ
MATH 240H4 & MATH 250H4
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 24004
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 10003/CHEM 10001
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 14103/CHEM 14101 & CHEM 14203/CHEM 14201
APChemistry5+5 tín chỉ
CHEM 14103/CHEM 14101 & CHEM 142H3/CHEM 142H1
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 20103
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCE 20004
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 10103
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENGL 101H3
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 11103
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
ENGL 111H3
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GEOL 11203/GEOL 11201
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 11293
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 10103, FREN 10203 & FREN 20103
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 10103, FREN 10203, FREN 20103 & FREN 20203
APFrench Language and Culture5+5 tín chỉ
FREN 10103, FREN 10203, FREN 20103, FREN 20203, & FREN 30003
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 10103, GERM 10203 & GERM 20103
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM 10103, GERM 10203, GERM 20103 & GERM 20203
APGerman Language and Culture5+5 tín chỉ
GERM 10103, GERM 10203, GERM 20103, GERM 20203, & GERM 30003
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 11103
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 10103 LATN 10203 & LATN 20103
APLatin4+4 tín chỉ
LATN 10103, LATN 10203, LATN 20103 & LATN 20203
APLatin5+5 tín chỉ
LATN 10103, LATN 10203, LATN 20103, LATN 20203 & LATN 30003
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 21003
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 22003
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 10003 & MUTH 10003
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC 10003/MUTH 10003/MUTH 16003 & MUTH 16201
APMusic Theory5+5 tín chỉ
MUSC 10003/MUTH 10003/MUTH 16003/MUTH 16201/MUTH 16301 & MUTH 26003
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 20103/PHYS 20101
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 20304
APPhysics 15+4 tín chỉ
PHYS 203H4
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 20203/PHYS 20201
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 20404
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHYS 204H4
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 20304
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS 203H4
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 13004
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 20003
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 10103, SPAN 10203 & SPAN 20103
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 10103, SPAN 10203, SPAN 20103 & SPAN 20203
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 10103, SPAN 10203, SPAN 20103, SPAN 20203, & SPAN 30003
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 202H3
APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
SPAN 31003
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 21003
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 21003 or STAT 2823Biostatistics3
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 20003
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
PLSC 200H3
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 20003 or HIST 20103
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 20003 & HIST 20103
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 11193 or HIST 11293
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 11193 & HIST 11293

64 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

76 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.191 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.686 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
83 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1871
Số sinh viên
33.428
SV bậc đại học
28.677
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Arkansas
Bang ArkansasFayetteville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu