English
USMỹDavis
University of California-Davis

Đại học California, DavisUniversity of California-Davis

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học California, Davis: học phí quốc tế 50.974 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 75.438 USD, tỉ lệ nhận 41,8%.

Điều kiện vào. Trường nhận 41,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 75.438 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học California, Davis là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 50.974 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 75.438 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học California, Davis là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 41,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 75.438 USD≈ 1,97 tỷ ₫
học phí 50.974 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
41,8%
SV quốc tế
12,9%
bậc đại học
Ngành
94 ngành
52 ngành STEM
Thành lập
1905
Số sinh viên
40.045
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố University of California-Davis
386 người
4,4% dân số
Cả vùng Sacramento–Roseville–Folsom
46.705 người
1,9% dân số29.337 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • giselle 𐙚2026Vlog
  • sonia's vlogs2024Vlog
  • lexi2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
One Shields Avenue, Davis, CA 95616-8678
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 75.438 USD≈ 1,97 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
50.974 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 98% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí50.974 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.426 USD≈ 507 triệu ₫
Các khoản kháci5.038 USD≈ 131 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 75.438 USD≈ 1,97 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Giảm học phí1
  • UC Blue and GoldChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả chương trình dành cho sinh viên California và yêu cầu FAFSA hoặc CADAA, không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    Hạn: March 2 (FAFSA/CADAA priority deadline)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
41,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+8 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+8 tín chỉ
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
AAS 010
APArt History3+8 tín chỉ
APBiology3+8 tín chỉ
BIS 010
APCalculus AB3+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 012 or MAT 017A or MAT 019A or MAT 021A
APCalculus BC3+8 tín chỉ
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 012 or MAT 017A or MAT 019A or MAT 021A
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MAT 012 or MAT 017A or MAT 019A or (MAT 021A & MAT 021B) or MAT 021M
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MAT 012 or MAT 017A or MAT 019A or MAT 021A
APChemistry3+8 tín chỉ
CHE 010
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE 002A
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
Consult with Department
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
APComputer Science A3+8 tín chỉ
ECS 032A
APComputer Science Principles3+8 tín chỉ
APDrawing3+8 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+8 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+8 tín chỉ
ENL 003 or UWP 001
APEnglish Literature and Composition3+8 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+8 tín chỉ
ENL 003 or UWP 001
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ESP 010
APEuropean History3+8 tín chỉ
HIS 004B & HIS 004C
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRE 003
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRE 021
APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
FRE 022
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 003
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 020
APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
GER 021
APHuman Geography3+4 tín chỉ
LDA 010
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITA 003
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITA 021
APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
ITA 022
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
Consult with Department
APLatin3+8 tín chỉ
LAT 002
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECN 001B
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECN 001A
APMusic Theory3+8 tín chỉ
MUS 003A & MUS 003B
APPhysics 13+8 tín chỉ
APPhysics 14+8 tín chỉ
PHY 001A & PHY 001B
APPhysics 23+8 tín chỉ
APPhysics 24+8 tín chỉ
PHY 001A
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 001A
APPsychology3+4 tín chỉ
APPsychology5+4 tín chỉ
PSC 001
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPA 021
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPA 022
APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
SPA 023
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPA 023
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SPA 024
APStatistics3+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
STA 013
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
APUnited States History3+8 tín chỉ
HIS 017A & HIS 017B
APWorld History: Modern3+8 tín chỉ
HIS 010B & HIS 010C

60 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

94 ngành52 STEM
Agricultural Production Operations
STEMThu nhập 58.236Nợ 10.999
Animal Sciences
STEMThu nhập 48.441Nợ 13.000
Anthropology
Thu nhập 56.836Nợ 14.000
Apparel and Textiles
Thu nhập 57.640*
Applied Mathematics
STEMThu nhập 65.508Nợ 13.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*Nợ 14.167
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 70.754Nợ 11.000
Biological/Biosystems Engineering
STEMThu nhập 83.998*
Biology, General
STEMThu nhập 68.120Nợ 13.000
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 98.504Nợ 15.979
Biotechnology
STEMThu nhập 87.406Nợ 12.843
Botany/Plant Biology
STEMThu nhập 49.245*
Business/Managerial Economics
Thu nhập 87.455Nợ 12.917
Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
STEMThu nhập 66.697*Nợ 12.000
Chemical Engineering
STEMThu nhập 102.649Nợ 15.750
Chemistry
STEMThu nhập 73.365Nợ 13.000
Civil Engineering
STEMThu nhập 95.939Nợ 16.000
Cognitive Science
STEMThu nhập 68.463Nợ 15.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 72.778Nợ 13.000
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 138.673Nợ 14.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 145.422Nợ 12.703
Design and Applied Arts
Thu nhập 62.209Nợ 14.924
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 56.823Nợ 13.000
Economics
STEMThu nhập 83.248Nợ 12.500
Engineering, General
STEMThu nhập 114.228Nợ 14.939
English Language and Literature, General
Thu nhập 59.012Nợ 13.500
Environmental Design
Thu nhập 57.461*
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 57.999Nợ 17.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 40.453Nợ 13.981
Food Science and Technology
STEMThu nhập 70.571Nợ 14.666
Genetics
STEMThu nhập 77.411Nợ 13.848
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 73.337Nợ 16.000
History
Thu nhập 57.734Nợ 13.312
International Agriculture
Thu nhập 56.491*
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 86.155Nợ 12.000
Marine Sciences
STEMThu nhập 52.667*
Materials Engineering
STEMThu nhập 89.983Nợ 18.777
Mathematics
STEMThu nhập 72.640Nợ 11.932
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 102.161Nợ 13.867
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 74.343Nợ 11.000
Music
Thu nhập 42.892*Nợ 16.500
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 65.983Nợ 15.000
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 63.720Nợ 12.917
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 64.519Nợ 14.166
Pharmacology and Toxicology
STEMThu nhập 63.567Nợ 12.072
Philosophy
Thu nhập 58.633Nợ 13.000
Physical Sciences, General
STEMThu nhập 68.944*
Physical Sciences, Other
STEMThu nhập 63.096*
Physics
STEMThu nhập 78.569Nợ 14.354
Physiology, Pathology and Related Sciences
STEMThu nhập 66.461Nợ 14.154
Plant Sciences
STEMThu nhập 72.335
Political Science and Government
Thu nhập 67.759Nợ 13.687
Psychology, Other
Thu nhập 60.257Nợ 14.059
Đang hiện 80 / 94 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
80.838 USD≈ 2,11 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.461 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 14°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
8 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1905
Số sinh viên
40.045
SV bậc đại học
32.253
SV quốc tế
12,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of California-Davis
Bang CaliforniaDavis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
85,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu