English
USMỹLos Angeles
University of California-Los Angeles

Đại học California, Los AngelesUniversity of California-Los Angeles

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học California, Los Angeles: học phí quốc tế 49.403 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 72.814 USD, tỉ lệ nhận 9%. Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 5, Duolingo 135.

UCLA không cấp scholarship hay financial aid cho sinh viên cử nhân quốc tế, nên học sinh Việt Nam năm nhất không xin được aid từ trường và cần tìm học bổng bên ngoài hoặc từ Việt Nam.

Điều kiện vào. Trường nhận 9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không xét điểm SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7,5, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 135.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 72.814 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2019-2020, có 115 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 25.400 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 30/11. Hồ sơ nộp qua UC Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học California, Los Angeles là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.403 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 72.814 USD.

Đại học California, Los Angeles có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. UCLA không cấp scholarship hay financial aid cho sinh viên cử nhân quốc tế, nên học sinh Việt Nam năm nhất không xin được aid từ trường và cần tìm học bổng bên ngoài hoặc từ Việt Nam.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học California, Los Angeles?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 5, Duolingo 135.

Tỉ lệ nhận của Đại học California, Los Angeles là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 72.814 USD≈ 1,9 tỷ ₫
học phí 49.403 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Không
Merit KhôngNeed Không
Tỉ lệ nhận
9%
IELTStối thiểu
7,5
TOEFL5DET135
SV quốc tế
7,7%
bậc đại học
Ngành
76 ngành
37 ngành STEM
Thành lập
1919
Số sinh viên
47.335
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnKhông
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Tricia BergantinoVietnam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Los Angeles
32.167 người
0,8% dân số17.769 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Huyen Smiley2023Dạo khuôn viên
  • United States Studies Centre2025Vlog
  • Mine (formerly Fizz)2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
405 Hilgard Ave, Los Angeles, CA 90095-1405
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 72.814 USD≈ 1,9 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
49.403 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 97% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.403 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.369 USD≈ 479 triệu ₫
Các khoản kháci5.042 USD≈ 131 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 72.814 USD≈ 1,9 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
115
Mức hỗ trợ trung bình
25.400 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không mô tả việc xét merit tự động cho sinh viên quốc tế. Vì trường không cấp scholarship cho nhóm này nên cũng không có quy trình nào để kết luận Yes.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; chỉ nói phải chứng minh đủ tài chính cho visa, nên chưa thể kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. FAFSA và CA Dream Act chỉ dành cho công dân/thường trú nhân hoặc học sinh tốt nghiệp trung học ở California.

Học bổng của trường

Tài năng1
  • Kurnitz Foreign Student Creative Writing AwardTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên cử nhân đang học sinh ra ở nước ngoài và không phải công dân Mỹ, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nhưng không dành cho người mới nhập học năm nhất.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2019–20
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 25.400 USD Gia đình trả 47.414 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Form hỗ trợ tài chính của trường
USSố liệu của sinh viên Mỹ2019–20Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
24.920 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
21.441 USD
≈ 559 triệu ₫
40%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
9%
SAT / ACT
Test-blindi
IELTS tối thiểu
7,5
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7,5
TOEFLiBT0120≥ 5mỗi phần ≥ 5
DETDuolingo10160≥ 135

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
UC Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+8 tín chỉ
    AP3-D Art and Design3+8 tín chỉ
    APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
    HIST United States
    APArt History3+8 tín chỉ
    APBiology3+8 tín chỉ
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    APCalculus AB5+4 tín chỉ
    MATH 31A
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    Chỉ tính cho Engineering
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 31A/Calculus
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APCalculus BC5+8 tín chỉ
    MATH 31A/31B
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
    Chỉ tính cho Engineering
    APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
    Calculus
    APCalculus BC: AB Subscore5+4 tín chỉ
    MATH 31A
    APChemistry3+8 tín chỉ
    APChemistry4+8 tín chỉ
    APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
    APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
    APComputer Science A3+8 tín chỉ
    APComputer Science Principles3+8 tín chỉ
    APDrawing3+8 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition3+8 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition4+8 tín chỉ
    ENGCOMP 3
    APEnglish Literature and Composition3+8 tín chỉ
    APEnglish Literature and Composition4+8 tín chỉ
    ENGCOMP 3
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    APEuropean History3+8 tín chỉ
    APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
    FRNCH 4
    APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
    FRNCH 5
    APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
    FRNCH 6
    APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
    GERMAN 3
    APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
    GERMAN 4
    APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
    GERMAN 5
    APHuman Geography3+4 tín chỉ
    APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
    ITALIAN 3
    APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
    ITALIAN 4
    APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
    ITALIAN 6
    APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
    APLatin3+4 tín chỉ
    LATIN 1
    APLatin4+4 tín chỉ
    LATIN 3
    APMacroeconomics3+4 tín chỉ
    APMacroeconomics5+4 tín chỉ
    ECON 2
    APMicroeconomics3+4 tín chỉ
    APMicroeconomics5+4 tín chỉ
    ECON 1
    APMusic Theory3+8 tín chỉ
    APPhysics 13+8 tín chỉ
    PHYSICS General
    APPhysics 23+8 tín chỉ
    PHYSICS General
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYSICS General “C”
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYSICS General “C”
    APPsychology3+4 tín chỉ
    PSYCH Unassigned
    APPsychology4+4 tín chỉ
    PSYCH 10
    APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
    SPAN 3
    APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
    SPAN 4
    APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
    SPAN 5
    APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
    SPAN Literature
    APStatistics3+4 tín chỉ
    STATS Unassigned
    APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
    APUnited States History3+8 tín chỉ
    APWorld History: Modern3+8 tín chỉ

    58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    76 ngành37 STEM
    Anthropology
    Thu nhập 54.905Nợ 14.579
    Applied Mathematics
    STEMThu nhập 103.887Nợ 14.400
    Architecture
    Thu nhập 66.914*
    Area Studies
    Thu nhập 51.755Nợ 17.090
    Astronomy and Astrophysics
    STEMThu nhập 68.333*
    Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
    STEMThu nhập 73.506Nợ 14.753
    Biology, General
    STEMThu nhập 61.804Nợ 15.527
    Biomedical/Medical Engineering
    STEMThu nhập 116.525Nợ 14.500
    Business/Managerial Economics
    Thu nhập 129.425Nợ 17.332
    Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
    STEMThu nhập 72.443Nợ 15.277
    Chemical Engineering
    STEMThu nhập 108.066Nợ 17.000
    Chemistry
    STEMThu nhập 72.220Nợ 11.000
    Civil Engineering
    STEMThu nhập 97.092Nợ 17.529
    Cognitive Science
    STEMThu nhập 102.066Nợ 13.000
    Computer and Information Sciences, General
    STEMThu nhập 216.722Nợ 15.156
    Computer Engineering
    STEMThu nhập 228.705Nợ 13.500
    Dance
    Thu nhập 36.277Nợ 19.309
    Design and Applied Arts
    Thu nhập 66.259Nợ 19.000
    Drama/Theatre Arts and Stagecraft
    Thu nhập 39.023Nợ 16.825
    Economics
    STEMThu nhập 95.440Nợ 15.000
    English Language and Literature, General
    Thu nhập 55.346Nợ 13.534
    Film/Video and Photographic Arts
    Thu nhập 50.904Nợ 16.082
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 46.173Nợ 13.977
    Geography and Cartography
    STEMThu nhập 67.193Nợ 13.296
    History
    Thu nhập 59.555Nợ 13.500
    Human Biology
    STEMThu nhập 66.496Nợ 12.750
    International/Globalization Studies
    Thu nhập 82.501Nợ 12.000
    Literature
    Thu nhập 46.173*Nợ 13.328
    Materials Engineering
    STEMThu nhập 91.449*
    Materials Sciences
    STEMThu nhập 94.684*
    Mathematics
    STEMThu nhập 99.269Nợ 14.920
    Mechanical Engineering
    STEMThu nhập 108.875Nợ 16.500
    Microbiological Sciences and Immunology
    STEMThu nhập 65.024Nợ 14.545
    Multi/Interdisciplinary Studies, Other
    Thu nhập 75.504Nợ 14.775
    Music
    Thu nhập 47.779Nợ 20.000
    Natural Resources Conservation and Research
    STEMThu nhập 75.927Nợ 17.806
    Neurobiology and Neurosciences
    STEMThu nhập 55.404Nợ 16.674
    Philosophy
    Thu nhập 61.754Nợ 15.000
    Physics
    STEMThu nhập 85.708Nợ 21.000
    Physiology, Pathology and Related Sciences
    STEMThu nhập 57.139Nợ 16.900
    Political Science and Government
    Thu nhập 74.202Nợ 15.000
    Psychology, General
    Thu nhập 61.050Nợ 14.388
    Religion/Religious Studies
    Thu nhập 41.390*
    Research and Experimental Psychology
    STEMThu nhập 61.134Nợ 16.570
    Sociology
    Thu nhập 64.692Nợ 14.453
    Statistics
    STEMThu nhập 109.017Nợ 15.811

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    82.511 USD≈ 2,15 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    59.063 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    10°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1919
    Số sinh viên
    47.335
    SV bậc đại học
    33.475
    SV quốc tế
    7,7% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of California-Los Angeles
    Bang CaliforniaLos Angeles, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    97,3%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    92,6%

    Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu