English
USMỹCincinnati
University of Cincinnati-Main Campus

Đại học CincinnatiUniversity of Cincinnati-Main Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Cincinnati: học phí quốc tế 30.310 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.830 USD, tỉ lệ nhận 85,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét University of Cincinnati Global Scholarship, dành riêng cho ứng viên quốc tế bậc cử nhân. UC chưa xác nhận trong các trang này rằng sinh viên quốc tế được need-based aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 88% hồ sơ (29.715 trên 33.750). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–670, Toán 590–700, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.830 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.521 USD một năm. Theo Common Data Set 2025-2026, có 958 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 14.548 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Cincinnati là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.310 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.830 USD.

Đại học Cincinnati có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét University of Cincinnati Global Scholarship, dành riêng cho ứng viên quốc tế bậc cử nhân. UC chưa xác nhận trong các trang này rằng sinh viên quốc tế được need-based aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Cincinnati?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Cincinnati là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,3%.

Tổng chi phí / năm
50.830 USD≈ 1,33 tỷ ₫
học phí 30.310 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
88%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET100
SV quốc tế
5,2%
bậc đại học
Ngành
97 ngành
40 ngành STEM
Thành lập
1819
Số sinh viên
41.875
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cincinnati
722 người
0,2% dân số323 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Cincinnati
5.153 người
0,2% dân số3.186 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Cincinnati2026Vlog
  • UC MainStreet2026Kinh nghiệm nộp
  • R247 Success2025Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
2624 Clifton Avenue, Cincinnati, OH 45221-0063
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.830 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế
30.310 USD≈ 790 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 76% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Đây là mức học phí cộng các khoản phí chung cho sinh viên quốc tế cử nhân tại Main Campus, trang không tách riêng học phí và phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
958
trên 1.558 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
14.548 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUC nói freshmen truyền thống được tự động xét các học bổng đủ điều kiện, nhưng không xác nhận riêng quy trình này áp dụng cho ứng viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu việc UC có xét khả năng chi trả trong quyết định tuyển sinh của ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ yêu cầu FAFSA cho quy trình aid chung và không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • University of Cincinnati Global ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 15.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 391 triệu ₫

    Học bổng này đủ điều kiện cho học sinh Việt Nam vì UC nói rõ chương trình dành riêng cho ứng viên quốc tế bậc cử nhân.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
62%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 14.548 USD Gia đình trả 36.282 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
6.387 USD
1.780 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.67

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–670
SATToán200800590–700
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 4mỗi phần ≥ 15
DETDuolingo10160≥ 100mỗi phần ≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action cho kỳ học Fall (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp rolling cho kỳ học Spring (ROLLING)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp rolling cho kỳ học Summer (ROLLING)
    Hạn nộp+137 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Tài năngRất quan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
33.750
Được nhận
29.715
88% số ứng viên
Nhập học
6.497
21,9% số được nhận
Ngành & việc làm

Ngành học

97 ngành40 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 75.921Nợ 22.500
American Sign Language
Thu nhập 45.044*
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Archeology
STEMThu nhập 41.748*
Architectural Engineering
STEMThu nhập 92.687Nợ 25.880
Architecture
Thu nhập 65.449Nợ 22.600
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 65.466*Nợ 19.500
Biological and Biomedical Sciences, Other
STEMThu nhập 65.681*Nợ 17.937
Biology, General
STEMThu nhập 57.443Nợ 22.250
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 90.897Nợ 20.625
Chemical Engineering
STEMThu nhập 97.220Nợ 21.083
Chemistry
STEMThu nhập 72.302Nợ 19.500
Civil Engineering
STEMThu nhập 89.653Nợ 24.500
Communication and Media Studies
Thu nhập 56.818Nợ 21.644
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 100.975Nợ 22.400
Computer Engineering
STEMThu nhập 102.273Nợ 20.700
Construction Engineering
STEMThu nhập 92.984Nợ 24.515
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 54.231Nợ 24.437
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 71.605Nợ 25.500
Dietetics and Clinical Nutrition Services
Thu nhập 59.703Nợ 25.750
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 54.000Nợ 25.706
Economics
STEMThu nhập 75.443Nợ 18.500
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 89.619*
English Language and Literature, General
Thu nhập 40.360Nợ 20.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 83.501Nợ 20.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 37.025Nợ 28.000
Fire Protection
Thu nhập 86.436*
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 77.549Nợ 25.000
History
Thu nhập 59.290Nợ 23.125
Human Resources Management and Services
Thu nhập 61.590Nợ 25.000
Information Science/Studies
STEMThu nhập 93.694Nợ 22.250
Insurance
Thu nhập 81.489
International Business
Thu nhập 74.145Nợ 21.942
Journalism
Thu nhập 48.331Nợ 25.000
Legal Support Services
Thu nhập 67.713Nợ 23.376
Marketing
Thu nhập 72.881Nợ 21.500
Mathematics
STEMThu nhập 76.667Nợ 19.500
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 86.331Nợ 24.999
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 60.441Nợ 22.250
Music
Thu nhập 42.892*Nợ 22.250
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 55.075Nợ 20.000
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 58.004Nợ 23.827
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 60.053*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Plant Sciences
STEMThu nhập 56.567*
Political Science and Government
Thu nhập 58.863Nợ 20.359
Đang hiện 80 / 97 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.810 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.310 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1819
Số sinh viên
41.875
SV bậc đại học
29.882
SV quốc tế
5,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Cincinnati-Main Campus
Bang OhioCincinnati, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86%
Tốt nghiệp sau 6 năm
75%
SV / giảng viên
19 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1.558

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu