English
USMỹBoulder
University of Colorado Boulder

Đại học Colorado BoulderUniversity of Colorado Boulder

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Colorado Boulder: học phí quốc tế 44.918 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 66.936 USD, tỉ lệ nhận 78,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét một số học bổng merit của CU Boulder và đôi khi học bổng thể thao/âm nhạc, nhưng không có federal aid. Các trang không nói rõ về aid need-based, xét tự động, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 630–710, Toán 610–720, ACT 29–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 66.936 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Colorado Boulder là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.918 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 66.936 USD.

Đại học Colorado Boulder có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét một số học bổng merit của CU Boulder và đôi khi học bổng thể thao/âm nhạc, nhưng không có federal aid. Các trang không nói rõ về aid need-based, xét tự động, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Colorado Boulder?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Colorado Boulder là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 66.936 USD≈ 1,74 tỷ ₫
học phí 44.918 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET115
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
68 ngành
Thành lập
1876
Số sinh viên
38.494
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boulder
306 người
0,3% dân số43 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boulder
1.008 người
0,3% dân số434 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • chloe celeste 2026Vlog
  • MissKatie2023Vlog
  • nicole grace2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Regent Drive at Broadway, Boulder, CO 80309-0017
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 66.936 USD≈ 1,74 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
44.918 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 96% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.918 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.468 USD≈ 481 triệu ₫
Các khoản kháci3.550 USD≈ 92,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 66.936 USD≈ 1,74 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Arts & Humanities Merit ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Điều kiện là ngành A&H đã khai báo, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Athletic & Music Scholarships (Intercollegiate Athletics / College of Music)SV QT?Tài năngTrang của trường

    Đoạn trích chỉ là câu giới thiệu chung về các cơ hội tài trợ; phần nói về học bổng thể thao và âm nhạc ở đoạn khác, và chỉ cho biết 'đôi khi có' và nên liên hệ trực tiếp, chưa khẳng định rõ.

  • CU Boulder Chancellor's Achievement ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang chỉ ghi dành cho nonresident students, không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

  • Native and Indigenous Student ScholarshipSV QT?KhácTrang của trường

    Yêu cầu là thành viên của federally recognized tribe; trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên không kết luận được.

  • Presidential ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang chỉ ghi dành cho nonresident students, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Regent ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang chỉ nói học bổng này dành cho sinh viên tốt nghiệp trung học ở Colorado, không nhắc quốc tịch hay sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận sinh viên quốc tế bị loại.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800630–710
SATToán200800610–720
ACTtổng13629–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Pathway to CU Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,21 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 16/10
  1. Hạn xác nhận nhập học và đóng tiền đặt cọc (kỳ mùa thu)
    Đặt cọccòn197ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
APBiology4+8 tín chỉ
EBIO 1210, EBIO 1220, EBIO 1230 and EBIO 1240
APCalculus AB3+3 tín chỉ
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MATH 1300
APCalculus BC3+5 tín chỉ
BC score of 3 and AB Subscore minimum score of 4. Credit awarded MATH 1300
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MATH 1300 and MATH 2300
APCalculus BC: AB Subscore1+3 tín chỉ
APChemistry3+4 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1021
APChemistry5+5 tín chỉ
CHEM 1113 and CHEM 1114
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
CHIN 1020
APChinese Language and Culture4+10 tín chỉ
CHIN 1020 and CHIN 2110
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
CHIN 1020, CHIN 2110 and CHIN 2120
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 2012
APComputer Science A5+4 tín chỉ
CSCI 1300
APComputer Science Principles5+4 tín chỉ
CSCI 1300
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRTG1150
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1500
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 1012
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 2110
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 2110 and FREN 2120
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN 2110, FREN 2120 and FREN 3050
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GRMN 2010
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GRMN 2010 and GRMN 2020
APGerman Language and Culture5+7 tín chỉ
GRMN 2020 and GRMN 3010
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 1992
APItalian Language and Culture3+5 tín chỉ
ITAL 1020
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITAL 1020 and ITAL 2110
APItalian Language and Culture5+11 tín chỉ
ITAL 1020, ITAL 2110 and ITAL 2120
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
JPNS 1020
APJapanese Language and Culture4+10 tín chỉ
JPNS 1020 and JPNS 2110
APJapanese Language and Culture5+15 tín chỉ
JPNS 1020, JPNS 2110 and JPNS 2120
APLatin3+4 tín chỉ
LATN 1024
APLatin4+8 tín chỉ
LATN 1024 AND LATN 2114
APLatin5+12 tín chỉ
LATN 1024, LATN 2114 AND LATN 2124
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 2020
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 2010
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 1081
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSC 1101 and MUSC 1121
APMusic Theory5+6 tín chỉ
MUSC 1101, MUSC 1111, MUSC 1121 and MUSC 1131
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 2010
APPhysics 23+4 tín chỉ
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 2020
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHYS 1120
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS 1110
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 1150
APPsychology3+3 tín chỉ
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1001
APResearch4+3 tín chỉ
WRTG1250
APSeminar4+3 tín chỉ
3 lower-division Arts & Science credits
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2110
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 2110 and SPAN 2120
APSpanish Language and Culture5+11 tín chỉ
SPAN 2110, SPAN 2120 and SPAN 3000
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 1000
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 1000 and SPAN 3002
APStatistics3+3 tín chỉ
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 2510
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 1101
APUnited States History3+3 tín chỉ
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 1025
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ

82 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

68 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.738 USD≈ 1,82 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.939 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
148 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1876
Số sinh viên
38.494
SV bậc đại học
31.939
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Colorado Boulder
Bang ColoradoBoulder, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu