English
USMỹDenver
University of Colorado Denver/Anschutz Medical Campus

Đại học Colorado Denver/Anschutz Medical CampusUniversity of Colorado Denver/Anschutz Medical Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Colorado Denver/Anschutz Medical Campus: học phí quốc tế 29.391 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 43.910 USD, tỉ lệ nhận 74,7%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Có: sinh viên quốc tế năm nhất tại CU Denver được xét học bổng merit tự động $5,000-$10,000/năm theo GPA, và có thể nộp đơn xin thêm merit hoặc need-based aid bằng mẫu dành riêng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–620, Toán 490–600, ACT 23–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 43.910 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Hồ sơ nộp qua Submit Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Colorado Denver/Anschutz Medical Campus là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.391 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 43.910 USD.

Đại học Colorado Denver/Anschutz Medical Campus có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: sinh viên quốc tế năm nhất tại CU Denver được xét học bổng merit tự động $5,000-$10,000/năm theo GPA, và có thể nộp đơn xin thêm merit hoặc need-based aid bằng mẫu dành riêng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Colorado Denver/Anschutz Medical Campus?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Colorado Denver/Anschutz Medical Campus là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 43.910 USD≈ 1,15 tỷ ₫
học phí 29.391 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
74,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
10,4%
bậc đại học
Ngành
46 ngành
Thành lập
1912
Số sinh viên
19.722
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Aurora
5.279 người
1,3% dân số2.377 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Denver–Aurora–Centennial
26.534 người
0,9% dân số12.733 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Bixler ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Covers full tuition for one semester at CU Denver

    Học bổng này nêu rõ dành cho ứng viên và cư dân Phần Lan, Nhật Bản hoặc Tây Ban Nha, nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà nhắm đến một số sinh viên quốc tế cụ thể.

    Hạn: January 15

  • Bixler Scholarship (College of Architecture and Planning)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Full tuition for one semester (graduate MArch)

    Học bổng Bixler dành cho ứng viên cư trú tại Phần Lan, Nhật Bản, Tây Ban Nha, tức là sinh viên quốc tế từ các nước này đủ điều kiện, không phải bị loại trừ.

    Hạn: January 15

Sinh viên kể về trườngi

  • CU Denver Office of International Affairs2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1380 Lawrence Street, Lawrence Street Center, Suite 1400, Denver, CO 80217-3364
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 43.910 USD≈ 1,15 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
29.391 USD≈ 767 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 73% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.391 USD≈ 767 triệu ₫
Ký túc + ăn15.442 USD≈ 403 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 43.910 USD≈ 1,15 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHọc bổng merit được trao tự động theo GPA, International Admissions quy đổi GPA sang thang 4.0 khi xét hồ sơ. Kết quả có trong thư nhận học, không cần nộp đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi quyết định tuyển sinh, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóMuốn xin học bổng merit bổ sung hoặc need-based aid, cần nộp mẫu CU Denver Combined Financial Aid Application dành riêng cho sinh viên quốc tế. Học bổng merit tự động thì không cần đơn.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nước / vùng2Khác2
  • Additional Merit Scholarship (International Admissions Presidential Award / Distinguished Scholarship)Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường8.000 USD/năm≈ 209 triệu ₫

    Dùng mẫu đơn aid dành riêng cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, nên sinh viên quốc tế được xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application opens August 1; priority: Fall March 1, Spring October 1; reviewed monthly until funds run out

  • Automatic Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 – 10.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Là học bổng của International Admissions, xét theo GPA đã quy đổi từ hệ quốc tế, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration: Fall March 1; Spring October 1

  • Bixler ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này nêu rõ dành cho ứng viên và cư dân Phần Lan, Nhật Bản hoặc Tây Ban Nha, nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà nhắm đến một số sinh viên quốc tế cụ thể.

    Hạn: January 15

  • Bixler Scholarship (College of Architecture and Planning)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Bixler dành cho ứng viên cư trú tại Phần Lan, Nhật Bản, Tây Ban Nha, tức là sinh viên quốc tế từ các nước này đủ điều kiện, không phải bị loại trừ.

    Hạn: January 15

  • ESL Academy Graduate ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho người đã hoàn thành ESL Academy của CU Denver; trang không nói rõ đối tượng quốc tế nên chưa kết luận, và học sinh vào thẳng năm nhất thường không áp dụng.

  • Program-Specific Scholarships (e.g., Business School)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê trong mục học bổng quốc tế nhưng tiêu chí khác nhau theo chương trình và trang không nêu rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–620
SATToán200800490–600
ACTtổng13623–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105mỗi phần ≥ 85
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
LynxDirect Pathway Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Submit Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring (tháng 1) nếu đang ở ngoài nước Mỹ (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring (tháng 1) nếu đang ở trong nước Mỹ (ROLLING)
    Hạn nộp+81 ngày
  3. Hạn xét học bổng ưu tiên, kỳ Fall (tháng 8)
    Học bổng+137 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer (tháng 6) nếu đang ở ngoài nước Mỹ (ROLLING)
    Hạn nộp+198 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer (tháng 6) nếu đang ở trong nước Mỹ (ROLLING)
    Hạn nộp+220 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall (tháng 8) nếu đang ở ngoài nước Mỹ
    Hạn nộp+273 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall (tháng 8) nếu đang ở ngoài nước Mỹ (ROLLING)
    Hạn nộp+273 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Từng môn IB có thể được cấp tín chỉ nếu đạt từ 4 điểm trở lên, áp dụng cho học sinh không hoàn thành IB Diploma.

    Điểm được tính1234567
Ngành & việc làm

Ngành học

46 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.270 USD≈ 1,68 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.475 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
167 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1912
Số sinh viên
19.722
SV bậc đại học
10.519
SV quốc tế
10,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Colorado Denver/Anschutz Medical Campus
Bang ColoradoDenver, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46,2%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu