English
USMỹNewark
University of Delaware

Đại học DelawareUniversity of Delaware

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Delaware: học phí quốc tế 42.470 USD/năm, tổng chi phí một năm 70.412 USD, tỉ lệ nhận 70,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng tự động khi nộp hồ sơ (khoảng $10.000-$15.000/năm, có thể cao hơn với Distinguished Scholars), nhưng UD không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 70,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–690, Toán 590–680, ACT 28–32. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 70.412 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 70.412 USD. Bảo hiểm y tế là 3.888 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Delaware là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.470 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 70.412 USD.

Đại học Delaware có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng tự động khi nộp hồ sơ (khoảng $10.000-$15.000/năm, có thể cao hơn với Distinguished Scholars), nhưng UD không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Delaware?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Delaware là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,6%.

Tổng chi phí / năm
70.412 USD≈ 1,84 tỷ ₫
học phí 42.470 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
70,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET110
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
95 ngành
Thành lập
1743
Số sinh viên
23.457
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Newark
206 người
0,7% dân số129 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • USA RAJA Telugu vlogs2023Dạo khuôn viên
  • University of Delaware2026Kênh của trường
  • University of Delaware2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
210 South College Ave., Newark, DE 19716
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
70.412 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế
42.470 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
70.412 USDi≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 93% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMọi sinh viên quốc tế năm nhất nộp hồ sơ đều tự động được xét học bổng, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho quốc tế; chỉ nói không cần đơn học bổng bổ sung, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Khác1
  • Distinguished Scholars scholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Can cover tuition and room and board

    Trang nói sinh viên quốc tế được thi tuyển vào các học bổng danh giá nhất của UD, trong đó có Distinguished Scholars.

    • Được gia hạn các năm sau
  • UD International Student ScholarshipsKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 – 15.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫ – 391 triệu ₫

    Trang nói UD hỗ trợ sinh viên quốc tế bằng học bổng này, nên đủ điều kiện là Yes; học bổng có thể hết quỹ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–690
SATToán200800590–680
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Academic Transitions

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Honors College
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn chương trình Nursing và hạn ưu tiên School of Music
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên xét tuyển thẳng năm nhất
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Công bố toàn bộ quyết định Điều dưỡng
    Kết quả+123 ngày
  5. Hạn conditional admission năm nhất
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Với sinh viên được nhận từ Fall 2024, điểm AP từ 3 trở lên được nhận tín chỉ học thuật UD; môn cụ thể xem bảng quy đổi theo kỳ nhập học.

    Điểm được tính12345
  • UD chỉ xét tín chỉ IB cho môn Higher Level; điểm dưới 4 không được tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • UD cấp tín chỉ cho A-Level có điểm từ A đến E; nếu cùng môn có cả AS và A2 thì chỉ cấp tín chỉ cho A2.

    Điểm được tínhtừ A-E
  • A-Level từ điểm E đến A có thể được xét tín chỉ; việc quy đổi môn cụ thể do khoa đánh giá.

    Điểm được tínhtừ E

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 166DE
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 166DE
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFRA 166DE
APArt History3+3 tín chỉ
ART 166DE
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 150
APBiology3+4 tín chỉ
BISC 104
APBiology4+4 tín chỉ
BISC 208
APBiology5+8 tín chỉ
BISC 207 & 208
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 266DE
APCalculus AB5+4 tín chỉ
MATH 241
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 266DE
APCalculus BC5+4 tín chỉ
MATH 242
APCalculus BC: AB Subscore5+4 tín chỉ
MATH 241
APChemistry3+6 tín chỉ
CHEM 101 & 102
APChemistry3+6 tín chỉ
UNIV 166DE (EG majors only University General Elective )
APChemistry4+6 tín chỉ
CHEM 103 & 104
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 166DE
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 200
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHIN 200 & CHIN 205
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 166DE
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
POSC 270
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CISC 166DE
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CISC 166DE
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CISC 101
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 166DE
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 166DE
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 266DE
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 166DE & ENGL 266DE
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 166DE
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 280
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 166DE & ENGL 280
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENSC 166DE
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENSC 102
APEuropean History3+3 tín chỉ
UNIV 166DE
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 107
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 107 & FREN 200
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GRMN 166DE
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GRMN 107
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GRMN 107, GRMN 200
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 102
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 166DE
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 200
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL 200 & ITAL 205
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN 166DE
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPN 201
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JAPN 201 & JAPN 202
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 166DE
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 103
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 166DE
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 101
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 166DE
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC 105 & 166DE
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 166DE
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 166DE
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 166DE
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS 208
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 166DE
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 207
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 166DE
APPre-Calculus5+4 tín chỉ
MATH 117
APPsychology3+3 tín chỉ
UNIV 166DE
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 100
APResearch3+3 tín chỉ
UNIV 166T
APSeminar3+3 tín chỉ
UNIV 166T
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 166DE
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 200
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 200 & SPAN 205
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 166DE
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 200
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 200, SPAN 205
APStatistics3+3 tín chỉ
UNIV 166DE
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 200
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 166DE
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
POSC 150
APUnited States History3+3 tín chỉ
UNIV 166DE
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 105 & 106
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
UNIV 166DE
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 104

82 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

95 ngành
Đang hiện 80 / 95 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
72.950 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.846 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
91 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1743
Số sinh viên
23.457
SV bậc đại học
19.071
SV quốc tế
3,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Delaware
Bang DelawareNewark, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92%
Tốt nghiệp sau 6 năm
80,6%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu