English
USMỹDenver
University of Denver

Đại học DenverUniversity of Denver

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Denver: học phí quốc tế 63.720 USD/năm, tổng chi phí một năm 91.526 USD, tỉ lệ nhận 77,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit tự động ($15,000–$40,000/năm), nhưng DU không cấp need-based aid cho họ và là trường need-aware.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–710, Toán 600–700, ACT 28–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 91.526 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 3.998 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Denver là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 63.720 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 91.526 USD.

Đại học Denver có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit tự động ($15,000–$40,000/năm), nhưng DU không cấp need-based aid cho họ và là trường need-aware.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Denver?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Denver là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,8%.

Tổng chi phí / năm
91.526 USD≈ 2,39 tỷ ₫
học phí 63.720 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
77,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
79 ngành
Thành lập
1864
Số sinh viên
12.224
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Denver
7.305 người
1% dân số3.996 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Denver–Aurora–Centennial
26.534 người
0,9% dân số12.733 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2024Dạo khuôn viên
  • Adventures in CRE2023Vlog
  • University of Denver2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2199 S. University Blvd, Denver, CO 80208
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
91.526 USD≈ 2,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế
63.720 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 85% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí63.720 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.584 USD≈ 41,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.782 USD≈ 46,4 triệu ₫
Đi lại627 USD≈ 16,3 triệu ₫
Các khoản kháci22.813 USD≈ 595 triệu ₫
Tổng chi phí một năm91.526 USD≈ 2,39 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iCó
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iKhông

Học bổng của trường

  • Athletic Activity GrantTài năngTrang của trường

    Được liệt kê trong các học bổng cho sinh viên quốc tế, dành cho người dự định thi đấu NCAA.

  • International Merit Scholarship (first-year)Thành tích (merit)Trang của trường15.000 – 40.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫ – 1,04 tỷ ₫

    Trang quốc tế liệt kê đây là học bổng merit dành cho sinh viên quốc tế nên Yes.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Music Activity Scholarship (Lamont School of Music)Tài năngTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Được liệt kê trong các học bổng cho sinh viên quốc tế, nhưng cần audition nên chỉ áp dụng cho ngành âm nhạc.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–710
SATToán200800600–700
ACTtổng13628–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 80mỗi phần ≥ 18
DETDuolingo10160≥ 115mỗi phần ≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiCao hơn phần lớn trường

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 16/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • DU có cấp tín chỉ cho một số điểm AP, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu theo từng môn.

    • DU có cấp tín chỉ cho một số điểm IB, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu hoặc quy đổi theo môn.

    • DU xét cấp tín chỉ cho một số điểm AP; trang này không nêu ngưỡng điểm cụ thể.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+5 tín chỉ
    ARTS 11002-D Approaches
    AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
    ARTS 12003-D Approaches
    APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
    HIST 1XXX
    APArt History3+4 tín chỉ
    APBiology4+5 tín chỉ
    BIOL 1011, 1021
    APBiology5+10 tín chỉ
    BIOL 1010, 1020, 1011, 1021
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 1951
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 1951
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 1951, 1952
    APCalculus BC5+12 tín chỉ
    MATH 1951, 1952, 1953
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 1010, 1240
    APChemistry5+12 tín chỉ
    CHEM 1010, 1020, 1240, 1250, CHEM 1XXX
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    CHIN 2XXX
    APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
    CHIN 2XXX
    APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
    CHIN 2XXX
    APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
    PLSC 1110
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    COMP 1351
    APComputer Science A5+8 tín chỉ
    COMP 1351, COMP 1XXX
    APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
    COMP 1XXX
    APDrawing3+4 tín chỉ
    ARTS 1250Drawing
    APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
    WRIT 1122
    APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
    WRIT 1122
    APEnglish Language and Composition5+8 tín chỉ
    WRIT 1122, ENGL 1XXX
    APEnglish Literature and Composition3+8 tín chỉ
    WRIT 1122, ENGL 1110
    APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
    ENGL 1110
    APEnglish Literature and Composition5+8 tín chỉ
    WRIT 1122, ENGL 1110
    APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
    ENVI 1XXX
    APEuropean History4+4 tín chỉ
    HIST 1XXX
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    FREN 2XXX
    APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
    FREN 2XXX
    APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
    FREN 2XXX
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    GERM 2XXX
    APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
    GERM 2XXX
    APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
    GERM 2XXX
    APHuman Geography4+4 tín chỉ
    GEOG 1410
    APHuman Geography5+8 tín chỉ
    GEOG 1410, GEOG 1XXX
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    ITAL 2XXX
    APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
    ITAL 2XXX
    APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
    ITAL 2XXX
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    JAPN 2XXX
    APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
    JAPN 2XXX
    APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
    JAPN 2XXX
    APLatin3+4 tín chỉ
    APLatin4+8 tín chỉ
    APLatin5+12 tín chỉ
    APMacroeconomics4+4 tín chỉ
    ECON 1020
    APMicroeconomics4+4 tín chỉ
    ECON 1030
    APMusic Theory4+8 tín chỉ
    MUAC 1XXX
    APPhysics 14+5 tín chỉ
    PHYS 1111
    APPhysics 24+5 tín chỉ
    PHYS 1113
    APPhysics 24+15 tín chỉ
    PHYS 1111, 1112, 1113
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
    PHYS 1213
    APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
    PHYS 1211
    APPsychology4+4 tín chỉ
    PSYC 1001
    APPsychology5+8 tín chỉ
    PSYC 1001, PSYC 1XXX
    APResearch4+4 tín chỉ
    WRIT 1133
    APSeminar4+4 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    SPAN 1XXX
    APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
    SPAN 1XXX
    APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
    SPAN 1XXX (8 credits), SPAN 2XXX (4 credits)
    APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
    SPAN 1XXX
    APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
    SPAN 1XXX
    APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
    SPAN 1XXX (8 credits), SPAN 2XXX (4 credits)
    APStatistics4+4 tín chỉ
    INFO 1020
    APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
    PLSC 1000
    APUnited States History4+4 tín chỉ
    HIST 1XXX
    APUnited States History5+4 tín chỉ
    HIST elective

    68 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    79 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    71.155 USD≈ 1,85 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    57.118 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 6°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    167 ngày
    Có tuyết
    T10 → T5
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1864
    Số sinh viên
    12.224
    SV bậc đại học
    6.025
    SV quốc tế
    2,9% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Denver
    Bang ColoradoDenver, Mỹ

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    88,9%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    75,6%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu