English
USMỹDetroit
University of Detroit Mercy

Đại học Detroit MercyUniversity of Detroit Mercy

  • Tư thục

Đại học Detroit Mercy: học phí quốc tế 32.946 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.211 USD, tỉ lệ nhận 75,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 81, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam năm nhất từ THPT nước ngoài có thể nhận Detroit Mercy scholarship dựa trên GPA, tối đa $10,000 mỗi năm học và có thể gia hạn; cần học toàn thời gian và đạt yêu cầu English proficiency. Need-based aid, need-blind và quy trình CSS Profile/mẫu aid quốc tế chưa được nêu rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–630, Toán 510–630, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 81 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.211 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Detroit Mercy's website. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Detroit Mercy là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.946 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.211 USD.

Đại học Detroit Mercy có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam năm nhất từ THPT nước ngoài có thể nhận Detroit Mercy scholarship dựa trên GPA, tối đa $10,000 mỗi năm học và có thể gia hạn; cần học toàn thời gian và đạt yêu cầu English proficiency. Need-based aid, need-blind và quy trình CSS Profile/mẫu aid quốc tế chưa được nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Detroit Mercy?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 81, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Detroit Mercy là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,4%.

Tổng chi phí / năm
42.211 USD≈ 1,1 tỷ ₫
học phí 32.946 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL81DET105
SV quốc tế
7,6%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1878
Số sinh viên
4.603
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Detroit
722 người
0,1% dân số246 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Detroit–Warren–Dearborn
11.410 người
0,3% dân số5.563 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Detroit Mercy scholarship for Canadian Undergraduate International FreshmenChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Mục Sinh viên quốc tế Canada nêu sinh viên năm nhất học toàn thời gian nhận học bổng từ Văn phòng Tuyển sinh, nên không thể kết luận họ bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • ImTej2023Vlog
  • ImTej2023Vlog
  • Scholarship Insider Hub2025Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
4001 W McNichols Rd, Detroit, MI 48221-3038
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
42.211 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế
32.946 USD≈ 859 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 78% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.946 USD≈ 859 triệu ₫
Ký túc + ăn10.952 USD≈ 286 triệu ₫
Tổng chi phí một năm42.211 USD≈ 1,1 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông rõ: trang quốc tế nói scholarship do Admissions Office trao nhưng không nêu rõ xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông rõ: các trang không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông rõ: không có hướng dẫn yêu cầu CSS Profile hoặc một mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Theo nước / vùng1Thành tích (merit)1
  • Detroit Mercy scholarship for Other International Undergraduate FreshmenThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Có: học sinh từ trường trung học nước ngoài được xét award dựa trên GPA trung học, với điều kiện đạt yêu cầu English proficiency.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Detroit Mercy scholarship for Canadian Undergraduate International FreshmenChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mục Sinh viên quốc tế Canada nêu sinh viên năm nhất học toàn thời gian nhận học bổng từ Văn phòng Tuyển sinh, nên không thể kết luận họ bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–630
SATToán200800510–630
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 81
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
American Language and Culture Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Detroit Mercy's website
Đặt cọc nhập học
300 USD≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên xét học bổng kỳ mùa thu
    Học bổng+47 ngày
  3. Ngày thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  4. Hạn Regular Admission chương trình Physician Assistant 5 năm (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn Regular/Rolling Admission kỳ mùa thu (ROLLING)
    Hạn nộp+137 ngày
  6. Ngày thông báo kết quả chương trình Physician Assistant 5 năm (RD)
    Kết quả+137 ngày
  7. Hạn Regular/Rolling Admission kỳ xuân/hè (ROLLING)
    Hạn nộp+168 ngày
  8. Hạn phản hồi chương trình Physician Assistant 5 năm (RD)
    Khác+168 ngày
  9. Hạn gửi yêu cầu hoàn tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
  10. Hạn phản hồi đề nghị nhập học Early Action (EA)
    Khác+198 ngày
  11. Hạn phản hồi theo diện Scholarship Priority
    Khác+198 ngày
  12. Hạn phản hồi Regular Admission (RD)
    Khác+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAS 2000
APArt History3+3 tín chỉ
Elective
APBiology3+3 tín chỉ
BIO Elective
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 1410
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MTH 1410 & 1420
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MTH 1410
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 1050
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 1070 & 1100
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHI 1100 & 1110
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
CHI 1100, 1110 & 1120
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 2600
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSSE 1710, CSSE 1711
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSSE Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
Elective (potentially ARCH 1110 w/portfolio)
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENL 1300
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENL 1300 and ENL 1310
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENL Elective
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENL Literature Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SCIE 1030
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 1500
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIS 1500 & HIS Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE 1100 & 1110
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FRE 1100, 1110 & 1120
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 1100 & 1110
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GER 1100, 1110 & 1120
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO Elective
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITL 1100 & 1110
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
ITL 1100, 1110 & 1120
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPN 1100 & 1110
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
JPN 1100, 1110 & 1120
APLatin3+3 tín chỉ
LAT Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 2960
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 2950
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS Elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 1300 & 1310
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 1320 & 1330
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHY 1620
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHY 1600
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MTH 1400
APPsychology3+3 tín chỉ
PYC 1000
APResearch3+3 tín chỉ
Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
Elective
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 1100 & 1110
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPA 1100, 1110 & 1120
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 2250
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 2100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 2510
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIS 2500 & 2510
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS Elective

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
98%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.030 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Học tiếp
4%
Đi làm toàn thời gian
84%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.534 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
134 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1878
Số sinh viên
4.603
SV bậc đại học
2.438
SV quốc tế
7,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Detroit Mercy
Bang MichiganDetroit, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu