English
USMỹHouston
University of Houston

Đại học HoustonUniversity of Houston

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Houston: học phí quốc tế 22.547 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 39.015 USD, tỉ lệ nhận 73,9%.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–670, Toán 470–590, ACT 19–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 39.015 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 1997-1998, có 248 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 3/6. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Houston là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.547 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 39.015 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Houston là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 39.015 USD≈ 1,02 tỷ ₫
học phí 22.547 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
73,9%
SV quốc tế
5,4%
bậc đại học
Ngành
74 ngành
28 ngành STEM
Thành lập
1927
Số sinh viên
47.103
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Houston
43.340 người
1,9% dân số27.790 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Houston–Pasadena–The Woodlands
166.126 người
2,2% dân số99.507 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Good Neighbor Scholarship Program (Texas state)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Tuition for one academic year (fall, spring and summer)

    Chương trình này nhằm thu hút sinh viên từ các nước Tây bán cầu đến học tại Texas, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện chứ không bị loại trừ.

    Hạn: March 15 (applications for the current year no longer accepted)

Sinh viên kể về trườngi

  • Minh Ruoi2023Vlog
  • Alayah Nicole2026Dạo khuôn viên
  • Doriane Rose2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
4302 University Drive, Room 212, Houston, TX 77204-2018
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 39.015 USD≈ 1,02 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.547 USD≈ 588 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 50% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.547 USD≈ 588 triệu ₫
Ký túc + ăn11.286 USD≈ 294 triệu ₫
Các khoản kháci5.182 USD≈ 135 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 39.015 USD≈ 1,02 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
248

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Toàn phần / kết hợp3Khác2Theo nhu cầu tài chính1Theo nước / vùng1
  • Academic Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application Nov. 2, 2026; supporting information Nov. 9, 2026

  • Alonzo Cantu ScholarshipKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu công dân hoặc thường trú nhân Mỹ, đồng thời chỉ cho học sinh tốt nghiệp ở Hidalgo County, Texas.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Creative Biolabs ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Được liệt kê dưới mục 'Scholarships for International Students' nhưng trang không có điều kiện hay số tiền, nên không kết luận được.

  • Cullen Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Distinguished ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ nói dành cho ứng viên đã được nhận có hồ sơ merit cao nhất, không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Good Neighbor Scholarship Program (Texas state)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chương trình này nhằm thu hút sinh viên từ các nước Tây bán cầu đến học tại Texas, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện chứ không bị loại trừ.

    Hạn: March 15 (applications for the current year no longer accepted)

  • Jack & D'Ann Burke International Scholarship EndowmentChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu đã học một học kỳ toàn thời gian tại UH nên không dành cho tân sinh viên; tên học bổng không đủ để khẳng định quốc tịch.

  • Mark & Judith Cook Foundation ScholarshipKhông nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu cư dân Texas, công dân hoặc thường trú nhân Mỹ và địa chỉ cố định ở khu Tamina, nên SV quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • National Merit Scholarship FinalistChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói về quốc tịch; chương trình National Merit do NMSC quy định nên chưa thể kết luận từ trang.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Tier One ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov. 2, 2026 for fall 2027

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.2

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATToán200800470–590
ACTtổng13619–24
SATcó nộp92%
ACTcó nộp34%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậniBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpkhoảng231ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAS 2320
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 1304
APArt History4+6 tín chỉ
ARTS 1303, 1304
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 1106, 1107, 1306, 1307
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 1325
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 2413
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2413
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 2413, 2414
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 1305
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 1111, 1311
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
CHNS 1501
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHNS 1502 & 2311
APChinese Language and Culture5+11 tín chỉ
CHNS 1502, 2311, 2312
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1335
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
POLS 3311
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COSC 1336
APComputer Science A4+7 tín chỉ
COSC 1336, 1437
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COSC1336
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1397
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1301
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1301, 1302
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 2316
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GENERAL ELECTIVES
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 2312
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 2311, FREN 2312
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 2311, 2312, 3313
APGerman Language and Culture3+10 tín chỉ
GERM 1501, GERM 1502
APGerman Language and Culture4+13 tín chỉ
GERM 1501, GERM 1502, GERM 2311
APGerman Language and Culture5+11 tín chỉ
GERM 1502, GERM 2311, GERM 2312
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1301
APItalian Language and Culture3+10 tín chỉ
ITAL 1501 & 1502 or ITAL 1601
APItalian Language and Culture4+13 tín chỉ
ITAL 1501, 1502, 2311 or ITAL 1601, 2311
APItalian Language and Culture5+13 tín chỉ
ITAL 1501, 1502, 2311 or ITAL 1601, 2311, 2312
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
JPNS 1501
APJapanese Language and Culture4+10 tín chỉ
JPNS 1502, 2501
APJapanese Language and Culture5+10 tín chỉ
JPNS 2501, 2502
APLatin3+6 tín chỉ
LATN 1301, 1302
APLatin4+9 tín chỉ
LATN 1301, 1302, 2311
APLatin5+12 tín chỉ
LATN 1301, 1302, 2311, 2312
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2301
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2302
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUSI 1301, 1303
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1101, 1301
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1102, 1302
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 1102, 1302
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2326, 2126
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1101, 1301
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2125, 2325
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1314
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 2312
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 2301
APResearch3+3 tín chỉ
Non-core Social Science elective hours
APSeminar3+3 tín chỉ
Non-core Social Science elective hours
APSpanish Language and Culture3+5 tín chỉ
SPAN 1505
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 1505, 2311
APSpanish Language and Culture5+11 tín chỉ
SPAN 1505, 2311, 2312
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2312
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 2312, 3301
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 2312, 3301, 3302
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1342
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
GOVT 2305
APUnited States Government and Politics4+6 tín chỉ
GOVT 2305, 2306
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1301 or 1302
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1301, 1302
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 2321

67 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

74 ngành28 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 84.668Nợ 14.000
American Sign Language
Thu nhập 45.044*
Anthropology
Thu nhập 42.146Nợ 19.125
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Architecture
Thu nhập 70.616Nợ 26.125
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 61.122Nợ 17.640
Biology, General
STEMThu nhập 57.716Nợ 17.174
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 93.451*Nợ 12.000
Biotechnology
STEMThu nhập 78.750Nợ 17.250
Business/Corporate Communications
Thu nhập 64.374Nợ 18.750
Chemical Engineering
STEMThu nhập 110.184Nợ 19.228
Chemistry
STEMThu nhập 68.504Nợ 12.500
Civil Engineering
STEMThu nhập 89.653Nợ 18.660
Communication and Media Studies
Thu nhập 49.545Nợ 23.205
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 98.790Nợ 16.875
Computer Engineering
STEMThu nhập 107.283Nợ 21.582
Computer Engineering Technologies/Technicians
STEMThu nhập 78.396Nợ 20.281
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 51.596Nợ 22.500
Computer Systems Analysis
STEMThu nhập 82.416Nợ 24.154
Construction Engineering Technology/Technician
STEMThu nhập 97.201Nợ 21.500
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 64.612Nợ 24.000
Economics
STEMThu nhập 78.204Nợ 16.625
English Language and Literature, General
Thu nhập 49.884Nợ 19.500
Environmental Design
Thu nhập 57.461*
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 78.009Nợ 15.611
Fine and Studio Arts
Thu nhập 45.446Nợ 21.500
Foods, Nutrition, and Related Services
Thu nhập 49.724Nợ 18.475
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 68.127Nợ 24.875
History
Thu nhập 55.475Nợ 19.500
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 53.344Nợ 19.500
Human Resources Management and Services
Thu nhập 69.010Nợ 20.179
Industrial Engineering
STEMThu nhập 94.814Nợ 20.500
Information Science/Studies
STEMThu nhập 85.294*
Interior Architecture
Thu nhập 60.369*
Journalism
Thu nhập 53.195Nợ 18.750
Marketing
Thu nhập 68.139Nợ 15.250
Mathematics
STEMThu nhập 62.833Nợ 18.000
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 93.275Nợ 18.750
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 58.705Nợ 18.634
Music
Thu nhập 56.667Nợ 25.000
Petroleum Engineering
STEMThu nhập 94.651Nợ 22.233
Philosophy
Thu nhập 55.875Nợ 24.200
Physics
STEMThu nhập 86.078Nợ 25.454
Political Science and Government
Thu nhập 61.533Nợ 17.355
Psychology, General
Thu nhập 52.892Nợ 18.213
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 40.419Nợ 18.730
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Sociology
Thu nhập 45.530Nợ 14.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.377 USD≈ 1,63 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.768 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
8 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1927
Số cơ sở
4
Số sinh viên
47.103
SV bậc đại học
38.380
SV quốc tế
5,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Houston
Bang TexasHouston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
36,5%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
24%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu