English
USMỹChampaign
University of Illinois Urbana-Champaign

Đại học Illinois Urbana-ChampaignUniversity of Illinois Urbana-Champaign

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Illinois Urbana-Champaign: học phí quốc tế 35.124 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 52.762 USD, tỉ lệ nhận 42,4%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 100.

Illinois không có need-based aid cho SV quốc tế bậc cử nhân, nên bạn phải có đủ tiền cho cả khóa học. Chỉ có một số học bổng hạn chế qua ISSS hoặc college/khoa, nhưng các trang không nói rõ SV quốc tế có được xét merit tự động hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 42,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–740, Toán 660–780, ACT 30–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 100. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 52.762 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Illinois Urbana-Champaign là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.124 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 52.762 USD.

Đại học Illinois Urbana-Champaign có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Illinois không có need-based aid cho SV quốc tế bậc cử nhân, nên bạn phải có đủ tiền cho cả khóa học. Chỉ có một số học bổng hạn chế qua ISSS hoặc college/khoa, nhưng các trang không nói rõ SV quốc tế có được xét merit tự động hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Illinois Urbana-Champaign?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Illinois Urbana-Champaign là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 42,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 52.762 USD≈ 1,38 tỷ ₫
học phí 35.124 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
42,4%
SV quốc tế
13,9%
bậc đại học
Ngành
102 ngành
50 ngành STEM
Thành lập
1867
Số sinh viên
58.356
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Champaign
740 người
0,8% dân số287 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Champaign–Urbana
1.616 người
0,7% dân số502 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Dr Aaron Christian2026Vlog
  • Daksh Dagariya2026Vlog
  • ardratha2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
901 West Illinois Street, Urbana, IL 61801
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 52.762 USD≈ 1,38 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
35.124 USD≈ 916 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 85% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.124 USD≈ 916 triệu ₫
Ký túc + ăn14.522 USD≈ 379 triệu ₫
Các khoản kháci3.116 USD≈ 81,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 52.762 USD≈ 1,38 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng nói ứng viên được xét merit tự động khi nộp hồ sơ, nhưng không nêu rõ áp dụng cho SV quốc tế nên chưa chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên không kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA (dành cho công dân/thường trú nhân) và không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác3Toàn phần / kết hợp1
  • ISSS emergency and tuition assistance fundsKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Quỹ này mở cho SV quốc tế đang học gặp khó khăn đột xuất, không phải học bổng cho tân sinh viên khi nhập học.

    • Chỉ năm đầu
  • College and department scholarships (undergraduate)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • ISSS hardship funds (Horace and Kate King Wu International Undergraduate Scholarship, Tuition Assistance, Hamilton Fund, Yingying's Fund)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Các quỹ này dành cho SV quốc tế đang học gặp khó khăn tài chính đột xuất, không phải cho thí sinh năm nhất khi nhập học, nên không dùng để xin aid lúc tuyển sinh.

    • Chỉ năm đầu
  • Illinois Achievement ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho tân sinh viên non-resident có financial need, nhưng trang không nói rõ có gồm SV quốc tế hay không, và có mâu thuẫn với việc trường không có need-based aid cho SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • James Hunter Anthony & Gerald E. Blackshear EndowmentChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho SV năm nhất tốt nghiệp trung học tại Illinois, nên học sinh học ở Việt Nam gần như không đủ điều kiện, nhưng trang không nhắc SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Limited scholarships via International Student & Scholar Services (ISSS)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chung có học bổng và khoản vay hạn chế qua ISSS, không nêu tên một học bổng cụ thể nào hay điều kiện của nó, nên chưa đủ kết luận về một học bổng riêng.

  • Matthews ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ ghi 'incoming freshmen', không nói rõ về SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's Award Program (PAP) and PAP HonorsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Yêu cầu là cư dân bang Illinois, nên nhiều khả năng không phù hợp với SV Việt Nam, nhưng trang không nhắc rõ SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ ghi 'incoming freshmen', không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Stamps ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ ghi 'incoming freshmen', không nói về SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
42,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–740
SATToán200800660–780
ACTtổng13630–34

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 100mỗi phần ≥ 20

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiKhông yêu cầu
  • SATACTiTùy chọn

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp đủ giấy tờ Early Action (EA)
    Giấy tờ+23 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular (RD)
    Hạn nộp+82 ngày
  4. Hạn nộp đủ giấy tờ Regular (RD)
    Giấy tờ+88 ngày
  5. Ngày thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+106 ngày
  6. Ngày thông báo kết quả Regular (RD)
    Kết quả+134 ngày
  7. Thông báo Honors và học bổng (chậm nhất ngày này)
    Học bổng+168 ngày
  8. Hạn xác nhận nhập học (Decision Day)
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn xác nhận nhập học (Decision Day)
    Khác+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art 105
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art 104
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFRO 100
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1 - -
APBiology3+3 tín chỉ
Integrative Biology 100
APBiology5+8 tín chỉ
Integrative Biology 150 and Molecular and Cellular Biology 150
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Math 234
APCalculus AB4+5 tín chỉ
Math 220
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 234
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 220 and Math 231
APChemistry3+3 tín chỉ
Chemistry 102
APChemistry4+6 tín chỉ
Chemistry 102 and Chemistry 104
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
Chinese 2--
APChinese Language and Culture4+10 tín chỉ
Chinese 203 and 204
APChinese Language and Culture5+20 tín chỉ
Chinese 203, 204, 305, and 306
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 1--
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
Political Science 240
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Computer Science 105
APComputer Science A4+3 tín chỉ
Computer Science 101
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Computer Science 102
APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
Computer Science 105
APDrawing3+3 tín chỉ
Art 102
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
Rhetoric 1--
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
Rhetoric 105
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Rhetoric 1--
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
Rhetoric 105
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Natural Resources and Environmental Sciences 1--
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
Natural Resources and Environmental Sciences 100
APEuropean History3+3 tín chỉ
History 1--
APEuropean History5+3 tín chỉ
History 142
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
French 103
APFrench Language and Culture4+10 tín chỉ
French 103, 104 and 205
APFrench Language and Culture5+13 tín chỉ
French 103, 104, 205, and 207
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
German 103 and 104
APGerman Language and Culture4+11 tín chỉ
German 103, 104, and 211
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GGIS 1--
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GGIS 104
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
Italian 102
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
Italian 103
APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
Italian 103 and 104
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
Japanese 2--
APJapanese Language and Culture4+10 tín chỉ
Japanese 203 and 204
APJapanese Language and Culture5+20 tín chỉ
Japanese 203, 204, 305, and 306
APLatin3+8 tín chỉ
Latin 201 and 202
APLatin4+11 tín chỉ
Latin 1--, 201 and 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 1--
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
Economics 103
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 1--
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
Economics 102
APMusic Theory3+2 tín chỉ
Music 1--
APMusic Theory4+2 tín chỉ
Music 102
APPhysics 13+3 tín chỉ
Physics 1--
APPhysics 14+4 tín chỉ
Physics 1--
APPhysics 15+5 tín chỉ
Physics 101
APPhysics 23+3 tín chỉ
Physics 1--
APPhysics 24+4 tín chỉ
Physics 1--
APPhysics 25+5 tín chỉ
Physics 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
Physics 2--
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Physics 2--
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
Physics 212
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
Physics 2--
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics 2--
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
Physics 211
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1--
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology 1--
APPsychology5+4 tín chỉ
Psychology 100
APResearch3+3 tín chỉ
LAS 1--
APSeminar3+3 tín chỉ
LAS 1--
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
Spanish 141
APSpanish Language and Culture4+10 tín chỉ
Spanish 141, 200, and 204
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
Spanish 141
APSpanish Literature and Culture4+10 tín chỉ
Spanish 141, 200, and 204
APStatistics3+3 tín chỉ
Statistics 1--
APStatistics4+3 tín chỉ
Statistics 100
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 1--
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
Political Science 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
History 1--
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
History 1--
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
History 100

79 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

102 ngành50 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 101.098Nợ 20.125
Agricultural Business and Management
Thu nhập 86.646Nợ 18.721
Agricultural Engineering
STEMThu nhập 89.400Nợ 19.500
Animal Sciences
STEMThu nhập 48.026Nợ 19.000
Anthropology
Thu nhập 43.554Nợ 15.875
Architectural Sciences and Technology
STEMThu nhập 67.147Nợ 19.687
Architecture
Thu nhập 66.914*
Area Studies
Thu nhập 54.187
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Atmospheric Sciences and Meteorology
STEMThu nhập 71.425Nợ 21.334
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 65.466*Nợ 23.000
Biological and Biomedical Sciences, Other
STEMThu nhập 60.352Nợ 19.500
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 97.926Nợ 16.850
Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
STEMThu nhập 70.213Nợ 21.350
Chemical Engineering
STEMThu nhập 104.317Nợ 21.470
Chemistry
STEMThu nhập 70.197Nợ 21.250
Civil Engineering
STEMThu nhập 91.650Nợ 19.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 66.439Nợ 18.850
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 146.946Nợ 19.199
Computer Engineering
STEMThu nhập 159.855Nợ 20.500
Computer Science
STEMThu nhập 181.981Nợ 18.983
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 65.186Nợ 18.178
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 49.323Nợ 20.500
Economics
STEMThu nhập 86.860Nợ 19.500
Education, General
Thu nhập 65.864
Engineering Mechanics
STEMThu nhập 89.617
Engineering Physics
STEMThu nhập 102.211Nợ 20.136
English Language and Literature, General
Thu nhập 54.570Nợ 19.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 119.978Nợ 19.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*Nợ 21.356
Food Science and Technology
STEMThu nhập 66.226Nợ 18.000
Geography and Cartography
STEMThu nhập 62.504Nợ 24.623
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 68.201Nợ 21.875
History
Thu nhập 46.718Nợ 18.066
Industrial Engineering
STEMThu nhập 103.143Nợ 21.299
International/Globalization Studies
Thu nhập 67.396Nợ 21.439
Journalism
Thu nhập 67.539Nợ 21.000
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*
Management Information Systems and Services
Thu nhập 116.339Nợ 19.300
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 104.172Nợ 20.500
Marketing
Thu nhập 90.744Nợ 20.000
Materials Engineering
STEMThu nhập 97.924Nợ 17.350
Mathematics
STEMThu nhập 78.891Nợ 20.844
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 155.503Nợ 21.500
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 95.329Nợ 20.193
Music
Thu nhập 50.544Nợ 24.148
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 55.382Nợ 18.925
Nuclear Engineering
STEMThu nhập 116.047Nợ 20.500
Đang hiện 80 / 102 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
81.054 USD≈ 2,11 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.802 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
120 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1867
Số sinh viên
58.356
SV bậc đại học
36.258
SV quốc tế
13,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Illinois Urbana-Champaign
Bang IllinoisChampaign, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
85,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu