English
USMỹIowa City
University of Iowa

Đại học IowaUniversity of Iowa

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Iowa: học phí quốc tế 35.442 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 50.684 USD, tỉ lệ nhận 83,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét một số học bổng merit hạn chế qua Office of Admissions. Các trang không cho biết rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–650, Toán 550–660, ACT 22–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 4.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 50.684 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2020-2021, có 431 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 2/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Iowa là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.442 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 50.684 USD.

Đại học Iowa có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét một số học bổng merit hạn chế qua Office of Admissions. Các trang không cho biết rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Iowa?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4.

Tỉ lệ nhận của Đại học Iowa là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 50.684 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 35.442 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
83,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
79 ngành
Thành lập
1847
Số sinh viên
30.305
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Iowa City
1.013 người
1,3% dân số754 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Iowa City
1.322 người
0,7% dân số886 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Iowa2026Dạo khuôn viên
  • Life as an Iowa Student2024Vlog
  • UIOWA CLAS2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
101 Jessup Hall, Iowa City, IA 52242-1316
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 50.684 USD≈ 1,32 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
35.442 USD≈ 924 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 85% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí theo nhóm

  • Liberal Arts and Sciences35.442 USD≈ 924 triệu ₫
  • Engineering37.030 USD≈ 966 triệu ₫
  • Business38.847 USD≈ 1,01 tỷ ₫
  • Nursing39.316 USD≈ 1,03 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
431
trên 818 SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang Admissions nói National Scholars Award được xét tự động khi nộp hồ sơ, nhưng đối tượng là 'nonresident' và không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa chắc áp dụng cho bạn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Iowa Need-Based Academic AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA và trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA deadline for maximum financial aid consideration

  • National Scholars Award (NSA)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho sinh viên năm nhất 'nonresident' nhưng trang không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa chắc.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Feb. 1, 2027 (application for admission)

  • Provost ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho National Merit finalists; trang không nêu sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2020–21
53%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/12Hạn ưu tiên nộp đơn
USSố liệu của sinh viên Mỹ2020–21Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
57%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
16%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 14.464 USD/năm Học bổng, trợ cấp 11.332 USD Vay và việc làm 3.423 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
6.875 USD
1.283 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
27.369 USD
≈ 714 triệu ₫
50%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–650
SATToán200800550–660
ACTtổng13622–29
SATcó nộp27%
ACTcó nộp87%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action cho học kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộpkhoảng18ngày
  2. Hạn hồ sơ Nursing
    Hạn nộp+18 ngày
  3. Hạn nộp giấy tờ Early Action (EA)
    Giấy tờ+25 ngày
  4. Hạn xác nhận nhập học học kỳ mùa xuân
    Khác+32 ngày
  5. Hạn hồ sơ Engineering cho mùa xuân
    Hạn nộp+32 ngày
  6. Hạn chấp nhận nhập học học kỳ mùa xuân
    Đặt cọc+32 ngày
  7. Hạn hồ sơ bổ sung Nursing
    Hạn nộp+53 ngày
  8. Hạn Regular admission (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  9. Hạn hồ sơ Pharmacy cho mùa thu
    Hạn nộp+110 ngày
  10. Hạn nộp giấy tờ Regular admission (RD)
    Giấy tờ+116 ngày
  11. Hạn hồ sơ Business cho mùa thu
    Hạn nộp+137 ngày
  12. Hạn xác nhận nhập học học kỳ mùa thu
    Khác+200 ngày
  13. Hạn hồ sơ Engineering cho mùa thu hoặc hè
    Hạn nộp+200 ngày
  14. Hạn chấp nhận nhập học học kỳ mùa thu
    Đặt cọc+200 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
0
Chờ: chấp nhận chờ
0
Nhận từ danh sách chờ
0

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1140
APBiology5+4 tín chỉ
BIOL 1141 & 1411
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1460, 1550 & 1850
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1460, 1550, 1850 & 1860
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 1460, 1550 & 1850
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 1070
APChemistry5+7 tín chỉ
CHEM 1110
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
POLI 1400
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 1400
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 1210
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS 1110
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1200
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
SEES 1080
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 3000
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
APLatin4+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1200
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1100
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 1201
APMusic Theory5+8 tín chỉ
MUS 1201 & 1202
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1511
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1512
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 1612
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 1611
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 1020
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 1001
APResearch4+3 tín chỉ
A score of 4 or higher on both AP Seminar and AP Research awards credit for RHET:1030
APSeminar4+3 tín chỉ
A score of 4 or higher on both AP Seminar and AP Research awards credit for RHET:1030
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
STAT: 1010, 1020 & 1030
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 1100
APUnited States History4+3 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

79 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.762 USD≈ 1,69 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.696 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
137 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1847
Số sinh viên
30.305
SV bậc đại học
22.264
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Iowa
Bang IowaIowa City, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74,6%
SV / giảng viên
16 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
52%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
818

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV533 lớp
10-19 SV930 lớp
20-29 SV644 lớp
30-39 SV206 lớp
40-49 SV112 lớp
50-99 SV228 lớp
100 SV trở lên160 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu