English
USMỹLawrence
University of Kansas

Đại học KansasUniversity of Kansas

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Kansas: học phí quốc tế 30.432 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 45.081 USD, tỉ lệ nhận 93,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Sinh viên quốc tế năm nhất tại KU được xét học bổng merit theo GPA (tối đa $64,000 trong 4 năm, gia hạn nếu giữ GPA 3.0). Need-based aid có thể xin qua mẫu ISNAW, nhưng chưa rõ KU có need-blind cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,6% hồ sơ (20.541 trên 22.187). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–650, Toán 520–640, ACT 20–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 45.081 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 330 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 12.572 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Kansas là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.432 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 45.081 USD.

Đại học Kansas có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất tại KU được xét học bổng merit theo GPA (tối đa $64,000 trong 4 năm, gia hạn nếu giữ GPA 3.0). Need-based aid có thể xin qua mẫu ISNAW, nhưng chưa rõ KU có need-blind cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Kansas?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Kansas là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 45.081 USD≈ 1,18 tỷ ₫
học phí 30.432 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
94,3%
mọi ứng viên 92,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
2,8%
bậc đại học
Ngành
83 ngành
Thành lập
1864
Số sinh viên
28.924
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lawrence
868 người
0,9% dân số511 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lawrence
1.055 người
0,9% dân số581 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Tenley Rude2024Vlog
  • Tenley Rude2025Vlog
  • Explore USA Cities2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Strong Hall, 1450 Jayhawk Blvd, Room 230, Lawrence, KS 66045
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 45.081 USD≈ 1,18 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
30.432 USD≈ 794 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 76% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.432 USD≈ 794 triệu ₫
Ký túc + ăn11.358 USD≈ 296 triệu ₫
Các khoản kháci3.291 USD≈ 85,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 45.081 USD≈ 1,18 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
330
trên 655 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
12.572 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang tuyển sinh nói một đơn nộp vào KU được xét cả nhập học lẫn học bổng. Tuy nhiên câu đó không nhắc sinh viên quốc tế, và hai trang ghi hạn chót khác nhau (May 1 và Dec 1), nên chưa chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóMuốn xin need-based scholarship, sinh viên quốc tế phải nộp mẫu riêng ISNAW (không dùng CSS Profile). Học bổng merit theo GPA không cần mẫu này.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • Departmental scholarships for first-year international studentsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Checklist nói một số khoa có học bổng cho sinh viên quốc tế năm nhất, nhưng không nêu số tiền hay điều kiện cụ thể.

  • KU AccessThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.000 USD/năm≈ 209 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng freshman của trang International Admissions, xét theo GPA 3.25-3.49.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1 for fall (world.ku.edu); December 1 (admissions.ku.edu)

  • KU AchievementThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường12.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng freshman của trang International Admissions, xét theo GPA 3.70-3.84.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1 for fall (world.ku.edu); December 1 (admissions.ku.edu)

  • KU DistinctionThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường14.000 USD/năm≈ 365 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng freshman của trang International Admissions, xét theo GPA 3.85-3.94.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1 for fall (world.ku.edu); December 1 (admissions.ku.edu)

  • KU ExcellenceThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường16.000 USD/năm≈ 417 triệu ₫

    Trang International Admissions liệt kê học bổng này cho sinh viên quốc tế năm nhất, xét theo GPA 3.95-4.00.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1 for fall (world.ku.edu); December 1 (admissions.ku.edu)

  • KU International Student Tuition Grant (KUISTG)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên quốc tế, nhưng phải học đủ một năm học tại KU mới được xét, nên sinh viên năm nhất mới vào chưa đủ điều kiện.

  • KU PerformanceThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng freshman của trang International Admissions, xét theo GPA 3.50-3.69.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1 for fall (world.ku.edu); December 1 (admissions.ku.edu)

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
50%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 12.572 USD Gia đình trả 30.558 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/02Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/02Hạn ưu tiên nộp đơn

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 20.547 USD/năm Học bổng, trợ cấp 12.980 USD Vay và việc làm 3.268 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
27.051 USD
≈ 705 triệu ₫
47%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.71
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.49—1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–650
SATToán200800520–640
ACTtổng13620–28
SATcó nộp7,1%
ACTcó nộp50,7%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79mỗi phần ≥ 18
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Applied English Center

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ nhập học kỳ mùa xuân (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn xét học bổng kỳ mùa thu (sinh viên quốc tế)
    Học bổng+198 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu cho học sinh đang ở ngoài nước Mỹ
    Hạn nộp+198 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu cho học sinh đang ở trong nước Mỹ và hồ sơ Applied English Center
    Hạn nộp+283 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • SATACTCó xét
  • Độ khó chương trình THPTKhông xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên92,6%SV quốc tế94,3%
Nhận lời nhập học23,9%Trong khoá năm nhất3,1%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
22.187
Được nhận
20.541
92,6% số ứng viên
Nhập học
5.040
24,5% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART AH
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART U
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology3+3 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 125
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 126Calculus II
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 125
APChemistry3+5 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
CHIN 204
APChinese Language and Culture4+5 tín chỉ
CHIN 208
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
EECS 138
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
EECS U
APDrawing3+3 tín chỉ
ART U
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101Composition
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101Composition
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST AH
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST AH and 115
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITAL 120, 230
APItalian Language and Culture4+11 tín chỉ
ITAL 120, 230, 240
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
JPN 204
APJapanese Language and Culture4+5 tín chỉ
JPN 208
APLatin3+5 tín chỉ
LAT 108
APLatin4+3 tín chỉ
LAT 112
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MTHC 105
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APResearch3+3 tín chỉ
LA&S U
APSeminar3+3 tín chỉ
LA&S U
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST AH

57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

83 ngành
Đang hiện 80 / 83 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.945 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.217 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1864
Số sinh viên
28.924
SV bậc đại học
21.217
SV quốc tế
2,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Kansas
Bang KansasLawrence, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70%
SV / giảng viên
18.1 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
38,6%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
6553%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV175 lớp
10-19 SV548 lớp
20-29 SV532 lớp
30-39 SV171 lớp
40-49 SV106 lớp
50-99 SV201 lớp
100 SV trở lên142 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
71%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu