English
USMỹLexington
University of Kentucky

Đại học KentuckyUniversity of Kentucky

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Kentucky: học phí quốc tế 34.140 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 55.029 USD, tỉ lệ nhận 92,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất tại UK có thể được xét học bổng merit như Bluegrass, Parker và Ambassador. Các trang không nói rõ về aid dựa trên nhu cầu tài chính.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,5% hồ sơ (31.222 trên 33.387). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–650, Toán 530–640, ACT 21–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 55.029 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set, có 252 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 25.415 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua UK International Application for Undergraduate Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Kentucky là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.140 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 55.029 USD.

Đại học Kentucky có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất tại UK có thể được xét học bổng merit như Bluegrass, Parker và Ambassador. Các trang không nói rõ về aid dựa trên nhu cầu tài chính.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Kentucky?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Kentucky là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 55.029 USD≈ 1,44 tỷ ₫
học phí 34.140 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
89,9%
mọi ứng viên 93,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
93 ngành
Thành lập
1865
Số sinh viên
33.938
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lexington-Fayette urban county
521 người
0,2% dân số131 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lexington–Fayette
1.011 người
0,2% dân số236 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Kentucky2026Dạo khuôn viên
  • Leo Thayoungan2025Vlog
  • University of Kentucky International Ambassadors2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
100 W.D. Funkhouser Building University of Kentucky Lexington, KY 40506-0054
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 55.029 USD≈ 1,44 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
34.140 USD≈ 890 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 83% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.140 USD≈ 890 triệu ₫
Ký túc + ăn16.016 USD≈ 418 triệu ₫
Các khoản kháci4.873 USD≈ 127 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 55.029 USD≈ 1,44 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
252
Mức hỗ trợ trung bình
25.415 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõHọc bổng William C. Parker được xét holistic cho mọi applicant có GPA từ 3.0 mà không cần đơn riêng, nhưng Bluegrass và Ambassador chưa nêu rõ là tự động nên chỉ có một học bổng đáp ứng điều này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa có căn cứ kết luận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • Bluegrass ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường6.500 – 16.000 USD/năm≈ 170 triệu ₫ – 417 triệu ₫

    Được liệt kê trong mục học bổng dành cho sinh viên năm nhất quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1

  • International Ambassador ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫

    Được liệt kê cho sinh viên năm nhất quốc tế, cần GPA tối thiểu 2.5 và hồ sơ bổ sung.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline February 15

  • William C. Parker ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngVariable amount per year

    Được liệt kê trong mục dành cho sinh viên năm nhất quốc tế; xét holistic, không cần đơn riêng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline December 1

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 25.415 USD Gia đình trả 27.479 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Form hỗ trợ tài chính của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.58

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–650
SATToán200800530–640
ACTtổng13621–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4mỗi phần ≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
UK International Application for Undergraduate Admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên kỳ mùa xuân (bắt đầu tháng 1)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn ưu tiên kỳ mùa thu (bắt đầu tháng 8)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn học bổng cho tân sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    Học bổng+47 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận
Mọi ứng viên93,5%SV quốc tế89,9%
Nhận lời nhập học8,8%Trong khoá năm nhất1,2%
Hồ sơ → nhập học
Ứng viên
33.387
Được nhận
31.222
93,5% số ứng viên
Nhập học
6.960
22,3% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
A-S 1--
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
A-S 1--
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAS 2--
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AAS 200
APArt History3+3 tín chỉ
A-H 106
APBiology3+6 tín chỉ
BIO 102 & 103
APBiology4+9 tín chỉ
BIO 103, 148 & 152
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MA 113
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MA 113 & 114
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MA 113
APChemistry3+5 tín chỉ
CHE 105 & 111
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE 105, 107 & 111
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHI 102
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHI 102 & 201
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHI 102, 201 & 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 210
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 115
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 1--
APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
CS 101
APDrawing3+3 tín chỉ
A-S 1--
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRD 1--
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRD 1--
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1--
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
ENG 230
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EES 110
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS 104 & 105
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FR 201 & 202
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FR 202 & 214
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FR 214 & 350
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 201
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 201 & 202
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GER 201, 202 & 307
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 172
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITA 201
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITA 201 & 202
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JPN 201
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JPN 201 & 202
APJapanese Language and Culture5+11 tín chỉ
JPN 201, 202 & 301
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 201
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 201 & 202
APLatin5+12 tín chỉ
LAT 201, 202, CLA 301, 302
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUS 174
APMusic Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUS 170
APMusic Aural Subscore5+4 tín chỉ
MUS 170 & 172
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUS 174
APMusic Non-Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUS 171
APMusic Non-Aural Subscore5+4 tín chỉ
MUS 171 & 173
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 174
APMusic Theory4+2 tín chỉ
With aural subscore: MUS 170 With non-aural subscore: MUS 171
APMusic Theory5+4 tín chỉ
With aural subscore: MUS 170 & 172 With non-aural subscore: MUS 171, 173
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHY 151
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHY 152
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 232
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 231
APPre-Calculus3+7 tín chỉ
MA 109 & 110
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 100
APResearch3+3 tín chỉ
GEED 1--
APSeminar3+3 tín chỉ
WRD 1--
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 202
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPA 210
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPA 210 & 211
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 202
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPA 320
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPA 320 & 322
APStatistics3+3 tín chỉ
GEED 2--
APStatistics4+6 tín chỉ
STA 210 & 296
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 108 & 109
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS 1--

71 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

93 ngành
Đang hiện 80 / 93 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.025 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.266 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
99 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1865
Số sinh viên
33.938
SV bậc đại học
24.763
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Kentucky
Bang KentuckyLexington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,4%
SV / giảng viên
18 : 1

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu