English
USMỹOrono
University of Maine

Đại học MaineUniversity of Maine

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Maine: học phí quốc tế 38.340 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.787 USD, tỉ lệ nhận 96,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

UMaine xét học bổng merit tự động cho sinh viên quốc tế năm nhất dựa trên GPA (tối thiểu 2.5), khoảng $9,000-$16,200/năm và có thể gia hạn. Các trang không nói rõ về aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.787 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 3.581 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua ApplyMaine Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Maine là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.340 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.787 USD.

Đại học Maine có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UMaine xét học bổng merit tự động cho sinh viên quốc tế năm nhất dựa trên GPA (tối thiểu 2.5), khoảng $9,000-$16,200/năm và có thể gia hạn. Các trang không nói rõ về aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Maine?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Maine là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,6%.

Tổng chi phí / năm
59.787 USD≈ 1,56 tỷ ₫
học phí 38.340 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
96,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
75 ngành
Thành lập
1865
Số sinh viên
10.924
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Orono
khoảng 55 người
0,5% dân số34 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Bangor
194 người
0,1% dân số90 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The University of Maine2024Kênh của trường
  • The University of Maine2024Kênh của trường
  • Sizwe M2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
115 Estabrooke Hall, Orono, ME, 04469
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
59.787 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.340 USD≈ 1.000 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 89% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.340 USD≈ 1.000 triệu ₫
Phí bắt buộc1.070 USD≈ 27,9 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci18.377 USD≈ 479 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.787 USD≈ 1,56 tỷ ₫

Đây là học phí một năm cho sinh viên cử nhân quốc tế tại cơ sở chính; các ngành Business, Engineering và Nursing phải đóng thêm.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói rõ không cần nộp đơn thêm, học bổng được trao cùng lúc với quyết định nhập học dựa trên GPA, nên merit được xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; merit thì không cần đơn thêm, còn aid dựa trên nhu cầu thì không có thông tin.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Flagship Scholars Commitment Program / Flagship Match Commitment (International)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường9.000 – 16.200 USD/năm≈ 235 triệu ₫ – 422 triệu ₫

    Trang ghi rõ chương trình này dành cho sinh viên quốc tế có thành tích cao nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Complete admissions application by December 1 for maximum award (Merit Scholarships page)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
ApplyMaine Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (nhập học mùa thu, năm nhất) (EA)
    Hạn nộpcòn47ngày
  2. Hạn Early Action và xét thêm học bổng merit (EA)
    Học bổng+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ thường (Regular) cho nhập học mùa thu (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  4. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học và nhà ở
    Đặt cọc+198 ngày
  5. Hạn cuối cho SV quốc tế ở ngoài Mỹ và Canada (mùa thu)
    Hạn nộp+273 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • UMaine có quy đổi tín chỉ AP cho hơn 40 môn, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu chung.

  • Người có International Baccalaureate diploma có thể nhận tín chỉ; trang này không công bố mức điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
Based on portfolio review by the Art Department
AP3-D Art and Design3+
Based on portfolio review by the Art Department
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HTY 100X
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 100
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 100
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 100/ BIO 200
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 126
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 126/MAT 127
APChemistry3+4 tín chỉ
CHY 100X
APChemistry4+4 tín chỉ
CHY 121/CHY 123
APChemistry5+8 tín chỉ
CHY 121/123 & CHY 122/124
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
MLC 200X
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 241
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COS 100X
APComputer Science A5+4 tín chỉ
COS 125
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COS 100X
APDrawing3+
Based on portfolio review by the Art Department
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG 101 and ENG 129
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 101 and ENG 129
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EES 100
APEuropean History3+6 tín chỉ
HTY 105 and HTY 106
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE 201 and FRE 202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 203 and GER 204
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 100
APLatin3+6 tín chỉ
MLC 200X
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 121
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 120
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUY 101
APMusic Theory5+
By special arrangement with the Music Department
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 111
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 122
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 121
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MAT 122
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APResearch3+3 tín chỉ
INT 100X
APSeminar3+3 tín chỉ
INT 100X
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 203 and SPE 204
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPA 300X and SPA 308
APStatistics3+3 tín chỉ
STS 132
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 100
APUnited States History3+6 tín chỉ
HTY 103 and 104
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HTY 116 and 100X

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

75 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.653 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.124 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−13°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
159 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1865
Số sinh viên
10.924
SV bậc đại học
8.496
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Maine
Bang MaineOrono, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu