English
USMỹCollege Park
University of Maryland-College Park

Đại học Maryland, College ParkUniversity of Maryland-College Park

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Maryland, College Park: học phí quốc tế 41.186 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 58.676 USD, tỉ lệ nhận 44,8%. Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 95, Duolingo 120.

Học sinh Việt Nam diện F-1 hầu như không xin được aid từ chính UMD (cả merit lẫn need-based), vì trường công lập này nói rõ không thể hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế. Cần chứng minh đủ tài chính cho một năm sau khi được nhận.

Điều kiện vào. Trường nhận 44,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 690–750, Toán 710–780, ACT 32–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 95 hoặc Duolingo từ 120. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 58.676 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua ApplyWeb. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Maryland, College Park là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.186 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 58.676 USD.

Đại học Maryland, College Park có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam diện F-1 hầu như không xin được aid từ chính UMD (cả merit lẫn need-based), vì trường công lập này nói rõ không thể hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế. Cần chứng minh đủ tài chính cho một năm sau khi được nhận.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Maryland, College Park?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 95, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Maryland, College Park là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 44,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 58.676 USD≈ 1,53 tỷ ₫
học phí 41.186 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Không
Merit KhôngNeed Không
Tỉ lệ nhận
44,8%
IELTStối thiểu
7
TOEFL95DET120
SV quốc tế
3,3%
bậc đại học
Ngành
99 ngành
Thành lập
1856
Số sinh viên
41.352
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnKhông
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố College Park
157 người
0,5% dân số38 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Vlogging With Jen2023Vlog
  • UMD INFO College2024Kênh của trường
  • UMD Science2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
7999 Regents Dr., College Park, MD 20742
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 58.676 USD≈ 1,53 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
41.186 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 92% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.186 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.958 USD≈ 416 triệu ₫
Các khoản kháci1.532 USD≈ 40 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 58.676 USD≈ 1,53 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMerit chỉ được xét tự động cho hồ sơ nộp trước hạn 1/11, nhưng chỉ dành cho người đủ điều kiện (công dân Mỹ, eligible non-citizens). Không có trang nào nói rõ việc này áp dụng cho F-1 nên chưa kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang chỉ nói chứng minh tài chính được nộp sau khi được nhận và xác nhận nhập học. Không trang nào khẳng định rõ quyết định tuyển sinh không xét khả năng chi trả, nên chưa kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, vì UMD không cấp aid cho diện này. Học sinh chỉ cần nộp chứng minh tài chính sau khi được nhận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính1
  • Banneker/Key ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 1 early action deadline

  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Chỉ năm đầu

    Hạn: November 1 early action deadline; notification by April 1

  • President's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 1 early action deadline; notification by April 1

  • Terrapin CommitmentChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
44,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800690–750
SATToán200800710–780
ACTtổng13632–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 95
DETDuolingo10160≥ 120
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Maryland English Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
ApplyWeb

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (không ràng buộc) cho năm nhất kỳ Thu (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Regular cho năm nhất kỳ Thu (RD)
    Hạn nộp+97 ngày
  3. Có kết quả Early Action chậm nhất ngày 1/2 (EA)
    Kết quả+109 ngày
  4. Công bố quyết định Regular Decision cho sinh viên năm nhất quốc tế nhập học mùa thu (RD)
    Kết quả+168 ngày
  5. Hạn xác nhận nhập học (nếu được nhận)
    Khác+198 ngày
  6. Hạn xác nhận nhập học cho sinh viên năm nhất quốc tế nhập học mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Muốn được tính tín chỉ từ điểm AP, bạn phải gửi bảng điểm chính thức sau khi nhận được thư mời nhập học; trang không nêu mức điểm tối thiểu.

  • Muốn được tính tín chỉ từ điểm IB, bạn phải gửi bảng điểm chính thức sau khi nhận được thư mời nhập học; trang không nêu mức điểm tối thiểu.

  • Muốn được tính tín chỉ từ điểm A/AS level, bạn phải gửi bảng điểm chính thức sau khi nhận được thư mời nhập học; trang không nêu mức điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTT 100
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Lower Level Elective, with option for portfolio review
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AASP 100 (DSHS and DVUP)
APArt History3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 200 or ARTH 201
APBiology3+4 tín chỉ
Lab Science (DSNL)
APBiology4+8 tín chỉ
BSCI 160, BSCI 161 (DSNL), and BSCI 170, BSCI 171 (DSNL)
APCalculus AB3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH140
APCalculus BC3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH140 and MATH141
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 140
APChemistry3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 131 and CHEM 132 (DSNL)
APChemistry5+6 tín chỉ
CHEM 131 and CHEM 132 (DSNL); CHEM 271
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
GVPT 280
APComputer Science A3+2 tín chỉ
Lower Level Elective
APComputer Science A4+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APComputer Science A5+4 tín chỉ
CMSC 131
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Lower Level Elective [INST majors - consult advisor for applicability]
APDrawing3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APDrawing4+3 tín chỉ
ARTT 110
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
Academic Writing (FSAW)
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 278 and Lower Level Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
Non-Lab Science (DSNS)
APEuropean History3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 113
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST 112 and HIST 113
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
Lower Level Elective [consult French department for placement]
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 203
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 204 and Lower Level Elective
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERS 203
APGerman Language and Culture5+7 tín chỉ
GERS 203 and GERS 204
APHuman Geography3+3 tín chỉ
History/Social Science (DSHS)
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 202
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITAL 103- [student placement into ITAL 203]
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITAL 203- [student placement into ITAL 204]
APItalian Language and Culture5+3 tín chỉ
ITAL 204- [student placement into ITAL 207]
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APLatin3+3 tín chỉ
Lower Level Elective [consult Classics advisor for placement]
APLatin4+4 tín chỉ
LATN 201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
History/Social Science (DSHS)
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
History/Social Science (DSHS)
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 200
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 140 (DSSP)
APPhysics 13+4 tín chỉ
Lab Science (DSNL)
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 121 (DSNL)
APPhysics 23+4 tín chỉ
Lab Science (DSNL)
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 122 (DSNL)
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Lab Science (DSNL)
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 260 and PHYS 271 (DSNL) [
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Lab Science (DSNL)
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 161 and PHYS 261
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 115
APPsychology3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 100 (DSHS or DSNS)
APResearch3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Lower Level Elective [contact Spanish advisor for placement]
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 204
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 204 and Lower Level Elective
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Lower Level Elective [contact Spanish advisor for placement]
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 207 (DSHU) and Lower Level Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 100
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
History/Social Science (DSHS)
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
GVPT 170
APUnited States History3+3 tín chỉ
Lower Level Elective
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 200 or HIST 201
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 200 and HIST 201
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
Lower Level Elective

83 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

99 ngành
Đang hiện 80 / 99 ngành

Kết quả đầu ra

2025 graduates
Có việc hoặc học tiếp
91%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
82.860 USD≈ 2,16 tỷ ₫
Học tiếp
23,3%
Tỉ lệ có thông tin
78%
Đi làm toàn thời gian
59,4%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.785 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
89 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1856
Số sinh viên
41.352
SV bậc đại học
30.760
SV quốc tế
3,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Maryland-College Park
Bang MarylandCollege Park, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
88,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu