English
USMỹAmherst
University of Massachusetts-Amherst

Đại học Massachusetts, AmherstUniversity of Massachusetts-Amherst

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Massachusetts, Amherst: học phí quốc tế 43.819 USD/năm, tổng chi phí một năm 69.465 USD, tỉ lệ nhận 59,7%.

Điều kiện vào. Trường nhận 59,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–730, Toán 660–770, ACT 30–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 69.465 USD, chưa trừ học bổng. Bảo hiểm y tế là 2.470 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 5/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Massachusetts, Amherst là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.819 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 69.465 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Massachusetts, Amherst là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 59,7%.

Tổng chi phí / năm
69.465 USD≈ 1,81 tỷ ₫
học phí 43.819 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
59,7%
SV quốc tế
7,6%
bậc đại học
Ngành
73 ngành
33 ngành STEM
Thành lập
1863
Số sinh viên
31.477
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Amherst Town
577 người
1,5% dân số233 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Amherst Town–Northampton
739 người
0,5% dân số356 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Duyen Boston Vlog 2023Vlog
  • CoopaMan2026Vlog
  • hanna joy2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
374 Whitmore Building 181 Presidents Drive, Amherst, MA 01003
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
69.465 USD≈ 1,81 tỷ ₫
Học phí quốc tế
43.819 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 94% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.819 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Đi lại950 USD≈ 24,8 triệu ₫
Các khoản kháci22.496 USD≈ 587 triệu ₫
Tổng chi phí một năm69.465 USD≈ 1,81 tỷ ₫

Trang chỉ ghi một con số gộp học phí và các khoản phí cho sinh viên quốc tế, không tách riêng học phí. Đây là ước tính, chưa phải mức cuối cùng.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
59,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
90 USD≈ 2,35 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciCao hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–730
SATToán200800660–770
ACTtổng13630–33

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academici
TOEFL iBTi

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng20ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+91 ngày
  3. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+136 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
Art 105
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Art credit
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
Afro-Am generic credit
APArt History4+4 tín chỉ
Art History credit
APBiology4+4 tín chỉ
Biology 110
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Math 131
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 131 & 132
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
Math 131
APChemistry4+4 tín chỉ
Chem 111
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
Chinese credit
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
PolSci 111
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
Art 104
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGLWRIT 112
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
English credit
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
Envsci 101
APEuropean History4+8 tín chỉ
History 140 & 141
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
French 230
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
French 230 & 240
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
German 230 & 240
APHuman Geography3+4 tín chỉ
Geograph 102
APHuman Geography4+8 tín chỉ
Geograph 110 & 102
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Italian 230
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
Italian 230 & 240
APLatin4+3 tín chỉ
Latin 425
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
Econ 104
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
Econ 103
APMusic Theory4+3 tín chỉ
Trnsfr 1TRA
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physics 131
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics 132
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Physics 152
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics 151
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
Math 104
APPsychology4+4 tín chỉ
Psych 100
APSeminar4+3 tín chỉ
Trnsfr 1TRA
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 230
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 230 & 240
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 319
APSpanish Literature and Culture4+7 tín chỉ
Spanish 319 & 321
APStatistics4+4 tín chỉ
Stats 240
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PolSci 101
APUnited States History4+8 tín chỉ
Histor 150 & 151
APWorld History: Modern4+8 tín chỉ
History 110 & 111

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

73 ngành33 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 100.516Nợ 22.867
Agricultural Production Operations
STEMThu nhập 42.520Nợ 19.979
Animal Sciences
STEMThu nhập 59.543Nợ 26.724
Anthropology
Thu nhập 31.186
Architectural Sciences and Technology
STEMThu nhập 93.156Nợ 22.250
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 77.853Nợ 23.250
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 72.726Nợ 24.250
Chemical Engineering
STEMThu nhập 97.990Nợ 27.000
Chemistry
STEMThu nhập 78.373
Civil Engineering
STEMThu nhập 88.076Nợ 26.961
Communication and Media Studies
Thu nhập 60.891Nợ 20.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 113.083Nợ 27.000
Computer Science
STEMThu nhập 123.519Nợ 22.679
Dance
Thu nhập 39.980*
Economics
STEMThu nhập 80.434Nợ 22.250
Education, General
Thu nhập 49.808*
English Language and Literature, General
Thu nhập 48.475Nợ 21.750
Environmental Design
Thu nhập 55.571Nợ 20.000
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 96.995Nợ 20.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 46.027Nợ 22.375
Food Science and Technology
STEMThu nhập 77.771
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
History
Thu nhập 56.597Nợ 21.250
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 70.916Nợ 21.500
Industrial Engineering
STEMThu nhập 97.791Nợ 26.111
Journalism
Thu nhập 52.011Nợ 21.500
Landscape Architecture
STEMThu nhập 64.477
Marketing
Thu nhập 86.299Nợ 21.796
Mathematics
STEMThu nhập 83.338Nợ 21.000
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 118.943*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 96.999Nợ 25.292
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 66.642Nợ 23.750
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 63.383Nợ 22.496
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 54.215Nợ 22.844
Non-Professional Legal Studies
Thu nhập 69.269Nợ 21.500
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 63.019Nợ 20.500
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 72.596Nợ 26.202
Physiology, Pathology and Related Sciences
STEMThu nhập 74.422Nợ 25.000
Plant Sciences
STEMThu nhập 51.912Nợ 23.250
Political Science and Government
Thu nhập 60.726Nợ 20.369
Psychology, General
Thu nhập 51.274Nợ 22.172
Public Health
STEMThu nhập 63.854Nợ 21.746
Social Sciences, Other
Thu nhập 56.812*
Sociology
Thu nhập 56.960Nợ 21.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.631 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.347 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
147 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1863
Số sinh viên
31.477
SV bậc đại học
23.671
SV quốc tế
7,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Massachusetts-Amherst
Bang MassachusettsAmherst, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu