English
USMỹAnn Arbor
University of Michigan-Ann Arbor

Đại học Michigan, Ann ArborUniversity of Michigan-Ann Arbor

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Michigan, Ann Arbor: học phí quốc tế 60.946 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 77.864 USD, tỉ lệ nhận 15,6%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Trang chính thức của U-M nói SV quốc tế có visa tạm thời không đủ điều kiện nhận financial aid và phải tự trả toàn bộ chi phí. Chưa có thông tin riêng về merit scholarship cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 15,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–740, Toán 680–780, ACT 31–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 77.864 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Michigan, Ann Arbor là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 60.946 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 77.864 USD.

Đại học Michigan, Ann Arbor có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Trang chính thức của U-M nói SV quốc tế có visa tạm thời không đủ điều kiện nhận financial aid và phải tự trả toàn bộ chi phí. Chưa có thông tin riêng về merit scholarship cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Michigan, Ann Arbor?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Michigan, Ann Arbor là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 15,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 77.864 USD≈ 2,03 tỷ ₫
học phí 60.946 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
15,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
7,6%
bậc đại học
Ngành
94 ngành
46 ngành STEM
Thành lập
1817
Số sinh viên
52.578
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ann Arbor
733 người
0,6% dân số304 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Ann Arbor
1.408 người
0,4% dân số773 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Mine (formerly Fizz)2024Dạo khuôn viên
  • Hayden Weber2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1109 Geddes Avenue, Ann Arbor, MI 48109
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 77.864 USD≈ 2,03 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
60.946 USD≈ 1,59 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 100% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí60.946 USD≈ 1,59 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.328 USD≈ 400 triệu ₫
Các khoản kháci1.590 USD≈ 41,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 77.864 USD≈ 2,03 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang được cung cấp không nói gì về việc merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên chưa thể kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc CSS Profile và FAFSA đang mở nói chung, không nói SV quốc tế cần nộp mẫu nào; SV quốc tế lại không đủ điều kiện aid nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Chưa trích được học bổng cụ thể từ trang chính thức.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
15,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.87
4.030,8%3.75–3.9955,5%3.50–3.7411,6%3.25–3.491,2%3.00–3.240,7%2.50–2.990,1%2.00–2.490%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800660–740
SATToán200800680–780
ACTtổng13631–34
SATcó nộp64%
ACTcó nộp48%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+167 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2020–21
Từ danh sách chờ12,7%

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
20.723
Chờ: chấp nhận chờ
9.856
Nhận từ danh sách chờ
1.24812,7%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTDES 101X (Departmental Credit)
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTDES 101X (Departmental Credit)
APArt History4+3 tín chỉ
Histart 201X
APBiology3+4 tín chỉ
Biology 100
APBiology4+5 tín chỉ
Biology 195
APBiology5+6 tín chỉ
Biology 195 (5), Biology 196 (1)*
APCalculus AB5+2 tín chỉ
Mathematics 120 (115)
APCalculus AB5+4 tín chỉ
Mathematics 120 (115)
Chỉ tính cho Engineering
APCalculus BC4+4 tín chỉ
Mathematics 120 (115)
Chỉ tính cho Engineering
APCalculus BC4+2 tín chỉ
Mathematics 120 (115)
APCalculus BC5+8 tín chỉ
Mathematics 120 {115 (4)} & 121 {116 (4)}
Chỉ tính cho Engineering
APCalculus BC5+4 tín chỉ
Mathematics 120 {115 (2)} & 121 {116 (2)}
APChemistry4+5 tín chỉ
Chem 130, 125, 126
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POLSCI 140
APComputer Science A5+4 tín chỉ
EECS 180
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
EECS 101x (Departmental credit)
APDrawing4+3 tín chỉ
ARTDES 101X (Departmental Credit)
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
English Departmental credit 101x*
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
English Departmental credit 101x*
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
Earth 219, 218
APEuropean History4+4 tín chỉ
100 level History*
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
French 232
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
German 231
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
German 231
APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
German 232
APHuman Geography4+3 tín chỉ
Geography Departmental
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
Italian 232
APLatin4+4 tín chỉ
200 level Latin
APMacroeconomics4+2 tín chỉ
APMicroeconomics4+2 tín chỉ
APMusic Theory5+3 tín chỉ
Theory 139,149
APPhysics 15+10 tín chỉ
Physics 125, 127, 126, 128
APPhysics 25+10 tín chỉ
Physics 125, 127, 126, 128
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
5 credit hours for Physics 239 (Lecture/Discussion 4, Lab 1)
APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
5 credit hours for Physics 139 (Lecture/Discussion 4, Lab 1)
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYCH 111
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
Spanish 232
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
Spanish 232
APStatistics4+3 tín chỉ
STATS 180
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POLSCI 111
APUnited States History4+4 tín chỉ
100 level History*
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
100 level History*

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

94 ngành46 STEM
Anthropology
Thu nhập 53.042Nợ 13.997
Architecture
Thu nhập 65.015
Area Studies
Thu nhập 58.232Nợ 13.821
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 67.925Nợ 17.095
Biology, General
STEMThu nhập 61.127Nợ 18.762
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 102.342Nợ 18.969
Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
STEMThu nhập 68.042Nợ 19.378
Chemical Engineering
STEMThu nhập 109.405Nợ 20.964
Chemistry
STEMThu nhập 65.591Nợ 21.500
Civil Engineering
STEMThu nhập 89.165Nợ 18.750
Cognitive Science
STEMThu nhập 79.016Nợ 22.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 79.648Nợ 19.941
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 172.904Nợ 19.475
Computer Engineering
STEMThu nhập 142.071Nợ 19.500
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 162.114Nợ 19.230
Dance
Thu nhập 39.980*
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 45.888Nợ 20.379
Economics
STEMThu nhập 110.552
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
English Language and Literature, General
Thu nhập 57.809Nợ 16.887
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 84.973Nợ 17.587
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 57.059Nợ 19.024
Fine and Studio Arts
Thu nhập 66.846Nợ 18.767
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 60.949Nợ 17.875
History
Thu nhập 62.077Nợ 19.096
Human Resources Management and Services
Thu nhập 99.594Nợ 14.225
Industrial Engineering
STEMThu nhập 117.930Nợ 19.750
Information Science/Studies
STEMThu nhập 130.798Nợ 17.592
International/Globalization Studies
Thu nhập 72.545Nợ 15.240
Materials Engineering
STEMThu nhập 98.879Nợ 16.250
Mathematics
STEMThu nhập 109.146Nợ 20.675
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 105.888Nợ 20.500
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 57.890Nợ 18.330
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 128.291Nợ 19.000
Music
Thu nhập 43.777Nợ 18.997
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 65.714Nợ 15.500
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 55.436Nợ 17.500
Nuclear Engineering
STEMThu nhập 94.330Nợ 20.500
Philosophy
Thu nhập 67.293Nợ 19.125
Physics
STEMThu nhập 92.293Nợ 21.148
Political Science and Government
Thu nhập 77.480Nợ 17.965
Public Health
STEMThu nhập 78.928Nợ 16.787
Đang hiện 80 / 94 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
83.648 USD≈ 2,18 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.762 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1817
Số sinh viên
52.578
SV bậc đại học
34.177
SV quốc tế
7,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Michigan-Ann Arbor
Bang MichiganAnn Arbor, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
93,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu