English
USMỹMinneapolis
University of Minnesota-Twin Cities

Đại học Minnesota, Twin CitiesUniversity of Minnesota-Twin Cities

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Minnesota, Twin Cities: học phí quốc tế 38.362 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 51.209 USD, tỉ lệ nhận 79,8%.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–730, Toán 660–770, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 51.209 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Minnesota, Twin Cities là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.362 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 51.209 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Minnesota, Twin Cities là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 51.209 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 38.362 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
79,8%
SV quốc tế
6,2%
bậc đại học
Ngành
121 ngành
46 ngành STEM
Thành lập
1851
Số sinh viên
47.218
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Minneapolis
2.406 người
0,6% dân số761 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington
28.000 người
0,8% dân số14.104 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Max Pritchard2025Kinh nghiệm nộp
  • BAM2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
100 Church Street SE, Minneapolis, MN 55455-0213
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 51.209 USD≈ 1,34 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
38.362 USD≈ 1 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 89% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.362 USD≈ 1 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.856 USD≈ 361 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 51.209 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Global Studies Undergraduate Professional Development FundChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về quốc tịch; quỹ hỗ trợ đi lại cho major Global Studies tham gia hoạt động phát triển nghề nghiệp.

    Hạn: No formal deadline; reviewed monthly

  • Global Studies Undergraduate Study Abroad ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về quốc tịch; dành cho major Global Studies đi du học ít nhất một học kỳ.

    Hạn: April 17, 2026 (summer/fall); October 16, 2026 (spring)

  • Joyce Ekman Davis ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến quốc tịch; chỉ dành cho major Global Studies cũng học ngoại ngữ hiện đại.

    Hạn: April 17, 2026

  • Manoel Miranda Scholarship in Global StudiesChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc quốc tịch; dành cho sinh viên Global Studies có nhu cầu tài chính và quan tâm đến Mỹ Latinh.

    Hạn: April 17, 2026

  • Ralph Mendelson ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về quốc tịch; chỉ yêu cầu là sinh viên CLA đang học và là major Global Studies.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: April 17, 2026

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
55 USD≈ 1,43 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–730
SATToán200800660–770
ACTtổng13626–31

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+78 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Elective
APArt History3+4 tín chỉ
Art History 1001
APBiology3+4 tín chỉ
Biology 1009
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Math 1271
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Math 1271
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 1271, 1272
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
CHEM 1061, 1065
APChemistry4+4 tín chỉ
Chemistry 1061, 1065
APChemistry5+8 tín chỉ
Chemistry 1061, 1062, 1065, 1066
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
Political Science 1054
APComputer Science A3+4 tín chỉ
Computer Science 1103
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
Computer Science 1001
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
Writing 1301
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
Writing 1301 & English Lit 1999
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ESPM 1011
APEuropean History3+3 tín chỉ
History 1031W & 1032W
APHuman Geography3+4 tín chỉ
Geog 1301
APLatin3+4 tín chỉ
Latin 3199
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
Econ 1102
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
Econ 1101
APMusic Theory5+3 tín chỉ
Music 1001
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physics 1101
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics 1102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Physics 1302
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Physics 1301
APPsychology4+4 tín chỉ
Psychology 1001
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
Spanish 3015
APStatistics4+4 tín chỉ
Statistics 1001
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
Political Science 1001
APUnited States History3+3 tín chỉ
History 1301W & 1302W
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
History 1999

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

121 ngành46 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 96.109Nợ 22.342
Agricultural Business and Management
Thu nhập 69.498Nợ 20.290
Agricultural Engineering
STEMThu nhập 82.946Nợ 23.742
Animal Sciences
STEMThu nhập 51.271Nợ 19.000
Anthropology
Thu nhập 48.010Nợ 20.500
Apparel and Textiles
Thu nhập 59.879
Architecture
Thu nhập 62.246Nợ 20.412
Architecture and Related Services, Other
Thu nhập 64.652Nợ 19.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 67.783Nợ 19.500
Biology, General
STEMThu nhập 63.132Nợ 19.882
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 97.611Nợ 21.300
Botany/Plant Biology
STEMThu nhập 49.245*
Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
STEMThu nhập 65.497Nợ 22.527
Chemical Engineering
STEMThu nhập 92.946Nợ 23.418
Chemistry
STEMThu nhập 71.620Nợ 19.500
Civil Engineering
STEMThu nhập 82.281Nợ 18.273
Computer Engineering
STEMThu nhập 119.781Nợ 22.350
Computer Science
STEMThu nhập 111.661Nợ 18.577
Computer Systems Analysis
STEMThu nhập 104.839Nợ 20.041
Construction Management
Thu nhập 91.947Nợ 19.500
Criminology
Thu nhập 59.022Nợ 19.500
Dance
Thu nhập 48.069Nợ 19.500
Design and Applied Arts
Thu nhập 62.414Nợ 22.500
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 43.055Nợ 19.778
Economics
STEMThu nhập 82.488Nợ 19.500
Education, General
Thu nhập 66.093Nợ 18.125
Education, Other
Thu nhập 67.795Nợ 17.021
Engineering, General
STEMThu nhập 86.148Nợ 21.399
English Language and Literature, General
Thu nhập 47.873Nợ 18.746
Environmental Design
Thu nhập 57.461*
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 74.252Nợ 22.250
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 47.707Nợ 19.185
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 98.279Nợ 20.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 44.850Nợ 19.349
Food Science and Technology
STEMThu nhập 70.705Nợ 19.887
Forestry
STEMThu nhập 58.651Nợ 19.500
Funeral Service and Mortuary Science
Thu nhập 77.420Nợ 15.540
Geography and Cartography
STEMThu nhập 53.666Nợ 19.750
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 60.715Nợ 21.000
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 72.862Nợ 19.400
History
Thu nhập 54.659Nợ 19.000
Human Resources Management and Services
Thu nhập 74.358Nợ 16.942
Industrial Engineering
STEMThu nhập 92.241Nợ 21.500
Insurance
Thu nhập 88.472*
International Business
Thu nhập 108.566Nợ 19.600
Đang hiện 80 / 121 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.020 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.984 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−15°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
162 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1851
Số sinh viên
47.218
SV bậc đại học
31.855
SV quốc tế
6,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Minnesota-Twin Cities
Bang MinnesotaMinneapolis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
85,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu