English
USMỹUniversity
University of Mississippi

Đại học MississippiUniversity of Mississippi

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Mississippi: học phí quốc tế 28.600 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 47.488 USD, tỉ lệ nhận 96,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit theo GPA hoặc SAT/ACT, cao nhất khoảng $28,893/năm trong 4 năm. Các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–610, Toán 490–590, ACT 21–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 47.488 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Mississippi là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.600 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 47.488 USD.

Đại học Mississippi có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit theo GPA hoặc SAT/ACT, cao nhất khoảng $28,893/năm trong 4 năm. Các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Mississippi?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Mississippi là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 47.488 USD≈ 1,24 tỷ ₫
học phí 28.600 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
96,6%
IELTStối thiểu
6
DET110
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
76 ngành
Thành lập
1848
Số sinh viên
26.337
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố University
Gần như không có
Cả vùng Oxford
265 người
0,4% dân số218 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ashley Tan2024Vlog
  • Global Engagement at the University of Mississippi2022Kênh của trường
  • Global Engagement at the University of Mississippi2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Oxford, Mississippi, University, MS 38677-1848
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 47.488 USD≈ 1,24 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
28.600 USD≈ 745 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 69% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.600 USD≈ 745 triệu ₫
Ký túc + ăn12.600 USD≈ 328 triệu ₫
Các khoản kháci6.288 USD≈ 164 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 47.488 USD≈ 1,24 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói sinh viên quốc tế đã trúng tuyển được tự động xét Academic Excellence và SAT/ACT scholarships, không cần nộp đơn riêng, chỉ cần đạt yêu cầu tiếng Anh.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh, nên chưa thể kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; merit tự động xét, còn học bổng competitive cần Freshman Scholarship Application, nhưng không rõ có áp dụng cho quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Theo nhu cầu tài chính1Giảm học phí1Toàn phần / kết hợp1Khác1
  • ACT & SAT ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 – 20.160 USD≈ 78,2 triệu ₫ – 525 triệu ₫

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ họ được tự động xét học bổng SAT/ACT; không cộng dồn với Academic Excellence, chỉ nhận mức cao hơn.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Qualifying tests must be taken prior to enrollment as a new freshman

  • Mississippi Champion Scholarship (International Academic Excellence)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường12.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫

    Học bổng Academic Excellence dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, xét tự động với GPA 3.75-3.89.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Mississippi Legacy Scholarship (International Academic Excellence)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Học bổng Academic Excellence dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, xét tự động với GPA 3.25-3.49.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Mississippi Magnolia Scholarship (International Academic Excellence)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường9.500 USD/năm≈ 248 triệu ₫

    Học bổng Academic Excellence dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, xét tự động với GPA 3.5-3.74.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Mississippi Premier Scholarship (International Academic Excellence)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường28.893 USD/năm≈ 753 triệu ₫

    Dành riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất học THPT ngoài Mỹ, xét tự động theo GPA 3.9-4.0; giới hạn 20 người mỗi nước mỗi năm.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Freshman Competitive ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được nêu trên trang học bổng quốc tế nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nên chưa chắc chắn.

    Hạn: January 10 prior to fall admission

  • Osher Reentry ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện bắt buộc của học bổng Osher Reentry là phải là công dân Mỹ, nên sinh viên quốc tế bị loại.

    Hạn: July 1 (priority date June 1)

  • STEM Major ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Được liệt kê trên trang học bổng quốc tế và trừ vào phí non-resident, nhưng trang không nói rõ dành cho sinh viên quốc tế nên chưa chắc chắn.

  • Stamps ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Có trên trang quốc tế và cần được Senior International Officer đề cử, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nên chưa chắc chắn.

  • Sumners ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Sumners yêu cầu cư trú tại năm hạt ở Mississippi, không nhắc quốc tịch; chưa đủ để nói sinh viên quốc tế bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,95 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–610
SATToán200800490–590
ACTtổng13621–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Freshman Scholarship Application
    Học bổngcòn87ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art 101
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art 103
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAS 201
APArt History3+3 tín chỉ
AH 1xx
APBiology3+4 tín chỉ
Bisc 160, Bisc 161
APCalculus AB3+3 tín chỉ
Math 261
APCalculus BC3+6 tín chỉ
Math 261, Math 262
APChemistry3+4 tín chỉ
Chem 105, Chem 115
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Chin 102
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
Chin 201, Chin 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Pol 102
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Csci 111
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Csci 1XX
APDrawing3+3 tín chỉ
Art 111
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
Writ 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Eng 22x
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BISC 104, BISC 105
APEuropean History3+3 tín chỉ
Hst 121
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Fr 102
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FR 211
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Germ 102
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
Germ 211
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geog 101
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Ital 102
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
Ital 201, Ital 202
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Japn 102
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
Japn 201, Japn 202
APLatin3+3 tín chỉ
Lat 299
APLatin4+6 tín chỉ
Lat 299
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Econ 203
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Econ 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Mus 105
APPhysics 13+4 tín chỉ
Phys 213, Phys 223
APPhysics 23+4 tín chỉ
Phys 214, Phys 224
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Phys 2xx
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Phys 212, 222
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Phys 2xx
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Phys 211, Phys 221
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
Math 125
APPsychology3+3 tín chỉ
Psy 201
APResearch3+3 tín chỉ
US 102
APSeminar3+3 tín chỉ
US 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Span 102
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
Span 211
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Span 201
APStatistics3+3 tín chỉ
Math 115
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Pol 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
Hst 1xx
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
Hst 1xx

49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

76 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.994 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.336 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
57 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1848
Số sinh viên
26.337
SV bậc đại học
21.473
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Mississippi
Bang MississippiUniversity, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu