English
USMỹKansas City
University of Missouri-Kansas City

Đại học Missouri, Kansas CityUniversity of Missouri-Kansas City

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Missouri, Kansas City: học phí quốc tế 30.227 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 42.960 USD, tỉ lệ nhận 72,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 100.

Có: học sinh Việt Nam nhập học bậc cử nhân với diện F-1 có thể được xét scholarships merit của UMKC dựa trên thành tích học tập. Trang không xác nhận need-based aid, need-blind, hay yêu cầu mẫu aid quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 76% hồ sơ (3.774 trên 4.967). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–760, Toán 650–790, ACT 20–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 42.960 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/1. Hồ sơ nộp qua common application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Missouri, Kansas City là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.227 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 42.960 USD.

Đại học Missouri, Kansas City có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nhập học bậc cử nhân với diện F-1 có thể được xét scholarships merit của UMKC dựa trên thành tích học tập. Trang không xác nhận need-based aid, need-blind, hay yêu cầu mẫu aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Missouri, Kansas City?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Missouri, Kansas City là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 42.960 USD≈ 1,12 tỷ ₫
học phí 30.227 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
76%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET100
SV quốc tế
3,8%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
19 ngành STEM
Thành lập
1933
Số sinh viên
11.383
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kansas City
3.952 người
0,8% dân số2.020 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Kansas City
10.226 người
0,5% dân số4.888 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The RB Diaries2025Vlog
  • Adda Desi2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
5000 Holmes St., Kansas City, MO 64110
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 42.960 USD≈ 1,12 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
30.227 USD≈ 788 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 75% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.227 USD≈ 788 triệu ₫
Ký túc + ăn15.452 USD≈ 403 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 42.960 USD≈ 1,12 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói award được xác định khi admission nhưng không xác nhận không cần đơn scholarship riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Giảm học phí4
  • Chancellor's International AwardGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: 100% of Non-Resident Tuition differential

    Học bổng thuộc nhóm merit-based dành cho sinh viên F-1 bậc cử nhân và được xét theo thành tích học tập.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's International AwardGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: 60% of Non-Resident Tuition differential

    Học bổng thuộc nhóm merit-based dành cho sinh viên F-1 bậc cử nhân và được xét theo thành tích học tập.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Global Scholar AwardGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: 50% of Non-Resident Tuition differential

    Học bổng thuộc nhóm merit-based dành cho sinh viên F-1 bậc cử nhân và được xét theo thành tích học tập.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost's International AwardGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: 80% of Non-Resident Tuition differential

    Học bổng thuộc nhóm merit-based dành cho sinh viên F-1 bậc cử nhân và được xét theo thành tích học tập.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.54

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–760
SATToán200800650–790
ACTtổng13620–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 100mỗi phần ≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
common application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Spring cho bậc đại học
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Fall cho sinh viên năm nhất
    Hạn nộp+92 ngày
  3. Hạn nộp đơn kỳ Thu bậc cử nhân
    Hạn nộp+243 ngày
  4. Hạn nộp học bạ THPT chính thức và giấy tờ khác (kỳ Fall)
    Giấy tờ+259 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2021–22
Ứng viên
4.967
Được nhận
3.774
76% số ứng viên
Nhập học
1.148
30,4% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP đạt được ở THPT có thể được tính vào yêu cầu tốt nghiệp tại UMKC; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Tín chỉ IB đạt được ở THPT có thể được tính vào yêu cầu tốt nghiệp tại UMKC; trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 131
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
REGS 202
APArt History3+3 tín chỉ
ART Elective
APBiology3+3 tín chỉ
BIOLOGY 102
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 210
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 210 & 220
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 115, CHEM 115L
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 211, CHEM 211L
APChemistry5+10 tín chỉ
CHEM 211, 211L, 212R, 212LR
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHINESE 211
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHINESE 221
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL-SCI 220
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMP-SCI Elective
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COMP-SCI 101/101L
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COMP-SCI 100
APDrawing3+3 tín chỉ
Art Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGLISH 110
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGLISH 126
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV-SCI 110R
APEnvironmental Science4+5 tín chỉ
ENV-SCI 110R & 110L
APEuropean History3+6 tín chỉ
HISTORY 201 & 202
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRENCH 211
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FRENCH 221
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERMAN 211
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERMAN 221
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geography General Education (100 Level)
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITALIAN 211
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITALIAN 221
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPANESE 211
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPANESE 221
APLatin3+9 tín chỉ
LATIN 110, 120 & 211
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 100
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 100
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+2 tín chỉ
CONSVTY103
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYSICS 210
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYSICS 220
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYSICS 250
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYSICS 240
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MATH 120
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYCH 210
APResearch3+3 tín chỉ
HONORS Research Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
HONORS 100PS
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPANISH 211
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPANISH 221
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPANISH Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 115
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 235
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL-SCI 210
APUnited States History3+6 tín chỉ
HISTORY 101 & 102
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HISTORY 208

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành19 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 73.096Nợ 20.500
Biology, General
STEMThu nhập 59.183Nợ 20.500
Business/Commerce, General
Thu nhập 63.569Nợ 18.750
Chemistry
STEMThu nhập 60.950Nợ 20.803
Civil Engineering
STEMThu nhập 85.055Nợ 21.375
Communication and Media Studies
Thu nhập 49.135Nợ 17.750
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 76.216Nợ 21.138
Computer Science
STEMThu nhập 97.043Nợ 21.773
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 53.113Nợ 16.639
Dance
Thu nhập 28.834
Economics
STEMThu nhập 82.686*
English Language and Literature, General
Thu nhập 56.584Nợ 20.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 39.194Nợ 17.910
History
Thu nhập 49.096Nợ 18.750
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 90.588Nợ 23.000
Music
Thu nhập 42.708Nợ 18.740
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 51.417Nợ 11.273
Psychology, General
Thu nhập 47.928Nợ 17.801
Sociology
Thu nhập 49.936Nợ 19.500
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 62.532*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.637 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.298 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1933
Số cơ sở
2
Số sinh viên
11.383
SV bậc đại học
6.817
SV quốc tế
3,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Missouri-Kansas City
Bang MissouriKansas City, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57%
SV / giảng viên
14 : 1

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
47%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu