English
USMỹAlliance
University of Mount Union

Đại học Mount UnionUniversity of Mount Union

  • Tư thục

Đại học Mount Union: học phí quốc tế 37.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.356 USD, tỉ lệ nhận 78,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 100.

Có. Sinh viên Việt Nam năm nhất thuộc diện quốc tế có thể được xét các International Merit Scholarships trị giá $19,000–$24,000 mỗi năm và đủ điều kiện cho Hall Award $1,000. Chưa xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–620, Toán 450–620, ACT 18–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.356 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 29/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Mount Union là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.356 USD.

Đại học Mount Union có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên Việt Nam năm nhất thuộc diện quốc tế có thể được xét các International Merit Scholarships trị giá $19,000–$24,000 mỗi năm và đủ điều kiện cho Hall Award $1,000. Chưa xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Mount Union?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Mount Union là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,2%.

Tổng chi phí / năm
40.356 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 37.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,2%
IELTStối thiểu
6,5
DET100
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
62 ngành
24 ngành STEM
Thành lập
1846
Số sinh viên
2.249
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Alliance
khoảng 22 người
0,1% dân số
Cả vùng Canton–Massillon
287 người
0,1% dân số172 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
University of Mount Union, Office of Admission, 1972 Clark Ave., Alliance, OH 44601
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
40.356 USD≈ 1,05 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
37.300 USD≈ 972 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.300 USD≈ 972 triệu ₫
Phí bắt buộc500 USD≈ 13 triệu ₫
Sách & dụng cụ286 USD≈ 7,45 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.560 USD≈ 40,7 triệu ₫
Đi lại710 USD≈ 18,5 triệu ₫
Cộng các khoản trên40.356 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói không có đơn riêng cho International Merit Scholarships, nhưng không có trích dẫn ngắn đồng thời xác nhận rõ đối tượng quốc tế, merit và xét cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác1
  • Hall International AwardKhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Trang nói tất cả sinh viên quốc tế năm nhất và chuyển tiếp đều đủ điều kiện nhận Hall Award.

  • International Academic ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường22.000 USD/năm≈ 573 triệu ₫

    Học bổng này được liệt kê trong nhóm International First-Year and Transfer Merit Scholarships.

  • International Ambassador ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường19.000 USD/năm≈ 495 triệu ₫

    Học bổng này được liệt kê trong nhóm International First-Year and Transfer Merit Scholarships.

  • International Distinction ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường24.000 USD/năm≈ 625 triệu ₫

    Học bổng này được liệt kê trong nhóm International First-Year and Transfer Merit Scholarships.

  • International Fellow ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường23.000 USD/năm≈ 599 triệu ₫

    Học bổng này được liệt kê trong nhóm International First-Year and Transfer Merit Scholarships.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–620
SATToán200800450–620
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ESL Bridge Coursework

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
    with a portfolio review ART XXX
    AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
    with a portfolio review ART XXX
    APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
    AFR 150H
    APArt History3+4 tín chỉ
    ART 199A
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO 100N
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIO 140N
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MTH 141
    APCalculus BC4+4 tín chỉ
    MTH 142
    APCalculus BC: AB Subscore4+8 tín chỉ
    MTH 141, 142
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHE 110N
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    FLN 102
    APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
    POL 245
    APComputer Science A4+4 tín chỉ
    CSC 120
    APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
    CSC 120
    APDrawing4+4 tín chỉ
    ART 110
    APDrawing4+4 tín chỉ
    with a portfolio review ART XXX
    APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
    WRT 100
    APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
    ENG 150H
    APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
    ENV 190N
    APEuropean History4+4 tín chỉ
    HST 199H
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    FRN 102
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    GRN 102
    APHuman Geography4+4 tín chỉ
    POL 180
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    FLN 102
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    JPN 102
    APMacroeconomics4+4 tín chỉ
    ECN 207 and ECN 208
    APMicroeconomics4+4 tín chỉ
    ECN 200S
    APMusic Theory4+3 tín chỉ
    MUS 110
    APPhysics 15+4 tín chỉ
    PHY 101
    APPhysics 25+4 tín chỉ
    PHY 199
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHY 102
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY 101N
    APPre-Calculus4+4 tín chỉ
    MTH 140
    APPsychology3+4 tín chỉ
    PSY 110S
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    SPN 102
    APStatistics4+4 tín chỉ
    MTH 123
    APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
    POL 105S
    APUnited States History4+4 tín chỉ
    HST 199H
    APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
    HST 199H

    39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    62 ngành24 STEM
    Accounting and Related Services
    Thu nhập 80.429Nợ 27.000
    Applied Mathematics
    STEMThu nhập 91.532*
    Area Studies
    Thu nhập 56.625*
    Biology, General
    STEMThu nhập 61.213Nợ 27.000
    Chemistry
    STEMThu nhập 65.120*
    Civil Engineering
    STEMThu nhập 86.517*
    Computer Programming
    STEMThu nhập 83.439*
    Criminal Justice and Corrections
    STEMThu nhập 55.751Nợ 27.000
    Criminology
    Thu nhập 55.556*
    Design and Applied Arts
    Thu nhập 51.490*
    Economics
    STEMThu nhập 82.686*
    Finance and Financial Management Services
    Thu nhập 80.777Nợ 27.000
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 41.367*
    History
    Thu nhập 50.680*
    International Business
    Thu nhập 73.201*
    Marketing
    Thu nhập 66.830Nợ 26.430
    Mathematics
    STEMThu nhập 69.562*
    Mechanical Engineering
    STEMThu nhập 80.963Nợ 27.000
    Music
    Thu nhập 42.892*
    Neurobiology and Neurosciences
    STEMThu nhập 62.451*
    Philosophy
    Thu nhập 54.455*
    Physics
    STEMThu nhập 76.786*
    Psychology, General
    Thu nhập 51.316Nợ 27.000
    Public Health
    STEMThu nhập 58.808*
    Religion/Religious Studies
    Thu nhập 41.390*
    Social Work
    Thu nhập 51.790*
    Sociology
    Thu nhập 52.657*

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    53.217 USD≈ 1,39 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    45.919 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    131 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1846
    Số sinh viên
    2.249
    SV bậc đại học
    1.995
    SV quốc tế
    1,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Mount Union
    Bang OhioAlliance, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    76,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    58,7%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu