English
USMỹLas Vegas
University of Nevada-Las Vegas

Đại học Nevada, Las VegasUniversity of Nevada-Las Vegas

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Nevada, Las Vegas: học phí quốc tế 27.411 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 37.301 USD, tỉ lệ nhận 96,2%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,8% hồ sơ (11.758 trên 13.711). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–620, Toán 480–610, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 72 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 37.301 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Nevada, Las Vegas là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.411 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 37.301 USD.

Đại học Nevada, Las Vegas có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. UNLV có học bổng Signature và Opportunity ghi rõ mở cho sinh viên quốc tế, xét qua Institutional Aid Application trước hạn ưu tiên 15/11. Các khoản như Rebel Edge, Millennium, WUE chỉ dành cho cư dân Nevada hoặc các bang phía Tây.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Nevada, Las Vegas?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Nevada, Las Vegas là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 37.301 USD≈ 973 triệu ₫
học phí 27.411 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
86,1%
mọi ứng viên 85,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL72DET100
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
108 ngành
41 ngành STEM
Thành lập
1957
Số sinh viên
30.401
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Paradise
1.276 người
0,7% dân số1.071 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Las Vegas–Henderson–North Las Vegas
19.150 người
0,8% dân số10.894 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Suraj Salimath2024Vlog
  • The College Tour2023Dạo khuôn viên
  • JACK TITUS2022Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Admissions, University of Nevada, Las Vegas, Mail Stop: 1021, 4505 S. Maryland Pkwy., Las Vegas, NV 89154
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 37.301 USD≈ 973 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
27.411 USD≈ 715 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 67% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.411 USD≈ 715 triệu ₫
Ký túc + ăn12.628 USD≈ 329 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 37.301 USD≈ 973 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính2Giảm học phí1
  • UNLV OpportunityTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngVaries

    Trang ghi đối tượng gồm sinh viên quốc tế; dựa trên thành tích và nhu cầu tài chính.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline (Nov 15 for first-year)

  • UNLV SignatureThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngVaries

    Trang ghi đối tượng gồm sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline (Nov 15 for first-year)

  • Governor Guinn Millennium ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng Millennium dành cho học sinh tốt nghiệp trung học Nevada và do bang quản lý, nhưng trang không nhắc rõ việc loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho National Merit finalist; trang không nói rõ có mở cho sinh viên quốc tế không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: UNLV first choice by May 1

  • Rebel Edge ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Rebel Edge yêu cầu cư dân Nevada và dành cho sinh viên trong bang, nhưng trang không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế nên chưa đủ để kết luận phủ định.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Western Undergraduate Exchange (WUE)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    WUE yêu cầu cư trú tại một số bang và vùng lãnh thổ Mỹ, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
USSố liệu của sinh viên Mỹ2023–24Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
67%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
12%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
14.475,97 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
4.469 USD
95 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
23.634 USD
≈ 616 triệu ₫
37%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.4

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–620
SATToán200800480–610
ACTtổng13618–24
SATcó nộp11%
ACTcó nộp67%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 72mỗi phần ≥ 17
DETDuolingo10160≥ 100mỗi phần ≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ELC Fast Track

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính cho sinh viên năm nhất mới
    Hỗ trợ tài chínhcòn31ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2023–24
Mọi ứng viên85,8%SV quốc tế86,1%
Nhận lời nhập học13%Trong khoá năm nhất0,7%
Hồ sơ → nhập học 2023–24
Ứng viên
13.711
Được nhận
11.758
85,8% số ứng viên
Nhập học
4.583
39% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
General Education Fine Arts
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
General Education Fine Arts
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAS 101
APArt History3+3 tín chỉ
General Education Fine Arts
APBiology3+3 tín chỉ
General Education Science without Lab
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 189A
APBiology5+6 tín chỉ
BIOL 189A and either BIOL 190A or 191A with Advisor Evaluation
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 181
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 181
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 181 and 182
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 121A and CHEM 121L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 121A and CHEM 121L + CHEM 122A and CHEM 122L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI 113
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI 113 & 114
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 211
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 135
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS Lower-Division Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
General Education Fine Arts
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV Lower-Division Elective
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENV 101
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 106T
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 106T + 3 credits General Elective - History
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 113
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 113 & 114
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 113
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 113 & 114
APHuman Geography3+3 tín chỉ
General Elective - Social Science
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 113
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL 113 & 114
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 113
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN 113 & 114
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 113
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 113 & 114
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
General Elective - Economics
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 103
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
General Elective - Economics
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
General Elective - Music
APPhysics 13+3 tín chỉ
General Education Science without Lab
APPhysics 14+6 tín chỉ
PHYS 151A & 152A
APPhysics 23+3 tín chỉ
General Education Science without Lab
APPhysics 24+6 tín chỉ
PHYS 151A & 152A
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
General Education Science without Lab
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS 181 or PHYS 196 with Advisor Evaluation
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
General Education Science without Lab
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 180 or PHYS 195 with Advisor Evaluation
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 126
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 127
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
General Elective
APResearch5+3 tín chỉ
ENG 102
APSeminar3+3 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 113
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 113 & 114
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 113
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 113 & 114
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 152
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
General Education U.S. Constitution
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 101 or 102T
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 101 & 102T
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
General Elective - History

63 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

108 ngành41 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 74.490Nợ 16.007
Anthropology
Thu nhập 40.630Nợ 17.086
Architecture
Thu nhập 72.468Nợ 22.278
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 62.087Nợ 18.668
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 90.474Nợ 20.225
Communication and Media Studies
Thu nhập 56.944Nợ 18.618
Computer Engineering
STEMThu nhập 93.830
Computer Science
STEMThu nhập 94.475Nợ 19.954
Construction Management
Thu nhập 95.124*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 57.556Nợ 17.572
Dance
Thu nhập 36.925Nợ 21.625
Data Processing
STEMThu nhập 84.099Nợ 20.020
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.437Nợ 18.929
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 40.033Nợ 19.663
Economics
STEMThu nhập 72.119Nợ 18.069
English Language and Literature, General
Thu nhập 48.773Nợ 22.362
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 42.317Nợ 17.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 76.319Nợ 14.875
Fine and Studio Arts
Thu nhập 38.390Nợ 25.100
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 52.278Nợ 15.000
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 64.926Nợ 19.125
History
Thu nhập 39.477Nợ 19.037
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 58.719Nợ 18.750
Human Services, General
Thu nhập 58.130Nợ 22.391
Interior Architecture
Thu nhập 60.369*
International Business
Thu nhập 63.681Nợ 20.235
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*
Marketing
Thu nhập 58.919Nợ 15.580
Mathematics
STEMThu nhập 70.999Nợ 23.547
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 97.901Nợ 19.625
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 48.692Nợ 27.473
Music
Thu nhập 55.161Nợ 30.500
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 58.160Nợ 16.442
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 19.239
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Đang hiện 80 / 108 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.037 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.865 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 15°C
Nóng nhất
41°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 26°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
21 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1957
Số sinh viên
30.401
SV bậc đại học
24.622
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Nevada-Las Vegas
Bang NevadaLas Vegas, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50,5%
SV / giảng viên
18 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
4081,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu