English
USMỹDurham
University of New Hampshire-Main Campus

Đại học New HampshireUniversity of New Hampshire-Main Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học New Hampshire: học phí quốc tế 37.996 USD/năm, tổng chi phí một năm 64.247 USD, tỉ lệ nhận 88,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 87, Duolingo 120.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện cho merit-based scholarship của UNH và IESS dành cho sinh viên quốc tế có financial need. Không rõ merit có xét tự động hay có cần CSS Profile/mẫu aid riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–670, Toán 540–660, ACT 26–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 87 hoặc Duolingo từ 120. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 64.247 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.554 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học New Hampshire là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.996 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 64.247 USD.

Đại học New Hampshire có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện cho merit-based scholarship của UNH và IESS dành cho sinh viên quốc tế có financial need. Không rõ merit có xét tự động hay có cần CSS Profile/mẫu aid riêng.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học New Hampshire?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 87, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học New Hampshire là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,2%.

Tổng chi phí / năm
64.247 USD≈ 1,68 tỷ ₫
học phí 37.996 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
88,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL87DET120
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
94 ngành
45 ngành STEM
Thành lập
1866
Số sinh viên
13.460
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Durham
khoảng 25 người
0,2% dân số4 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of New Hampshire2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
105 Main St., Thompson Hall, Durham, NH 03824-3547
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
64.247 USD≈ 1,68 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.996 USD≈ 991 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 87% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.996 USD≈ 991 triệu ₫
Phí bắt buộc3.868 USD≈ 101 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.795 USD≈ 99 triệu ₫
Các khoản kháci17.588 USD≈ 459 triệu ₫
Tổng chi phí một năm64.247 USD≈ 1,68 tỷ ₫

Sinh viên quốc tế tính theo mức học phí của sinh viên ngoài bang (Out-of-State); một số khoa như Engineering hoặc Paul College phải đóng thêm phụ phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không nói merit scholarship được xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nêu việc tuyển sinh need-blind đối với sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nêu yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • International Engagement and Service Scholarship (IESS)Theo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trườngcovers partial tuition

    IESS dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân có financial need.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit-based scholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường40.000 USD≈ 1,04 tỷ ₫

    UNH nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận merit-based scholarship.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–670
SATToán200800540–660
ACTtổng13626–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 87
DETDuolingo10160≥ 120
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ESL Bridge Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn ưu tiên cho một số ngành chọn lọc
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp giấy tờ hỗ trợ cho Early Action (EA)
    Giấy tờ+58 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
  6. Hạn nhận bản chính thức của các giấy tờ đã nộp bản không chính thức
    Giấy tờ+258 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Mỗi môn IB Higher Level đạt 5, 6 hoặc 7 được 8 tín chỉ; môn Standard Level không được tính tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
Ngành & việc làm

Ngành học

94 ngành45 STEM
Agricultural Production Operations
STEMThu nhập 47.528Nợ 24.737
American Sign Language
Thu nhập 38.282
Animal Sciences
STEMThu nhập 49.634*Nợ 25.997
Anthropology
Thu nhập 40.510Nợ 27.000
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Behavioral Sciences
STEMThu nhập 48.673*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 87.075Nợ 27.000
Biology, General
STEMThu nhập 77.076Nợ 26.250
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 92.984Nợ 25.000
Biotechnology
STEMThu nhập 67.097*Nợ 21.500
Business/Commerce, General
Thu nhập 72.692Nợ 20.250
Chemical Engineering
STEMThu nhập 93.711Nợ 27.000
Chemistry
STEMThu nhập 82.185
Civil Engineering
STEMThu nhập 82.653Nợ 27.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 69.098Nợ 25.990
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 105.078Nợ 27.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*Nợ 21.500
Criminology
Thu nhập 59.549Nợ 27.000
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 45.504Nợ 27.000
Economics
STEMThu nhập 84.460Nợ 25.000
Education, General
Thu nhập 49.808*
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
English Language and Literature, General
Thu nhập 52.697Nợ 24.250
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 77.556Nợ 27.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 44.496
Forestry
STEMThu nhập 58.784*
Genetics
STEMThu nhập 87.608Nợ 26.994
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 75.291Nợ 27.000
History
Thu nhập 54.841Nợ 22.750
Homeland Security
Thu nhập 71.129
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 66.046Nợ 27.000
Human Services, General
Thu nhập 51.220
Marketing
Thu nhập 69.303*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mathematics and Statistics, Other
STEMThu nhập 88.839*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 93.622Nợ 27.000
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 55.509Nợ 24.250
Music
Thu nhập 47.448Nợ 27.000
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 57.747Nợ 26.250
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 78.722Nợ 23.250
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 63.077Nợ 27.000
Ocean Engineering
STEMThu nhập 89.337*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 64.762Nợ 25.000
Psychology, General
Thu nhập 56.153Nợ 26.000
Đang hiện 80 / 94 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
66.479 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.671 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
23°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
84 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1866
Số cơ sở
3
Số sinh viên
13.460
SV bậc đại học
11.261
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of New Hampshire-Main Campus
Bang New HampshireDurham, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
76,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu