English
USMỹCharlotte
University of North Carolina at Charlotte

Đại học North Carolina, CharlotteUniversity of North Carolina at Charlotte

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học North Carolina, Charlotte: học phí quốc tế 22.492 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 38.263 USD, tỉ lệ nhận 79,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,6% hồ sơ (19.015 trên 23.887). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–660, Toán 570–670, ACT 21–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 38.263 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học North Carolina, Charlotte là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.492 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 38.263 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học North Carolina, Charlotte?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học North Carolina, Charlotte là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 38.263 USD≈ 998 triệu ₫
học phí 22.492 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
73,9%
mọi ứng viên 79,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
2,4%
bậc đại học
Ngành
70 ngành
28 ngành STEM
Thành lập
1946
Số sinh viên
30.676
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Charlotte
9.405 người
1% dân số6.169 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Charlotte–Concord–Gastonia
16.903 người
0,6% dân số10.482 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • UNC Charlotte Graduate Admissions2023Kinh nghiệm nộp
  • Charlotte Kaburlu2024Kinh nghiệm nộp
  • UNC Charlotte2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
9201 University City Blvd, Charlotte, NC 28223-0001
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 38.263 USD≈ 998 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.492 USD≈ 587 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 50% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.492 USD≈ 587 triệu ₫
Ký túc + ăn14.458 USD≈ 377 triệu ₫
Các khoản kháci1.313 USD≈ 34,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 38.263 USD≈ 998 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1Toàn phần / kết hợp1Khác1
  • Albert Engineering Leadership Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên năm nhất ngành engineering, không nhắc quốc tế.

  • Freeman, Johnson and Martin Scholarships (Honors College)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Các học bổng này dựa vào FAFSA và Pell, nên khó áp dụng cho sinh viên quốc tế, nhưng trang không nói rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Levine Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Nominations due Oct. 15

  • University scholarships via NinerScholars PortalChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    ISSO nói SV quốc tế không đủ điều kiện nhận 'most scholarships', tức vẫn có thể có ngoại lệ, nhưng trang không nêu học bổng cụ thể nào mở cho SV quốc tế.

    Hạn: Portal opens late October; Honors College priority deadline Dec. 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.55
4.04,7%3.75–3.9924,3%3.50–3.7431,4%3.25–3.4923,5%3.00–3.2413,4%2.50–2.992,6%2.00–2.490,1%1.00–1.990,1%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–660
SATToán200800570–670
ACTtổng13621–28
SATcó nộp15%
ACTcó nộp25%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 70mỗi phần ≥ 14
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Training Institute (ELTI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (counselor)Không yêu cầu
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Không yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (kỳ mùa thu) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ năm nhất cho kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nhận đủ giấy tờ cho vòng Early Action để kịp có kết quả đúng hạn (EA)
    Giấy tờ+31 ngày
  4. Hạn nộp đủ giấy tờ cho kỳ mùa xuân
    Giấy tờ+31 ngày
  5. Ngày thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+107 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (kỳ mùa thu) (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  7. Hạn nhận đủ giấy tờ cho vòng Regular Decision để kịp có kết quả đúng hạn (RD)
    Giấy tờ+123 ngày
  8. Ngày thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên79,6%SV quốc tế73,9%
Nhận lời nhập học32,4%Trong khoá năm nhất2,7%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
23.887
Được nhận
19.015
79,6% số ứng viên
Nhập học
4.657
24,5% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTA 1ELE
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
ARTB 1201
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTA 1ELE
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTB 1202
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 2160
APArt History3+3 tín chỉ
ARTA 1502
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1110 + labs
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1110 + labs
Chỉ tính cho Biology
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1110 + 1115 + labs
Chỉ tính cho Biology
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1110 + 1115 + labs
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 2120 + 2130 + 2140L
Chỉ tính cho Biology
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 1241
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 1241 + 1242
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 1241
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1251 + lab
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1251 + 1252 + labs
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHNS 1201, 1202
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHNS 2201
APChinese Language and Culture5+4 tín chỉ
CHNS 2202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1501
APComputer Science A3+4 tín chỉ
ITSC 1212
APComputer Science A4+8 tín chỉ
ITSC 1212 + 1213
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
ITSC 1110
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTA 1ELE
APDrawing4+3 tín chỉ
ARTB 1203
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRDS 1103
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1512
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ESCI 2222
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 1502 + HIST 2051
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 1201
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 1202, 2201
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 2201, 2202
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 1201
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 1202, 2201
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GERM 2201 & GERM 2202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1105
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITLN 1201, 1202
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITLN 2201
APItalian Language and Culture5+3 tín chỉ
ITLN 2202
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JAPN 1202
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JAPN 2201
APJapanese Language and Culture5+8 tín chỉ
JAPN 2201, 2202
APLatin3+4 tín chỉ
LATN 1201
APLatin4+8 tín chỉ
LATN 1201, 1202
APLatin5+11 tín chỉ
LATN 1201, 1202, 2201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2102
APMusic Aural Subscore3+1 tín chỉ
MUSC 1101
APMusic Aural Subscore4+1 tín chỉ
MUSC 1230L
APMusic Non-Aural Subscore3+2 tín chỉ
MUSC 1100
APMusic Non-Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUSC 1230
APMusic Theory3+1 tín chỉ
MUSC 1101
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUSC 1230L
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1101 + Lab
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1102 + Lab
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2102 + lab
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2101 + lab
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1103
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APResearch3+3 tín chỉ
General Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2202
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 3201
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 3050
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 3208
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 1220
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1575
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1575 + HIST 2050
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1502 + HIST 2051

69 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

70 ngành28 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 76.690Nợ 21.937
Anthropology
Thu nhập 39.112Nợ 26.000
Architecture
Thu nhập 67.204Nợ 26.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 56.388Nợ 21.500
Business/Managerial Economics
Thu nhập 67.182Nợ 21.000
Chemistry
STEMThu nhập 60.978Nợ 21.500
Civil Engineering
STEMThu nhập 83.289Nợ 22.000
Civil Engineering Technologies/Technicians
STEMThu nhập 75.611Nợ 22.812
Communication and Media Studies
Thu nhập 60.407Nợ 20.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 83.018Nợ 20.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 97.109Nợ 20.500
Computer Science
STEMThu nhập 93.037Nợ 21.504
Construction Engineering Technology/Technician
STEMThu nhập 92.567Nợ 26.500
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 53.738Nợ 20.749
Dance
Thu nhập 48.518Nợ 21.500
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 39.725Nợ 21.500
English Language and Literature, General
Thu nhập 49.088Nợ 19.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 74.965Nợ 21.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.383Nợ 25.052
Fire Protection
Thu nhập 86.436*
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.208Nợ 22.750
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 53.247Nợ 22.980
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 52.400Nợ 21.250
History
Thu nhập 49.359Nợ 20.056
International Business
Thu nhập 69.467Nợ 21.250
International/Globalization Studies
Thu nhập 51.082Nợ 23.250
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 86.176*Nợ 20.916
Marketing
Thu nhập 66.574Nợ 19.500
Mathematics
STEMThu nhập 66.450Nợ 22.574
Mathematics and Statistics, Other
STEMThu nhập 87.419Nợ 22.500
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 88.265Nợ 26.811
Music
Thu nhập 49.761Nợ 26.000
Philosophy
Thu nhập 46.067Nợ 23.750
Physics
STEMThu nhập 89.944Nợ 28.000
Political Science and Government
Thu nhập 57.273Nợ 21.500
Psychology, General
Thu nhập 50.507Nợ 21.500
Public Health
STEMThu nhập 63.965Nợ 27.000
Religion/Religious Studies
Thu nhập 52.012Nợ 22.500
Social Work
Thu nhập 47.050Nợ 22.500
Sociology
Thu nhập 49.765Nợ 22.500
Special Education and Teaching
Thu nhập 49.301Nợ 21.783
Systems Engineering
STEMThu nhập 84.648Nợ 26.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.289 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.812 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
66 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1946
Số sinh viên
30.676
SV bậc đại học
24.453
SV quốc tế
2,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of North Carolina at Charlotte
Bang North CarolinaCharlotte, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
576

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
77%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu