English
USMỹNorman
University of Oklahoma-Norman Campus

Đại học Oklahoma, NormanUniversity of Oklahoma-Norman Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Oklahoma, Norman: học phí quốc tế 24.210 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.311 USD, tỉ lệ nhận 76,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Có. Học sinh Việt Nam năm nhất có thể được xét các học bổng merit quốc tế của OU dựa trên hồ sơ nhập học và điểm SAT/ACT, nếu nộp trước 15/12. Chưa rõ OU có need-based aid thông thường, need-blind admission, hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–670, Toán 560–660, ACT 23–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.311 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/2. Hồ sơ nộp qua OU Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Oklahoma, Norman là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.210 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.311 USD.

Đại học Oklahoma, Norman có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam năm nhất có thể được xét các học bổng merit quốc tế của OU dựa trên hồ sơ nhập học và điểm SAT/ACT, nếu nộp trước 15/12. Chưa rõ OU có need-based aid thông thường, need-blind admission, hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Oklahoma, Norman?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Oklahoma, Norman là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,6%.

Tổng chi phí / năm
56.311 USD≈ 1,47 tỷ ₫
học phí 24.210 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
76,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
88 ngành
36 ngành STEM
Thành lập
1890
Số sinh viên
30.256
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Hội SV Việt Nam
Society of Vietnamese Students (SVS)

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Norman
576 người
0,4% dân số136 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Oklahoma City
17.256 người
1,2% dân số8.824 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Colton Boonstra2026Dạo khuôn viên
  • University of Oklahoma2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
550 Parrington Oval, Norman, OK 73019
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
56.311 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Học phí quốc tế
24.210 USD≈ 631 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 57% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.210 USD≈ 631 triệu ₫
Phí bắt buộc10.125 USD≈ 264 triệu ₫
Ký túc + ăn16.381 USD≈ 427 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Các khoản kháci2.795 USD≈ 72,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm56.311 USD≈ 1,47 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõNội dung nói học bổng dựa trên hồ sơ nhập học nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế không phải nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu OU có xét khả năng chi trả khi tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc một mẫu financial-aid quốc tế cho hồ sơ năm nhất.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Theo nhu cầu tài chính1
  • Academic Achievement AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường48.000 USD≈ 1,25 tỷ ₫

    Học sinh Việt Nam học trung học ngoài Hoa Kỳ thuộc nhóm non-US citizens được nêu là đủ điều kiện cho các học bổng bên dưới.

    Hạn: Apply for admission by December 15.

  • Award of ExcellenceThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường68.000 USD≈ 1,77 tỷ ₫

    Học sinh Việt Nam học trung học ngoài Hoa Kỳ thuộc nhóm non-US citizens được nêu là đủ điều kiện cho các học bổng bên dưới.

    Hạn: Apply for admission by December 15.

  • Distinguished ScholarThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường60.000 USD≈ 1,56 tỷ ₫

    Học sinh Việt Nam học trung học ngoài Hoa Kỳ thuộc nhóm non-US citizens được nêu là đủ điều kiện cho các học bổng bên dưới.

    Hạn: Apply for admission by December 15.

  • Non-Resident Merit AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường40.000 USD≈ 1,04 tỷ ₫

    Học sinh Việt Nam học trung học ngoài Hoa Kỳ thuộc nhóm non-US citizens được nêu là đủ điều kiện cho các học bổng bên dưới.

    Hạn: Apply for admission by December 15.

  • University ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường52.000 USD≈ 1,36 tỷ ₫

    Học sinh Việt Nam học trung học ngoài Hoa Kỳ thuộc nhóm non-US citizens được nêu là đủ điều kiện cho các học bổng bên dưới.

    Hạn: Apply for admission by December 15.

  • IAS International Student Emergency fundChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói quỹ IAC hỗ trợ khẩn cấp cho sinh viên quốc tế, nhưng tên này không trùng chính xác với quỹ IAS được nêu.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Rolling basis.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
90 USD≈ 2,35 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–670
SATToán200800560–660
ACTtổng13623–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
OU Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp đơn freshman kỳ xuân
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ freshman kỳ xuân
    Giấy tờ+31 ngày
  4. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ học bổng
    Học bổng+61 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ mùa thu
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ freshman kỳ hè
    Giấy tờ+151 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ, giấy tờ cuối cùng
    Giấy tờ+182 ngày
  8. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFAM 1999
APArt History3+3 tín chỉ
A HI 1113
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1013
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1124
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 1823
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1914
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 1914
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 1823, 2423
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 1914, 2924
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 1315
APChemistry4+10 tín chỉ
CHEM 1315,1415
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
CHIN 1225
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 2113
APChinese Language and Culture5+3 tín chỉ
CHIN 2223
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
P SC 2603
APComputer Science A3+3 tín chỉ
C S 1323
APComputer Science Principles3+
NO CREDIT
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1113
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1113,1213
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1113
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1113,1213
APEnvironmental Science3+
CEES 1111 or GEOL 1013
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 1223,1233
APFrench Language and Culture3+5 tín chỉ
FR 1115
APFrench Language and Culture4+10 tín chỉ
FR 1115, 1225
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
FR 1115, 1225, 2113, 2223
APGerman Language and Culture3+5 tín chỉ
GERM 1115
APGerman Language and Culture4+10 tín chỉ
GERM 1115,1225
APGerman Language and Culture5+13 tín chỉ
GERM 1115, 1225, 2113
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1103
APItalian Language and Culture3+5 tín chỉ
ITAL 1225
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 2113
APItalian Language and Culture5+3 tín chỉ
ITAL 2223
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
JAPN 1225
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPN 2113
APJapanese Language and Culture5+3 tín chỉ
JAPN 2223
APLatin3+10 tín chỉ
LAT 1115, 1215
APLatin4+13 tín chỉ
LAT 1115, 1215, 2113
APLatin5+16 tín chỉ
LAT 1115, 1215, 2113, 2213
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1113
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1123
APMusic Aural Subscore3+2 tín chỉ
MUTH 1612
APMusic Aural Subscore5+4 tín chỉ
MUTH 1612,1622
APMusic Non-Aural Subscore3+2 tín chỉ
MUTH 1512
APMusic Non-Aural Subscore5+4 tín chỉ
MUTH 1512, 1522
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1114
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 2414
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1114
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 2424
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 1114
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2524
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
PHYS 1215
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1114
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2514
APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
PHYS 1205
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1503
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 1523
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1113
APResearch3+3 tín chỉ
UNIV 1999
APSeminar3+3 tín chỉ
UNIV 1999
APSpanish Language and Culture3+13 tín chỉ
SPAN 1115, 1225, 2113
APSpanish Language and Culture4+16 tín chỉ
SPAN 1115, 1225, 2113, 2223
APSpanish Language and Culture5+19 tín chỉ
SPAN 1115, 1225, 2113, 2223, 3073
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 3853
APStatistics3+3 tín chỉ
PSY 2003
APStatistics5+3 tín chỉ
ECON 2843
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
P SC 1113
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1483,1493
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1923

71 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

88 ngành36 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 85.005Nợ 19.939
Air Transportation
STEMThu nhập 91.081Nợ 20.500
Anthropology
Thu nhập 55.399Nợ 21.920
Architectural Engineering
STEMThu nhập 89.406*
Architecture
Thu nhập 70.383
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Atmospheric Sciences and Meteorology
STEMThu nhập 63.104Nợ 20.000
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 65.466*Nợ 21.405
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 93.451*
Botany/Plant Biology
STEMThu nhập 49.245*
Business/Managerial Economics
Thu nhập 77.981*Nợ 17.750
Chemical Engineering
STEMThu nhập 94.291Nợ 24.013
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*Nợ 19.000
Civil Engineering
STEMThu nhập 85.332Nợ 22.250
Communication and Media Studies
Thu nhập 57.453Nợ 21.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 105.525Nợ 22.383
Computer Science
STEMThu nhập 110.853Nợ 23.250
Construction Management
Thu nhập 92.971Nợ 21.875
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 61.731Nợ 24.403
Dance
Thu nhập 39.980*Nợ 21.899
Design and Applied Arts
Thu nhập 65.646Nợ 26.250
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 47.587Nợ 20.044
Economics
STEMThu nhập 76.123Nợ 19.434
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
English Language and Literature, General
Thu nhập 58.854Nợ 19.000
Environmental Design
Thu nhập 57.461*
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 40.097Nợ 21.063
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 106.719Nợ 19.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 39.106Nợ 23.250
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*Nợ 25.911
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 85.207Nợ 27.000
History
Thu nhập 48.163Nợ 23.125
Human Resources Management and Services
Thu nhập 65.881Nợ 21.500
Industrial Engineering
STEMThu nhập 98.394Nợ 27.000
Information Science/Studies
STEMThu nhập 76.201
International/Globalization Studies
Thu nhập 68.378Nợ 21.500
Journalism
Thu nhập 54.031Nợ 23.000
Marketing
Thu nhập 77.606Nợ 19.250
Mathematics
STEMThu nhập 76.026Nợ 15.000
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 91.653Nợ 21.500
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 61.165Nợ 24.304
Multi-/Interdisciplinary Studies, General
Thu nhập 59.001Nợ 19.100
Music
Thu nhập 45.781Nợ 22.779
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 64.798Nợ 24.125
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 60.053*
Petroleum Engineering
STEMThu nhập 123.416Nợ 23.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 56.749Nợ 20.688
Psychology, General
Thu nhập 56.458Nợ 21.682
Public Administration
Thu nhập 65.093*Nợ 19.500
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Đang hiện 80 / 88 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.126 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.216 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
66 ngày
Có tuyết
T12
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1890
Số cơ sở
3
Số sinh viên
30.256
SV bậc đại học
22.734
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Oklahoma-Norman Campus
Bang OklahomaNorman, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90%
Tốt nghiệp sau 6 năm
75,3%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu