English
USMỹEugene
University of Oregon

Đại học OregonUniversity of Oregon

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Oregon: học phí quốc tế 34.581 USD/năm, tổng chi phí một năm 64.013 USD, tỉ lệ nhận 88,3%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Có. UO nêu rõ need-based work-study và các endowed scholarships xét financial need cùng academic merit cho sinh viên quốc tế. Trường có tự động xét một chương trình học bổng cho freshmen quốc tế, nhưng trang không xác nhận đó là merit scholarship.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–690, Toán 550–670, ACT 23–30. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 64.013 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 3.804 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Oregon Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Oregon là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.581 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 64.013 USD.

Đại học Oregon có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. UO nêu rõ need-based work-study và các endowed scholarships xét financial need cùng academic merit cho sinh viên quốc tế. Trường có tự động xét một chương trình học bổng cho freshmen quốc tế, nhưng trang không xác nhận đó là merit scholarship.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Oregon?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Oregon là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,3%.

Tổng chi phí / năm
64.013 USD≈ 1,67 tỷ ₫
học phí 34.581 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
88,3%
IELTStối thiểu
6,5
DET110
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
61 ngành
22 ngành STEM
Thành lập
1876
Số sinh viên
24.279
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Eugene
700 người
0,4% dân số331 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Eugene–Springfield
1.016 người
0,3% dân số486 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Jesser2026Dạo khuôn viên
  • emily hicks2024Vlog
  • xoxo Bella2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1585 East 13th Avenue, Eugene, OR 97403
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
64.013 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.581 USD≈ 901 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 84% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.581 USD≈ 901 triệu ₫
Phí bắt buộc3.449 USD≈ 89,9 triệu ₫
Ký túc + ăn18.183 USD≈ 474 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.434 USD≈ 37,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.673 USD≈ 69,7 triệu ₫
Đi lại1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Các khoản kháci2.193 USD≈ 57,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm64.013 USD≈ 1,67 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói freshmen quốc tế được tự động xét General University Scholarship Program, nhưng không nói học bổng này dựa trên merit.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói UO có xét tuyển need-blind cho international students hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng để xin need-based aid; mẫu Financial Verification được nêu cho hồ sơ visa.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Khác1
  • Division of Global Engagement Endowed ScholarshipsTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 12.000 USD≈ 26,1 triệu ₫ – 313 triệu ₫

    Các học bổng này nêu rõ xét sinh viên quốc tế có financial need và academic merit.

  • General University Scholarship ProgramKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Freshmen quốc tế được tự động xét chương trình này nếu nộp hồ sơ trước ngày 15 tháng 1.

    Hạn: January 15

  • International Student Work-Study ProgramTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 4.500 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 117 triệu ₫

    Chương trình này ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện có financial need.

    Hạn: Apply for admission by January 15; materials due by February 15.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,95 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–690
SATToán200800550–670
ACTtổng13623–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
UO Global Welcome

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTKhông yêu cầu
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Oregon Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action năm nhất quốc tế (kỳ Fall) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp giấy tờ hỗ trợ Early Action (UO và Clark Honors College) (EA)
    Giấy tờ+31 ngày
  3. Ngày nhận kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+82 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular năm nhất quốc tế (kỳ Fall) (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn nộp giấy tờ hỗ trợ cho năm nhất quốc tế (Regular) (RD)
    Giấy tờ+123 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ cho Early Action năm nhất quốc tế (EA)
    Giấy tờ+123 ngày
  7. Hạn nộp mẫu Intent to Register để xác nhận nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn nộp International Intent to Register
    Khác+198 ngày
  9. Hồ sơ quốc tế xét theo đợt cuốn chiếu đến hạn này cho kỳ Fall (ROLLING)
    Khác+273 ngày
  10. Hạn nhận hồ sơ rolling cho kỳ Fall sắp tới (ROLLING)
    Hạn nộp+273 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Hoàn thành IB Diploma có thể được xét quy đổi tín chỉ theo kết quả kỳ thi; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Hoàn thành A Level có thể được xét quy đổi tín chỉ theo kết quả kỳ thi; trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
Art elective course
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
Art elective course
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
Ethnic Studies elective (1 Social Science Area & US course)
APAfrican American Studies4+8 tín chỉ
ES 250 and Ethnic Studies elective (1 Social Science Area & US course)
APArt History3+8 tín chỉ
ARH 204, ARH 206
APBiology3+8 tín chỉ
Biology elective (2 Science Area courses)
APBiology4+12 tín chỉ
BI 211, BI 212, BI 213
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 251Z
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MATH 251Z and Mathematics elective (1 BS Mathematics, Science Area course)
APCalculus AB5+8 tín chỉ
MATH 251Z, MATH 252Z
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 251Z, MATH 252Z
APCalculus BC4+12 tín chỉ
MATH 251Z, MATH 252Z, MATH 253Z
APChemistry3+4 tín chỉ
CH 221Z
APChemistry4+12 tín chỉ
CH 221Z, CH 222Z, CH 223Z
APChinese Language and Culture3+15 tín chỉ
CHN 201, CHN 202, CHN 203
APChinese Language and Culture4+19 tín chỉ
CHN 201, CHN 202, CHN 203, Political Science elective (1 Social Science Area course)
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
Political Science elective (1 Social Science Area course)
APComputer Science A3+4 tín chỉ
Computer Science elective (1 BS Mathematics, Science Area course)
APComputer Science A4+8 tín chỉ
CS 210, CS 211
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
Computer Science elective (1 Science Area course)
APDrawing3+4 tín chỉ
Art elective course
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
WR 121Z
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENG 104Z
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVS 202
APEuropean History4+8 tín chỉ
History elective (2 Social Science Area courses)
APFrench Language and Culture3+10 tín chỉ
FR 111, FR 112
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 201, SPAN 202, SPAN 203
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 202, SPAN 203, SPAN 301
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
GER 201, GER 202, GER 203
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GEOG 142
APItalian Language and Culture3+10 tín chỉ
ITAL 104, ITAL 105
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
ITAL 201, ITAL 202, ITAL 203
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
ITAL 202, ITAL 203, ITAL 301
APJapanese Language and Culture3+15 tín chỉ
JPN 201, JPN 202, JPN 203
APLatin3+12 tín chỉ
LAT 301 LAT 302 LAT 303
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
EC 202Z
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
EC 201Z
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 131, MUS 134
APMusic Theory4+8 tín chỉ
MUS 131, MUS 132, MUS 134, MUS 135
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physics elective (1 Science Area course)
APPhysics 14+8 tín chỉ
PHYS 201, PHYS 202
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics elective (1 Science Area course)
APPhysics 24+8 tín chỉ
PHYS 203 and Physics elective (1 Science Area course)
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Physics elective (1 Science Area course)
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 253
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Physics elective (1 Science Area course)
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 251
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
Mathematics elective (BS Mathematics requirement)
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 111Z
APPre-Calculus5+8 tín chỉ
MATH 111Z, MATH 112Z
APPsychology3+4 tín chỉ
Psychology elective (1 Social Science Area course)
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 202Z
APSpanish Language and Culture3+10 tín chỉ
SPAN 111, SPAN 112
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 201, SPAN 202, SPAN 203
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 202, SPAN 203, SPAN 301
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
Spanish elective (1 Arts & Letters Area course)
APSpanish Literature and Culture5+8 tín chỉ
Spanish elective (1 Arts & Letters Area course) and Spanish elective course
APStatistics3+4 tín chỉ
Mathematics elective (1 BS Mathematics, Science Area course)
APStatistics4+4 tín chỉ
STAT 243Z
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
Political Science elective course
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PS 201
APUnited States History3+8 tín chỉ
History (2 Social Science Area & US courses)
APWorld History: Modern3+8 tín chỉ
History elective (2 Social Science Area & GP courses)

63 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

61 ngành22 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 85.438Nợ 18.376
Anthropology
Thu nhập 45.920Nợ 22.000
Architecture
Thu nhập 67.425Nợ 19.000
Area Studies
Thu nhập 54.279Nợ 21.003
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.319Nợ 21.500
Biology, General
STEMThu nhập 51.459Nợ 24.749
Business/Commerce, General
Thu nhập 83.543Nợ 20.089
Chemistry
STEMThu nhập 81.984
Communication and Media Studies
Thu nhập 70.532Nợ 16.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 100.540Nợ 23.711
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 65.573Nợ 28.000
Economics
STEMThu nhập 75.695Nợ 18.886
Education, General
Thu nhập 54.434Nợ 19.500
English Language and Literature, General
Thu nhập 47.639Nợ 21.504
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 50.499Nợ 24.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 44.958Nợ 20.500
Geography and Cartography
STEMThu nhập 56.165Nợ 18.917
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 52.007Nợ 26.909
History
Thu nhập 48.354Nợ 17.109
Human Services, General
Thu nhập 53.559Nợ 19.000
Interior Architecture
Thu nhập 60.369*
International/Globalization Studies
Thu nhập 52.842Nợ 19.500
Journalism
Thu nhập 55.615Nợ 23.336
Landscape Architecture
STEMThu nhập 66.387*
Mathematics
STEMThu nhập 82.191Nợ 15.475
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 118.943*
Music
Thu nhập 39.928Nợ 20.500
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 49.770Nợ 19.332
Philosophy
Thu nhập 58.635Nợ 24.500
Physics
STEMThu nhập 75.160
Physiology, Pathology and Related Sciences
STEMThu nhập 56.681Nợ 22.013
Political Science and Government
Thu nhập 62.408Nợ 19.500
Psychology, General
Thu nhập 50.810Nợ 19.500
Public Administration
Thu nhập 67.030Nợ 15.795
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Sciences, General
STEMThu nhập 57.532Nợ 21.500
Sociology
Thu nhập 55.204Nợ 19.652

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.324 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.084 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
42 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1876
Số sinh viên
24.279
SV bậc đại học
20.497
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Oregon
Bang OregonEugene, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu