English
USMỹPhiladelphia
University of Pennsylvania

Đại học PennsylvaniaUniversity of Pennsylvania

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Pennsylvania: học phí quốc tế 65.670 USD/năm, tổng chi phí một năm 72.290 USD, tỉ lệ nhận 5,4%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin need-based financial aid của Penn nếu khai nhu cầu ngay khi nộp hồ sơ. Penn xét need-aware cho ứng viên quốc tế và không có thông tin đủ rõ về merit scholarship.

Điều kiện vào. Trường nhận 5,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–770, Toán 770–800, ACT 34–36. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 72.290 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Pennsylvania là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 65.670 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 72.290 USD.

Đại học Pennsylvania có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin need-based financial aid của Penn nếu khai nhu cầu ngay khi nộp hồ sơ. Penn xét need-aware cho ứng viên quốc tế và không có thông tin đủ rõ về merit scholarship.

Tỉ lệ nhận của Đại học Pennsylvania là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 5,4%.

Tổng chi phí / năm
72.290 USD≈ 1,88 tỷ ₫
học phí 65.670 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
5,4%
SV quốc tế
12,6%
bậc đại học
Ngành
76 ngành
28 ngành STEM
Thành lập
1740
Số sinh viên
28.281
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Philadelphia
19.521 người
1,2% dân số13.499 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Robby Zhang2024Vlog
  • hi hannah2025Vlog
  • Matteo Cesana2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
University of Pennsylvania, Office of Admissions, 3535 Market Street, Suite 850, Philadelphia, PA 19104
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
72.290 USD≈ 1,88 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
65.670 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí65.670 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Phí bắt buộc6.620 USD≈ 173 triệu ₫
Cộng các khoản trên72.290 USD≈ 1,88 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nêu merit scholarship nào hoặc việc tự động xét merit cùng hồ sơ tuyển sinh.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõPenn nêu rõ tuyển sinh xét khả năng chi trả đối với người không phải công dân hoặc thường trú nhân của Mỹ, Canada và Mexico.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang yêu cầu nộp aid cùng lúc với hồ sơ nhập học nhưng không xác nhận CSS Profile hay mẫu aid quốc tế cụ thể.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1
  • Penn institutional need-based financial aidTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Meets 100% of demonstrated need with grant funds and work-study

    Aid need-based của Penn mở cho sinh viên quốc tế nếu xin cùng thời điểm nộp hồ sơ nhập học.

    Hạn: Must apply for financial aid at the same time as applying for admissions.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
5,4%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,95 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–770
SATToán200800770–800
ACTtổng13634–36

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn hồ sơ hỗ trợ tài chính Early Decision (ED)
    Hỗ trợ tài chính+22 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+82 ngày
  4. Hạn hồ sơ hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APArt History5+
Waiver for ARTH 1010 or ARTH 1020, consult with undergraduate chair
APCalculus BC5+2 tín chỉ
Math 1400 (1 c.u.) (Students entering 2024 and earlier) Math 1300 (1 c.u.) (Students entering 2025 onward)
APChemistry5+1 tín chỉ
EAS 091 (1 c.u.), for Engineering students only
Chỉ tính cho Engineering
APChemistry5+1 tín chỉ
NURS 0061 (0.5 c.u.), for Nursing students only
APComputer Science A5+1 tín chỉ
CIS 1100
APFrench Language and Culture5+1 tín chỉ
French 1000 (1.cu.) (fulfills language requirement)
APGerman Language and Culture5+1 tín chỉ
German 0400 (1 c.u.) (fulfills language requirement)
APItalian Language and Culture5+1 tín chỉ
ITAL 1000 (1 c.u.) (fulfills language requirement)
APJapanese Language and Culture5+1 tín chỉ
JPAN 0400 (1 c.u.) (fulfills language requirement)
APLatin5+1 tín chỉ
Latin 0400 (1 c.u.) (fulfills language requirement)
APMacroeconomics5+
Economics 0200 waiver
APMicroeconomics5+
Economics 0100 waiver
APPhysics 15+1.5 tín chỉ
Physics 0101
APPhysics 25+1.5 tín chỉ
Physics 0102
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+1.5 tín chỉ
Physics 0151
APPhysics C: Mechanics5+1.5 tín chỉ
Physics 0150
APPsychology5+
Psychology 0001 Waiver
APSpanish Language and Culture5+1 tín chỉ
Spanish 1000 (1 c.u.) (fulfills language requirement)
APSpanish Literature and Culture5+1 tín chỉ
Spanish 1200 (1 c.u.) (fulfills language requirement)
APStatistics5+
NURS 2300 (1 c.u.), for Nursing students only
APStatistics5+
STAT 1010 waiver or STAT 1110 waiver

21 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

76 ngành28 STEM
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Architecture
Thu nhập 66.914*
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 68.435Nợ 15.000
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 126.419Nợ 15.593
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.407*
Chemical Engineering
STEMThu nhập 109.884Nợ 20.500
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Cognitive Science
STEMThu nhập 109.784Nợ 18.820
Communication and Media Studies
Thu nhập 114.266Nợ 15.000
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 241.380Nợ 15.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Criminology
Thu nhập 55.556*
Economics
STEMThu nhập 129.985Nợ 14.621
Engineering, Other
STEMThu nhập 93.989*
English Language and Literature, General
Thu nhập 61.989Nợ 19.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 202.069Nợ 12.999
Fine and Studio Arts
Thu nhập 44.735
History
Thu nhập 88.517Nợ 10.000
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 153.279Nợ 15.750
Marketing
Thu nhập 112.211Nợ 17.412
Materials Engineering
STEMThu nhập 91.449*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 114.492Nợ 12.910
Music
Thu nhập 42.892*
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 78.295Nợ 12.000
Philosophy
Thu nhập 107.454Nợ 19.000
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 93.033Nợ 14.250
Psychology, General
Thu nhập 73.012
Public Policy Analysis
Thu nhập 73.721*
Real Estate
Thu nhập 84.821*
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 55.695*Nợ 18.300
Social Sciences, General
STEMThu nhập 53.366*
Sociology
Thu nhập 72.217
Statistics
STEMThu nhập 92.425*
Systems Engineering
STEMThu nhập 105.185*
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 73.190

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
111.371 USD≈ 2,9 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
90.555 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1740
Số sinh viên
28.281
SV bậc đại học
10.650
Sinh viên năm nhất
2.420
SV quốc tế
12,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Pennsylvania
Bang PennsylvaniaPhiladelphia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
96,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu