English
USMỹPittsburgh
University of Pittsburgh-Pittsburgh Campus

Đại học PittsburghUniversity of Pittsburgh-Pittsburgh Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Pittsburgh: học phí quốc tế 43.328 USD/năm, tổng chi phí một năm 49.562 USD, tỉ lệ nhận 58,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế năm nhất (kể cả học sinh Việt Nam) được tự động xét merit scholarship tối đa khoảng $10,000/năm nếu hồ sơ hoàn chỉnh trước 1/2, không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 58,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–720, Toán 640–740, ACT 29–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 49.562 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 73.819 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Pittsburgh là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.328 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 49.562 USD.

Đại học Pittsburgh có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất (kể cả học sinh Việt Nam) được tự động xét merit scholarship tối đa khoảng $10,000/năm nếu hồ sơ hoàn chỉnh trước 1/2, không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Tỉ lệ nhận của Đại học Pittsburgh là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 58,1%.

Tổng chi phí / năm
49.562 USD≈ 1,29 tỷ ₫
học phí 43.328 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
58,1%
SV quốc tế
4,5%
bậc đại học
Ngành
102 ngành
45 ngành STEM
Thành lập
1787
Số sinh viên
30.194
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Pittsburgh
1.334 người
0,4% dân số517 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Pittsburgh
4.004 người
0,2% dân số2.018 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
4200 Fifth Avenue, Pittsburgh, PA 15260
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
49.562 USD≈ 1,29 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
43.328 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
73.819 USDi≈ 1,93 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 94% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.328 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.152 USD≈ 56,1 triệu ₫
Sách & dụng cụ596 USD≈ 15,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.398 USD≈ 62,5 triệu ₫
Đi lại1.088 USD≈ 28,4 triệu ₫
Cộng các khoản trên49.562 USD≈ 1,29 tỷ ₫

Đây là học phí hai học kỳ ở mục Out-of-State; Pitt coi sinh viên quốc tế thuộc nhóm out-of-state khi tính học phí.

Học phí theo nhóm

  • Dietrich School of Arts and Sciences43.328 USD≈ 1,13 tỷ ₫
  • School of Social Work43.328 USD≈ 1,13 tỷ ₫
  • School of Public Health43.328 USD≈ 1,13 tỷ ₫
  • College of General Studies43.328 USD≈ 1,13 tỷ ₫
  • School of Education43.328 USD≈ 1,13 tỷ ₫
  • School of Public and International Affairs43.328 USD≈ 1,13 tỷ ₫
  • School of Pharmacy46.528 USD≈ 1,21 tỷ ₫
  • School of Business48.812 USD≈ 1,27 tỷ ₫
  • School of Computing and Information49.532 USD≈ 1,29 tỷ ₫
  • School of Nursing55.072 USD≈ 1,44 tỷ ₫
  • School of Health and Rehabilitation Sciences55.072 USD≈ 1,44 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHồ sơ nhập học hoàn chỉnh trước 1/2 được tự động xét merit scholarship, không cần đơn riêng (nhưng cần có bài luận trong hồ sơ).
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; học bổng merit thì không cần đơn riêng, nhưng về need-based aid thì chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Student Merit-Based Scholarships (first-year)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Trang nêu rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Complete application (online application, academic records, test scores) due February 1; notification by April 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
58,1%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
55 USD≈ 1,43 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–720
SATToán200800640–740
ACTtổng13629–33

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp để tự động được xét học bổng học thuật
    Học bổngcòn47ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Từ danh sách chờ86,5%

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
9.657
Chờ: chấp nhận chờ
4.338
Nhận từ danh sách chờ
3.75486,5%
Ngành & việc làm

Ngành học

102 ngành45 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 82.966Nợ 24.188
Anthropology
Thu nhập 46.328Nợ 24.667
Applied Mathematics
STEMThu nhập 95.719Nợ 21.500
Architecture
Thu nhập 66.914*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 63.707Nợ 26.558
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 62.698Nợ 23.815
Biology, General
STEMThu nhập 62.744Nợ 24.250
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 86.893Nợ 27.000
Business/Commerce, General
Thu nhập 57.594Nợ 23.059
Chemical Engineering
STEMThu nhập 97.324Nợ 24.750
Chemistry
STEMThu nhập 70.206Nợ 27.000
Civil Engineering
STEMThu nhập 77.608Nợ 27.000
Clinical, Counseling and Applied Psychology
STEMThu nhập 55.736Nợ 21.208
Communication and Media Studies
Thu nhập 69.573Nợ 25.870
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 65.892Nợ 27.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 110.417Nợ 26.489
Computer Science
STEMThu nhập 108.680Nợ 25.750
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 52.837Nợ 26.000
Dietetics and Clinical Nutrition Services
Thu nhập 59.609Nợ 26.800
Economics
STEMThu nhập 76.549Nợ 24.989
Engineering Science
STEMThu nhập 93.782*
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 37.066Nợ 22.906
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 95.087Nợ 21.750
Fine and Studio Arts
Thu nhập 57.705Nợ 22.727
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 57.456Nợ 25.000
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 83.516Nợ 22.662
History
Thu nhập 53.682Nợ 21.500
Industrial Engineering
STEMThu nhập 98.654Nợ 24.375
Information Science/Studies
STEMThu nhập 81.117Nợ 26.486
International Business
Thu nhập 73.201*
Journalism
Thu nhập 56.278*
Literature
Thu nhập 45.749Nợ 27.000
Marketing
Thu nhập 75.461Nợ 24.188
Materials Engineering
STEMThu nhập 91.449*
Mathematics
STEMThu nhập 56.143Nợ 26.879
Mathematics and Statistics, Other
STEMThu nhập 88.839*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 90.768Nợ 25.190
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 62.582*Nợ 20.114
Music
Thu nhập 42.892*
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 65.239Nợ 21.500
Philosophy
Thu nhập 52.436
Physical Sciences, General
STEMThu nhập 68.944*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 66.231Nợ 23.415
Đang hiện 80 / 102 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Class of 2024
Có việc hoặc học tiếp
96,3%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
66.125 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
83,6%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.240 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • UPMC
  • University of Pittsburgh
  • PNC Financial Services
  • BNY Mellon
  • Deloitte Consulting
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1787
Số sinh viên
30.194
SV bậc đại học
20.370
SV quốc tế
4,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Pittsburgh-Pittsburgh Campus
Bang PennsylvaniaPittsburgh, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92%
Tốt nghiệp sau 6 năm
84%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
881

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu