English
USMỹKingston
University of Rhode Island

Đại học Rhode IslandUniversity of Rhode Island

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Rhode Island: học phí quốc tế 37.350 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.483 USD, tỉ lệ nhận 72,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế theo định nghĩa của URI và có thể được xét merit scholarship dựa trên thành tích học tập. URI không cung cấp need-based financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,6% hồ sơ (20.892 trên 28.021). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–650, Toán 500–630. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.483 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 3.512 USD một năm. Theo Common Data Set 2025-2026, có 126 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 26.565 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/2. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Rhode Island là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.350 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.483 USD.

Đại học Rhode Island có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế theo định nghĩa của URI và có thể được xét merit scholarship dựa trên thành tích học tập. URI không cung cấp need-based financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Rhode Island?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Rhode Island là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,2%.

Tổng chi phí / năm
61.483 USD≈ 1,6 tỷ ₫
học phí 37.350 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
74,3%
mọi ứng viên 74,6%
IELTStối thiểu
6,5
DET105
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
78 ngành
28 ngành STEM
Thành lập
1892
Số sinh viên
16.215
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kingston
22 người
0,3% dân số
Cả vùng Providence–Warwick
4.124 người
0,2% dân số1.921 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Rhode Island2026Kênh của trường
  • University of Rhode Island2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Admission, Newman Hall,, 14 Upper College Road, Kingston, RI 02881
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
61.483 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.350 USD≈ 974 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 87% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.350 USD≈ 974 triệu ₫
Phí bắt buộc2.396 USD≈ 62,5 triệu ₫
Ký túc + ăn16.704 USD≈ 436 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.330 USD≈ 34,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.430 USD≈ 63,4 triệu ₫
Đi lại1.201 USD≈ 31,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.483 USD≈ 1,6 tỷ ₫

Đây là mức học phí một năm cho nhóm Out-of-State/International (gồm sinh viên quốc tế) năm học 2026-27, chưa trừ học bổng hay hỗ trợ tài chính.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
126
trên 118 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
26.565 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi applicant được xét merit qua Common Application, nhưng câu này không nêu rõ đối tượng quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang xác nhận học bổng merit nói chung dành cho sinh viên quốc tế, nhưng không nêu tên học bổng cụ thể là “International Merit Scholarships.”

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 26.565 USD Gia đình trả 26.903 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.65
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.997%2.00–2.491%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–650
SATToán200800500–630

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (năm nhất quốc tế) (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (năm nhất quốc tế) (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall (tháng 9) cho năm nhất quốc tế (RD)
    Hạn nộp+109 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên74,6%SV quốc tế74,3%Early Decision74,3%Từ danh sách chờ15%
Nhận lời nhập học8,3%Trong khoá năm nhất1%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
28.021
Được nhận
20.892
74,6% số ứng viên
Nhập học
3.431
16,4% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
202
Early Decision: nhận
15074,3%
Chờ: được mời
1.430
Chờ: chấp nhận chờ
60
Nhận từ danh sách chờ
915%

Quy đổi tín chỉ

  • Chỉ bài thi IB Higher Level đạt 5–7 mới có thể được tín chỉ; bài Standard Level không được tính.

    Điểm được tính1234567
  • A-Level đạt hạng A, B hoặc C (hoặc 4 đến 9 theo thang mới) có thể được tín chỉ; môn AS thì không.

    Điểm được tínhtừ C
  • Một số môn AP có thể được quy đổi từ điểm 3–5; việc công nhận phụ thuộc vào khoa.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 101
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 103
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAF201
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 251
APBiology3+8 tín chỉ
BIO 101,102, 103 & 104
APCalculus AB3+7 tín chỉ
MTH 111 & 141
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MTH 141 & 142
APChemistry3+5 tín chỉ
CHM 101, 102, 112 & 114
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHN 103
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 104
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 211
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSC 106
APDrawing3+3 tín chỉ
Art 207
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRT 104
APEnglish Literature and Composition3+
ENG 1A3B1
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
NRS 100
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS 113 & 114
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRN 103
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FRN 104
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FRN 2XX & FRN 104
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 103
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GER 104
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GER 2XX & 104
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEG 1A2
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITL 103
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITL 104
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITL 2XX & 104
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 201
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JPN 202
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JPN 2XX & JPN 202
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 302
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 111
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 111 & 185
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 112 & 186
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 112 & 186
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 111 & 185
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MTH111
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 113
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 103
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPA 104
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPA 2XX & SPA 104
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 104
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPA 2XX
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPA 2XX
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 220
APStatistics4+6 tín chỉ
STA 220 and STA 308
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
PSC 113
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 141 & 142
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS 1A3

54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

78 ngành28 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 86.076Nợ 22.458
Animal Sciences
STEMThu nhập 50.203Nợ 19.613
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Apparel and Textiles
Thu nhập 64.328Nợ 23.594
Biology, General
STEMThu nhập 80.379Nợ 22.250
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 96.532Nợ 26.234
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.407*
Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
STEMThu nhập 77.681Nợ 25.000
Chemical Engineering
STEMThu nhập 103.525Nợ 26.816
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 79.457Nợ 24.231
Communication and Media Studies
Thu nhập 64.520Nợ 22.813
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 88.915Nợ 19.750
Computer Engineering
STEMThu nhập 100.975Nợ 26.101
Criminology
Thu nhập 55.556*Nợ 19.000
Dietetics and Clinical Nutrition Services
Thu nhập 61.079Nợ 19.402
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 33.972Nợ 21.500
Economics
STEMThu nhập 77.225Nợ 21.250
English Language and Literature, General
Thu nhập 54.524Nợ 25.000
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 44.983Nợ 19.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 87.196Nợ 21.875
Fine and Studio Arts
Thu nhập 44.272
Health-Related Knowledge and Skills
Thu nhập 56.761Nợ 23.250
History
Thu nhập 54.001Nợ 20.500
Industrial Engineering
STEMThu nhập 90.399
International Business
Thu nhập 73.201*
Journalism
Thu nhập 52.115Nợ 26.949
Landscape Architecture
STEMThu nhập 74.488
Marketing
Thu nhập 75.011Nợ 20.987
Mathematics
STEMThu nhập 73.746Nợ 22.125
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 89.901Nợ 24.458
Music
Thu nhập 52.346Nợ 23.000
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 59.964Nợ 19.737
Ocean Engineering
STEMThu nhập 90.901Nợ 26.294
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 60.559Nợ 19.567
Psychology, General
Thu nhập 56.571Nợ 20.500
Public Policy Analysis
Thu nhập 51.697Nợ 23.000
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 52.625Nợ 20.500
Social Sciences, Other
Thu nhập 66.738Nợ 22.615
Sociology
Thu nhập 53.802Nợ 23.250
Wildlife and Wildlands Science and Management
STEMThu nhập 45.571Nợ 23.817

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.743 USD≈ 1,82 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.446 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
84 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1892
Số cơ sở
4
Số sinh viên
16.215
SV bậc đại học
13.381
Sinh viên năm nhất
3.300
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Rhode Island
Bang Rhode IslandKingston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,3%
SV / giảng viên
17 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
118

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
93%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu