English
USMỹRochester
University of Rochester

Đại học RochesterUniversity of Rochester

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Rochester: học phí quốc tế 71.750 USD/năm, tổng chi phí một năm 75.894 USD, tỉ lệ nhận 40,1%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin need-based financial aid tại University of Rochester. Tuy nhiên, các trang được cung cấp chưa xác nhận rõ merit scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay merit có được tự động xét cho nhóm này.

Điều kiện vào. Trường nhận 41,9% hồ sơ (9.056 trên 21.609). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 680–750, Toán 700–780, ACT 31–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7,5, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 130. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 75.894 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 4.308 USD một năm. Theo Common Data Set 2025-2026, có 510 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 40.057 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application or Coalition for College Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Rochester là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.750 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 75.894 USD.

Đại học Rochester có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin need-based financial aid tại University of Rochester. Tuy nhiên, các trang được cung cấp chưa xác nhận rõ merit scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay merit có được tự động xét cho nhóm này.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Rochester?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Đại học Rochester là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 40,1%.

Tổng chi phí / năm
75.894 USD≈ 1,98 tỷ ₫
học phí 71.750 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
18,2%
mọi ứng viên 41,9%
IELTStối thiểu
7,5
TOEFL100DET130
SV quốc tế
22,5%
bậc đại học
Ngành
57 ngành
27 ngành STEM
Thành lập
1850
Số sinh viên
11.697
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Rochester
664 người
0,3% dân số317 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Rochester
3.186 người
0,3% dân số1.615 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • International Student Advice2026Kinh nghiệm nộp
  • Fiona2023Vlog
  • University of Rochester2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Admissions, University of Rochester, Office of Admissions, Box 270251, Rochester, NY 14627-0251
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
75.894 USD≈ 1,98 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
71.750 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 95% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.750 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.622 USD≈ 42,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.022 USD≈ 26,7 triệu ₫
Đi lại1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên75.894 USD≈ 1,98 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
510
trên 1.212 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
40.057 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi hồ sơ cử nhân được tự xét merit, nhưng không xác định rõ điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết việc xét tuyển sinh viên quốc tế có bỏ qua khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóHướng dẫn cho sinh viên quốc tế nêu phải nộp CSS Profile để xin need-based aid.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1
  • Alan and Jane Handler ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không cho biết sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận học bổng này hay không.

  • Meliora ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi hồ sơ cử nhân được xét nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
42%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 40.057 USD Gia đình trả 35.837 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • CSS Profile
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
70.593 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
30.785 USD
≈ 803 triệu ₫
41%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
41,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.726
4.024,3%3.75–3.9931,6%3.50–3.7425,2%3.25–3.4911,7%3.00–3.245,6%2.50–2.991,6%2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800680–750
SATToán200800700–780
ACTtổng13631–34
SATcó nộp15,7%
ACTcó nộp6,4%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7,5
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 130
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English for Academic Purposes Program (EAPP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • Bài luậnBắt buộc
  • PortfolioTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application or Coalition for College Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ngày/tháng) (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên xét học bổng (ngày/tháng)
    Học bổng+47 ngày
  3. Hạn giấy tờ bổ sung ED I
    Giấy tờ+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ngày/tháng) (ED2)
    Hạn nộp+82 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (ngày/tháng) (RD)
    Hạn nộp+82 ngày
  6. Hạn xin giảm phí CSS Profile cho học sinh năm nhất (ngày/tháng)
    Khác+92 ngày
  7. Hạn giấy tờ bổ sung ED II (ED2)
    Giấy tờ+109 ngày
  8. Hạn nộp giấy tờ bổ sung Regular Decision (ngày/tháng) (RD)
    Giấy tờ+123 ngày
  9. Ngày có kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  10. Hạn phản hồi/đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  11. Hạn quyết định nhập học và đặt cọc (ngày/tháng)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên41,9%SV quốc tế18,2%Early Decision41,8%Từ danh sách chờ35,4%
Nhận lời nhập học17,4%Trong khoá năm nhất20,6%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
21.609
Được nhận
9.056
41,9% số ứng viên
Nhập học
1.231
13,6% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
1.129
Early Decision: nhận
47241,8%
Chờ: được mời
1.197
Chờ: chấp nhận chờ
741
Nhận từ danh sách chờ
26235,4%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+
A maximum of four credits in studio arts awarded upon completion of 100-level course with "B" or better.
AP3-D Art and Design4+
A maximum of four credits in studio arts awarded upon completion of 100-level course with "B" or better.
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
Credit awarded after consultation with the department
APCalculus AB3+
No AP credit awarded. Student will be placed in MATH 161.
APCalculus AB4+4 tín chỉ
AP credit for MATH 161. Student will be placed in MATH 162 or 171.
APCalculus BC3+4 tín chỉ
AP credit for MATH 161. Student will be placed in MATH 162 or 171.
APCalculus BC4+8 tín chỉ
AP credit for MATH 161 and 162. Student will be placed in MATH 164, 165, or, in exceptional cases, in MATH 173.
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 131
APChinese Language and Culture4+
APChinese Language and Culture5+
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
Four credits in political science. No additional credit if US Government and Politics is taken as well.
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 171
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSC 171
APDrawing4+
A maximum of four credits in studio arts awarded upon completion of 100-level course with "B" or better.
APEnglish Literature and Composition4+
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EESC 103
APEuropean History5+4 tín chỉ
Elective history credit. A maximum of four credits in History will be awarded.
APFrench Language and Culture4+
APGerman Language and Culture4+
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+
APItalian Language and Culture5+
APJapanese Language and Culture4+
Potential placement into JPNS 152, credit granted for 151 upon completion of 152 with grade of B+ or higher.
APJapanese Language and Culture5+
Potential placement into JPNS 201, Credit for 151 and 152 with completion of 201 with grade B+ or higher.
APLatin4+
LATN 102
APMacroeconomics3+
Credit for ECON 108 for 4 or 5 in Microeconomics plus 3, 4, 5 in Macroeconomics.
APMicroeconomics4+
Credit for ECON 108 for 4 or 5 in Microeconomics plus 3, 4, 5 in Macroeconomics.
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC 110
APPhysics 15+4 tín chỉ
APPhysics 25+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+
APPhysics C: Mechanics5+
Credit granted for PHYS 113 or PHYS 121, and students can be placed into PHYS 114, PHYS 122 or PHYS 142
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture4+
APSpanish Language and Culture5+
APSpanish Literature and Culture4+
APSpanish Literature and Culture5+
APStatistics4+4 tín chỉ
STAT 180
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
Four credits in political science. No additional credit if Comparative Government and Politics is taken as well.
APUnited States History5+4 tín chỉ
Elective history credit. A maximum of four credits in History will be awarded.
APWorld History: Modern5+4 tín chỉ
Elective history credit. A maximum of four credits in History will be awarded.

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

57 ngành27 STEM
American Sign Language
Thu nhập 45.044*
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 54.937Nợ 20.122
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 95.957Nợ 20.500
Chemical Engineering
STEMThu nhập 92.102Nợ 23.000
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*Nợ 20.000
Computational Science
STEMThu nhập 104.864*
Computer Science
STEMThu nhập 155.464Nợ 19.000
Economics
STEMThu nhập 109.324Nợ 19.946
Engineering Science
STEMThu nhập 93.782*
English Language and Literature, General
Thu nhập 53.702Nợ 21.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 56.838Nợ 22.000
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 102.625Nợ 21.625
Mathematics
STEMThu nhập 94.178Nợ 22.000
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 95.060Nợ 21.000
Music
Thu nhập 34.888Nợ 26.569
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 55.012*Nợ 19.625
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*Nợ 19.000
Political Science and Government
Thu nhập 68.510Nợ 21.000
Psychology, General
Thu nhập 53.520Nợ 21.250
Public Health
STEMThu nhập 58.808*Nợ 19.000
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 65.000Nợ 21.000
Social Sciences, Other
Thu nhập 68.333Nợ 21.366
Statistics
STEMThu nhập 92.425*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
79.042 USD≈ 2,06 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.333 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1850
Số sinh viên
11.697
SV bậc đại học
6.331
Sinh viên năm nhất
1.275
SV quốc tế
22,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Rochester
Bang New YorkRochester, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83,4%
SV / giảng viên
9.7 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
69,7%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1.212

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV396 lớp
10-19 SV440 lớp
20-29 SV119 lớp
30-39 SV80 lớp
40-49 SV37 lớp
50-99 SV100 lớp
100 SV trở lên27 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
98%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu