English
USMỹColumbia
University of South Carolina-Columbia

Đại học South Carolina-ColumbiaUniversity of South Carolina-Columbia

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học South Carolina-Columbia: học phí quốc tế 35.972 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 54.922 USD, tỉ lệ nhận 60,2%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 60,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–680, Toán 580–680, ACT 26–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 54.922 USD. Trừ 500 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 54.422 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/10. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học South Carolina-Columbia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.972 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 54.922 USD.

Đại học South Carolina-Columbia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang được cung cấp không xác nhận rõ SV quốc tế năm nhất có được merit hay need-based aid của trường hay không. Học bổng riêng cho SV quốc tế chỉ dành cho người đã học ít nhất hai học kỳ.

Tỉ lệ nhận của Đại học South Carolina-Columbia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 60,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 54.922 USD≈ 1,43 tỷ ₫
học phí 35.972 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
60,2%
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
77 ngành
34 ngành STEM
Thành lập
1801
Số sinh viên
38.165
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Columbia
641 người
0,5% dân số135 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Columbia
1.987 người
0,2% dân số745 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Lieber College, 902 Sumter Street Access, Columbia, SC 29208
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 54.922 USD≈ 1,43 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
35.972 USD≈ 938 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 86% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.972 USD≈ 938 triệu ₫
Ký túc + ăn13.534 USD≈ 353 triệu ₫
Các khoản kháci5.416 USD≈ 141 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 54.922 USD≈ 1,43 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Student Excellence ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường500 USD/năm≈ 13 triệu ₫

    Dành cho SV F-1 nhưng yêu cầu đã học ít nhất hai học kỳ tại USC nên SV năm nhất mới nhập học chưa đủ điều kiện.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: May 10, 2025 (2025-2026 cycle)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
60,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–680
SATToán200800580–680
ACTtổng13626–32

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (freshman) (EA)
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp giấy tờ bổ sung (Early Action) (EA)
    Giấy tờ+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Honors College (xét học bổng Top Scholars)
    Hạn nộp+31 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Honors College
    Khác+31 ngày
  5. Hạn nộp giấy tờ bổ sung (Honors College)
    Giấy tờ+47 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (freshman) (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  7. Hạn nộp giấy tờ bổ sung (Regular Decision) (RD)
    Giấy tờ+92 ngày
  8. Hạn quyết định nhập học của sinh viên được nhận
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn quyết định nhập học sau khi được nhận
    Khác+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 141Calculus I
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 141Calculus I
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+4 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 111Basic Drawing I
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
APLatin4+3 tín chỉ
APLatin5+3 tín chỉ
LATN 321Virgil
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC 117
APMusic Theory5+8 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPre-Calculus3+
MATH 001T
APPsychology3+3 tín chỉ
APResearch3+3 tín chỉ
UNEL 002T
APSeminar3+3 tín chỉ
UELC 002T
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HUMA 002T

63 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

77 ngành34 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 86.507Nợ 25.283
Anthropology
Thu nhập 42.758Nợ 18.000
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Area Studies
Thu nhập 56.625*Nợ 19.500
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 67.202Nợ 23.250
Biology, General
STEMThu nhập 58.669Nợ 21.500
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 97.927Nợ 23.000
Business/Managerial Economics
Thu nhập 94.547Nợ 23.250
Chemical Engineering
STEMThu nhập 98.244Nợ 26.241
Chemistry
STEMThu nhập 58.462Nợ 23.263
Civil Engineering
STEMThu nhập 84.148Nợ 26.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 53.247Nợ 22.500
Computational Science
STEMThu nhập 104.864*
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 84.720Nợ 23.250
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.116Nợ 25.675
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 50.847Nợ 20.500
Dance
Thu nhập 55.274
Economics
STEMThu nhập 77.536Nợ 21.434
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 89.619*
English Language and Literature, General
Thu nhập 45.185Nợ 24.250
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 40.962Nợ 22.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 92.578Nợ 23.250
Fine and Studio Arts
Thu nhập 39.517Nợ 23.125
Geography and Cartography
STEMThu nhập 59.472Nợ 21.500
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 70.284Nợ 23.250
History
Thu nhập 45.595Nợ 20.500
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 56.688Nợ 21.500
Information Science/Studies
STEMThu nhập 85.294*
Insurance
Thu nhập 96.539Nợ 25.173
International Business
Thu nhập 107.205Nợ 25.174
Journalism
Thu nhập 53.294Nợ 21.750
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 98.020Nợ 22.497
Marketing
Thu nhập 81.945Nợ 23.250
Mathematics
STEMThu nhập 62.278Nợ 22.100
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 91.296Nợ 22.750
Music
Thu nhập 45.181Nợ 27.000
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 50.447Nợ 24.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Physiology, Pathology and Related Sciences
STEMThu nhập 63.534Nợ 23.250
Political Science and Government
Thu nhập 65.464Nợ 21.500
Psychology, General
Thu nhập 47.234
Public Health
STEMThu nhập 58.715Nợ 21.500
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 62.214Nợ 21.500
Real Estate
Thu nhập 84.558Nợ 21.500
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 51.090Nợ 21.500
Social Sciences, General
STEMThu nhập 53.366*
Social Work
Thu nhập 49.401Nợ 21.467
Sociology
Thu nhập 53.293Nợ 25.250
Statistics
STEMThu nhập 92.425*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.177 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.621 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1801
Số cơ sở
8
Số sinh viên
38.165
SV bậc đại học
29.820
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of South Carolina-Columbia
Bang South CarolinaColumbia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
78,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu